Nhãn hiệu life technologies

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-24562
Ngày nộp đơn
17/11/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0594476-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu life technologies được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-24562 ngày 17/11/2008, chủ đơn là Invitrogen Corporation. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/12/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
life technologies
Số đơn
VN-4-2008-24562
Ngày nộp đơn
17/11/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-24562
Số văn bằng bảo hộ
4-0594476-000
Ngày cấp văn bằng
03/02/2026
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/11/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc thử để sử dụng cho nghiên cứu y học và khoa học; thuốc thử chẩn đoán, để sử dụng cho nghiên cứu y học và khoa học); thuốc thử bao gồm prô-tê-in và kháng thể được đánh dấu hoặc không được đánh dấu và/hoặc tái tổ hợp để phân tích và/hoặc để phát hiện một hoặc nhiều prô-tê-in và/hoặc con đường trao đổi sử dụng trong phòng thí nghiệm cho mục đích nghiên cứu khoa học, quang phổ kết hợp gien đánh dấu (bao gồm gien đánh dấu của người, chuột nhắt và/hoặc chuột) và kháng thể với các prô-tê-in khác bao gồm xy-to-kin và che-mo-kin để sử dụng trong bào kế đo dòng chảy dùng cho nghiên cứu khoa học trong phòng thí nghiệm); môi trường để nuôi cấy tế bào/mô, chất bổ sung sinh trưởng môi trường nuôi cấy tế bào/mô, thuốc thử và dung dịch đệm để sử dụng trong môi trường nuôi cấy tế bào/mô, thuốc thử chuyển nhiễm, thuốc thử bảo quản ở nhiệt độ thấp, thể gốc tế bào, thuốc thử bào kế đo dòng chảy, thuốc kháng sinh và các loại tế bào bao gồm tế bào sơ cấp, tế bào gốc và các dòng tế bào; tất cả đều được sử dụng trong nghiên cứu khoa học, nghiên cứu trong phòng thí nghiệm và nghiên cứu y học; sản phẩm tế bào ADME trong ống nghiệm, bao gồm tế bào gan và các phần chia nhỏ dưới mức tế bào ở gan còn mới và đã được bảo quản ở nhiệt độ thấp và chất vận chuyển có nguồn gốc từ nhiều loài khác nhau, bao gồm người, động vật linh trưởng không phải là người, chó, chuột và chuột chuột nhắt; hạt và vi cầu bao gồm hệ phân chia sinh y học dựa trên hạt có từ tính có chứa các hạt po-ly-me có thể từ hoá, kháng thể liên kết và thiết bị cô hạt có từ tính để tách riêng quần thể tế bào được chọn lọc đặc hiệu ra khỏi quần thể tế bào lớn hơn, phức tạp hơn; chế phẩm sinh học, hoá học và hoá sinh, cụ thể là, thuốc thử kèm thiết bị bao gồm một hoặc nhiều các chất sau (bao gồm hỗn hợp khác nhau của chúng)-prô-tê-in, kháng thể, chuỗi a-xít nu-cle-ic, mảng prô-tê-in, phân tử a-xít nu-cle-ic, thang prô-tê-in, thang a-xít nu-cle-ic, pep-tit, ki-na-za, yếu tố sinh trưởng, đoạn PCR, thư viện cDNA, sinh vật truyền bệnh, en-zym, ADN po-ly-me-ra-za, trans-crip-ta-za ngược, phân tử hệ vô tính, gien, tế bào, prô-tê-in tái tổ hợp và vị trí tái tổ hợp, en-zym giới hạn, đoạn mồi, nu-cleo-tit, plas-mit, và thuốc thử, tất cả được sử dụng cho nghiên cứu y học khoa học, hoặc sử dụng cho nghiên cứu; môi trường nuôi cấy vi sinh, huyết thanh máu động vật, tế bào côn trùng và động vật có vú, môi trường nuôi cấy tế bào côn trùng và động vật có vú và thuốc thử môi trường nuôi cấy tế bào, tất cả được sử dụng cho nghiên cứu khoa học và y học; hoá chất và quang phổ huỳnh quang dùng trong nghiên cứu khoa học và nghiên cứu y học; chất đặc quánh điện chuyến và hoá chất sắc ký đệm, và dung dịch dùng cho nghiên cứu khoa học và ngh

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

thuốc thử sinh vật và thuốc thử sinh hóa để nghiên cứu và chẩn đoán dùng cho mục đích phát hiện hoặc điều trị trong quá trình thí nghiệm thuốc chữa bệnh và/hoặc sử dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh vật, hoá học và/hoặc hoá sinh, cụ thể là, thuốc thử và thiết bị chứa một hoặc nhiều loại sau (bao gồm nhiều loại hợp chất của chúng) - prô-tê-in, kháng thể, dãy a-xit nu-cle-ic, dãy prô-tê-in, phân tử a xit nu-cle-ic, chuỗi a-xit a-min, ki-na-za, nhân tố sinh trưởng, đoạn PCR, thư viện cDNA, RNA, RNAi, sinh vật truyền bệnh, en-zym, DNA po-ly-me-ra-za, trans-crip-ta-za ngược, phân tử, hệ vô tính, gien, tế bào, prô-tê-in tái tổ hợp và vị trí tái tổ hợp, en-zym giới hạn, đoạn mồi, plas-mit, nu-cleo-tit, và tất cả thuốc thử đều dùng trong thí nghiệm chẩn đoán y học để chấn đoán tình trạng bệnh tật ở người hoặc động vật; thuốc thử kèm thiết bị chứa thuốc thử dùng để phát hiện mầm bệnh và/hoặc độc tố trong mẫu thử sinh vật kể cả mẫu thử thú y dùng để chân đoán tình trạng bệnh tật của người hoặc động vật; hợp chất và chế phẩm được dùng để chữa bệnh, cụ thể là, dùng để phát triển, lựa chọn và xóa bỏ tế bào của hệ thống miễn dịch; hợp chất và chế phẩm được dùng để chữa bệnh, cụ thể là, dùng để hoạt hóa tế bào của hệ thống miễn dịch; chế phẩm được dùng để điều trị ung thư, bệnh lây nhiễm và thiếu khả năng miễn dịch; hạt tiếp hợp kháng thể, liên kết kháng thể-quang phổ, vi hạt được liên hợp kháng thể và vi cầu được liên hợp kháng thể dùng để thúc đẩy hiệu quả chữa bệnh trên cơ thể.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy tính được sử dụng cho việc thu thập, tổ chức, phân tích, kết hợp và trao đổi các dữ liệu khoa học; phần mềm máy tính được sử dụng để vận hành dụng cụ thí nghiệm; dụng cụ phòng thí nghiệm, cụ thể là, dụng cụ tạo dãy và tổng hợp a-xit nu-cle- ic, dụng cụ tạo dãy prô-tê-in, dụng cụ phân tích gien, thiết bị điện chuyển chất ở dạng đặc quánh, thiết bị làm tăng khả năng hấp thụ và tăng tính dẫn điện, thiết bị loại trừ vết bẩn, nguồn cung cấp điện, thiết bị lọc/tách, thiết bị làm tinh khiết a-xit nu-cle-ic, thiết bị xác định số lượng a-xit nu-cle-ic, thiết bị để phóng đại DNA, thiết bị đo kích thước tế bào, thiết bị đo dòng chảy của tế bào, thiết bị tổng hợp prô-tê-in và pep-tit, thiết bị đo bằng quang phổ và sắc phổ kế, dụng cụ cho việc tạo mẫu a-xit nu-cle-ic, rô-bốt dùng trong phòng thí nghiệm; dụng cụ phục vụ phòng thí nghiệm, cụ thể là, nhựa có thể cháy được, giá đỡ, ống nghiệm, nắp đậy, vách ngăn, kim, chai, bình cổ nhỏ, bộ lọc, ống và dụng cụ gắn niêm phong, bọc khay bằng nhựa, đĩa nhỏ, đầu bịt ống hút, bình chứa thuốc thử, bọc thiết bị quang nhiệt, thẻ nhựa, và thiết bị mao dẫn bằng nhựa; tất cả phục vụ khoa học và sử dụng trong nghiên cứu và chẩn đoán; phần mềm máy tính cho việc xây dựng ADN di truyền trong sinh học phân tử và di truyền, xây dựng bản đồ chức năng hoặc hạn chế về di truyền, mô tả tái kết hợp trong di truyền và nhận được chính xác chuỗi nu-cle-o-tit của ADN di truyền; và phần mềm máy tính sử dụng trong quản lý cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực sinh học di truyền và gien mà có thể được tải xuống từ mạng lưới máy tính toàn cầu và phần mềm máy tính sử dụng trong quản lý cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực sinh học di truyền và gien; thiết bị tập hợp phân tử từ tính được sử dụng với thiết bị chia tách y sinh học trên cơ sở phân tử từ tính; dụng cụ và thiết bị điện chuyển dùng cho prô-tê-in và a-xit nu-cle-ic; bộ lọc quang học ánh sáng có bước sóng dài; thiết bị dò và/hoặc phân tích các thành phần của prô-tê-in, quang phổ, a-xit nu-cle-ic, tế bào chuyển hóa, cac-bon hy-drat, vi-rut, vi khuẩn và/hoặc các tế bào có nhân điển hình; dụng cụ tự động rửa, pha chế, lai tạo giống, và tạo hình ảnh từ các hình ảnh nhỏ lẻ dựa trên chuỗi o-li-go-nu-cle-o-tit cụ thể; máy đo huỳnh quang hoặc quang phổ kế được sử dụng để phát hiện và đếm số lượng ADN, ARN, prô-tê-in hoặc các chất phân tích khác trong dung dịch, dây dẫn điện có thể tháo rời; dây dữ liệu nối cổng USB có thể tháo rời; thiết bị khoa học kỹ thuật, cụ thể là, ống nghiệm; phần mềm dùng để phân tích hoặc cho biết kết quả, tất cả để sử dụng với máy đo huỳnh quang hoặc quang phổ kế; dụng cụ dùng để phát hiện mầm bệnh và/hoặc độc tố trong mẫu bệnh phẩm dùng trong nghiên cứu khoa học trong phòng thí

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bản tin về sản phẩm dùng cho các nghiên cứu khoa học.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp đặt, sửa chữa và bảo bảo dưỡng các vật dụng dùng cho phòng thí nghiệm khoa học, nghiên cứu, y tế và chẩn đoán, lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng phần cứng của máy tính dùng cho khoa học, nghiên cứu, y tế và chẩn đoán.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp cơ sở dữ liệu máy tính trực tuyến chứa thông tin trong lĩnh vực nghiên cứu y tế và khoa học; tư vấn in và nghiên cứu trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ, cụ thể là, sắp xếp, phân tích và tổng hợp chuỗi a-xít nu-cle-ic của o-li-go-nu-cle-o-tit và các phân tử khác dùng trong nghiên cứu khoa học đời sống và công nghệ sinh học; dịch vụ máy tính, cụ thể là, cung cấp quyền sử dụng tạm thời các phần mềm trực tuyến không tải xuống được để truy cập và phân tích các thông tin trong lĩnh vực khoa học, kỹ thuật, dược phẩm, sức khỏe và chính sách cộng đồng; dịch vụ nghiên cứu, và chẩn đoán phòng thí nghiệm trong lĩnh vực sắp xếp chuỗi a-xít nu-cle-ic, phân tích và tổng hợp cho người khác về o-li-go-nu-cle-o-tit và các phân tử để sử dụng trong nghiên cứu khoa học đời sống và công nghệ sinh học; dịch vụ phát triển sản phẩm cho người khác; dịch vụ thí nghiệm, cụ thể là, sắp xếp chuỗi a-xít nu-cle-ic, tổng hợp và phân tích, tổng hợp và phân tích cho người khác về o-li-go-nu-cle-o-tit và các phân tử để sử dụng trong nghiên cứu khoa học đời sống và công nghệ sinh học; cài đặt, bảo trì và sửa chữa các phần mềm máy tính cho mục đích khoa học, nghiên cứu, y tế, và chẩn đoán; phân tích a-xít nu-cle-ic; nghiên cứu di truyền học, cụ thể là, khám phá gien; nghiên cứu bệnh di truyền, nghiên cứu và phát triển sự thể hiện của bộ gien và gien; dịch vụ nghiên cứu tác dụng của thuốc đối với cơ thể; dịch vụ nghiên cứu về prô-tê-in; nhận dạng gien, tách dòng gien, biểu thị gien, lập bản đồ gien, hiện tượng điện chuyển, thanh lọc và phân tích prô-tê-in, và phát hiện tương tác prô-tê-in; nghiên cứu dược và khoa học; nghiên cứu y tế và khoa học cho sự phát triển và thương mại hóa chất kích thích và chất phát triển hệ thống miễn dịch chữa bệnh trên cơ sở tế bào để chữa trị cho bệnh ung thư và bệnh truyền nhiễm; dich vụ tư vấn và nghiên cứu kỹ thuật trong các lĩnh vực dược phẩm, khoa học sinh học; phát triển các sản phẩm mới trong các lĩnh vực dược phẩm, y tế, khoa học sinh học, trị liệu miễn dịch và thiết bị y tế cho những người khác; dịch vụ thí nghiệm dược phẩm; dịch vụ nghiên cứu và phát triển các sản phẩm trị liệu miễn dịch mới cho người khác; nghiên cứu và phát triển sinh dược; dịch vụ nghiên cứu khoa học; dịch vụ kiểm tra và chẩn đoán thí nghiệm y tế; dịch vụ nghiên cứu khoa học, cụ thể là phát triển theo yêu cầu của khách hàng vi trùng học, động vật có vú, và môi trường nuôi côn trùng, sự trình bày công thức môi trường, và chất thuốc thử nuôi cấy tế bào, và đánh giá môi trường sống; dịch vụ tư vấn và thí nghiệm theo hợp đồng tập trung chủ yếu vào nghiên cứu vấn đề tương tác giữa thuốc và thuốc, nghiên cứu sự chuyển hóa thuốc và nghiên cứu gan, chẳng hạn như kích thích và

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Invitrogen Corporation

5791 Van Allen Way, Carlsbad, California 92008 USA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "technologies", "TM".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/11/2008 đến 30/12/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  5. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu life technologies hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-24562 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu life technologies đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu life technologies?
Chủ đơn là Invitrogen Corporation, địa chỉ 5791 Van Allen Way, Carlsbad, California 92008 USA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu life technologies được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/11/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/11/2018.
Phần nào của nhãn hiệu life technologies không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "technologies", "TM". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với life technologies hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ