Nhãn hiệu OBC

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-25403
Ngày nộp đơn
28/11/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0146764-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu OBC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-25403 ngày 28/11/2008, chủ đơn là Sindicatum Carbon Capital (Asia) Limited. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/06/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
OBC
Số đơn
VN-4-2008-25403
Ngày nộp đơn
28/11/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-25403
Số văn bằng bảo hộ
4-0146764-000
Ngày cấp văn bằng
20/05/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/11/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu và mỡ công nghiệp; nhiên liệu; khí đốt; gaz nhiên liệu; khí đốt lấy từ bãi chôn lấp.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy móc và máy công cụ; động cơ (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); bộ phận khớp nối và truyền động dùng cho động cơ (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); phụ tùng động cơ; máy móc và thiết bị dùng trong các ngành công nghiệp chiết và lọc dầu, nhiên liệu và khí đốt; máy móc và thiết bị sản xuất năng lượng; máy khoan tự động; máy điều khiển tự động; máy chiết nhiên liệu; thiết bị xử lý khí đốt (máy móc); hệ thống (máy móc) sử dụng năng lượng thải để tạo thành năng lượng có ích; ống dẫn khí thải (phụ tùng của máy móc).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu dầu và mỡ công nghiệp, nhiên liệu, khí đốt, gaz nhiên liệu, khí bãi chôn lấp; dịch vụ hỗ trợ quản lý thương mại và công nghiệp trong việc phát triển và hoạt động của ngành công nghiệp năng lượng khí đốt và các dự án khí đốt; dịch vụ quản lý chất thải; dịch vụ cung cấp thông tin quản lý chất thải; điều hành các dự án dầu khí; dịch vụ quản lý dự án công trình; dịch vụ quản lý dự án; dịch vụ quản lý dự án kỹ thuật.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy móc; dịch vụ xây dựng và bảo trì đường ống; dịch vụ bảo trì và sửa chữa kết cấu cho nhà máy năng lượng; dịch vụ bảo trì và sửa chữa kết cấu trong vận chuyển và lưu trữ nhiên liệu hoặc khí đốt; dịch vụ xây dựng kết cấu cho sản xuất, lưu trữ hoặc vận chuyển nhiên liệu hoặc khí đốt; dịch vụ khoan và bơm dầu và khí đốt; dịch vụ lắp đặt hệ thống đường ống dẫn khí; dịch vụ khai thác dầu và khí đốt; dịch vụ bảo trì, sửa chữa và kiểm tra đường ống dẫn dầu và khí đốt; dịch vụ bảo trì và sửa chữa thiết bị và hệ thống dẫn khí; dịch vụ xây dựng công trình ngầm liên quan đến mạng lưới cung cấp khí đốt hoặc đường ống cung cấp khí đốt; dịch vụ giám sát thi công tại công trường; khai thác thử dầu khí; dịch vụ tư vấn về xây dựng, bảo trì và sửa chữa kết cấu công trình cơ khí, dịch vụ lắp đặt hệ thống công trình môi trường.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sản xuất năng lượng; dịch vụ lọc dầu và khí đốt; dịch vụ xử lý dầu và khí đốt; chế biến khí đốt; dịch vụ chế biến chất thải; dịch vụ xử lý chất thải.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ phân tích mỏ dầu khí; dịch vụ thăm dò địa vật lý trong ngành công nghiệp dầu khí; thăm dò dầu khí; thăm dò mỏ dầu khí; kiểm tra giếng dầu khí; dịch vụ tư vấn kỹ thuật và nghiên cứu trong ngành công nghiệp dầu khí; dịch vụ kỹ thuật ứng dụng; dịch vụ phân tích và nghiên cứu về công trình; dịch vụ tư vấn công trình và kỹ thuật; dịch vụ thiết kế công trình; dịch vụ nghiên cứu và lập bản vẽ kỹ thuật; dịch vụ nghiên cứu dự án công trình; dịch vụ kỹ thuật ứng dụng liên quan đến các thuật cơ khí và khoa học ứng dụng; dịch vụ tư vấn kỹ thuật về máy móc công trình; dịch vụ kỹ thuật cơ khí; dịch vụ nghiên cứu dự án kỹ thuật; dịch vụ nghiên cứu dự án khoa học và công nghiệp; dịch vụ thiết kế, lập dự án và nghiên cứu dự án kỹ thuật; theo dõi, thăm dò vùng đất ô nhiễm; theo dõi, thăm dò vùng đất ô nhiễm để tìm nguồn gaz; dịch vụ tư vấn về hiệu suất năng lượng; dịch vụ tư vấn về sử dụng năng lượng; dịch vụ tư vấn về tiết kiệm năng lượng; theo dõi, thăm dò môi trường tại các khu vực tích trữ chất thải; theo dõi, thăm dò môi trường tại các khu vực xử lý chất thải; quản lý các dự án nghiên cứu khoa học; dịch vụ tư vấn về bảo vệ môi trường; kiểm tra môi trường tại các khu vực tích trữ hoặc xử lý chất thải; dịch vụ thiết kế; thiết kế công nghiệp; tư vấn thiết kế; kỹ thuật thiết kế, thiết kế máy công nghiệp; thiết kế đường ống, thiết kế các sản phẩm; dịch vụ kỹ thuật thiết kế máy móc; dịch vụ nghiên cứu và phát triển sản phẩm; phát triển máy công nghiệp; phát triển quy trình công nghiệp; phát triển các kỹ thuật cơ khí; phát triển sản phẩm mới; theo dõi và kiểm tra tình trạng của máy móc và động cơ; dịch vụ tư vấn, phân tích và theo dõi tình trạng nhiên liệu, dầu và khí đốt; dịch vụ cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho bên nhận chuyển giao công nghệ; chuẩn bị bản vẽ kỹ thuật, tài liệu và báo cáo kỹ thuật; thanh tra, thử nghiệm và kiểm tra hiệu suất nhà máy, máy móc và các thiết bị khác.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Sindicatum Carbon Capital (Asia) Limited

Suites C&D, 6th Floor, 9 Queen's Road Central, Hong Kong

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn

P317 Tầng 3 nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.15.0926.15.1126.15.15

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/11/2008 đến 25/06/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  7. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  8. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  10. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu OBC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-25403 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu OBC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu OBC?
Chủ đơn là Sindicatum Carbon Capital (Asia) Limited, địa chỉ Suites C&D, 6th Floor, 9 Queen's Road Central, Hong Kong. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu OBC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/11/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/11/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với OBC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ