Nhãn hiệu FAIRMONT

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-23326
Ngày nộp đơn
29/10/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0151117-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FAIRMONT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-23326 ngày 29/10/2008, chủ đơn là Fairmont Dubai Holdings (Bermuda) Ltd.. Đơn đăng ký cho 12 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 20 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/04/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FAIRMONT
Số đơn
VN-4-2008-23326
Ngày nộp đơn
29/10/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-23326
Số văn bằng bảo hộ
4-0151117-000
Ngày cấp văn bằng
13/08/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/10/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 12 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; chế phẩm trang điểm không dùng cho mục đích y tế; phấn bột trang điểm, kem bôi, nước thơm và mặt nạ làm đẹp, tất cả dùng cho da mặt, tay và cơ thể; mặt nạ làm sạch cho mặt; chế phẩm mỹ phẩm dùng để chăm sóc da; mỹ phẩm làm ẩm da mặt, mỹ phẩm làm ẩm da, mỹ phẩm làm ẩm cơ thể; mỹ phẩm làm sạch da mặt, mỹ phẩm làm sạch da, mỹ phẩm làm sạch cơ thể, nước thơm dùng cho mặt, nước thơm dùng cho da, nước thơm dùng cho cơ thể; kem dưỡng da mặt, kem dưỡng da, kem dưỡng thể; mỹ phẩm dùng điều trị và chăm sóc cơ thể, da và tóc không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm rụng lông; móng tay giả, lông mi giả, sơn làm bóng móng tay, nước tẩy sơn móng tay, mỹ phẩm trang điểm, mỹ phẩm dùng để tắm và tắm vòi hoa sen; chế phẩm dưỡng tóc; dầu gội đầu và dầu xả tóc; chế phẩm dùng cạo râu và sau khi cạo râu; tinh chất hương cô-lô-nhơ; nước trang điểm; nước hoa cô-lô-nhơ; chất khử mùi và chất ngăn mồ hôi dùng cho mục đích cá nhân; tinh dầu dùng để mát xoa; dầu thơm dưỡng da; thuốc đánh răng; chất tẩy trắng và các chất để giặt; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị dùng để xoa bóp.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ châu báu; đá quý; dụng cụ đo thời gian và thời khắc; đồng hồ treo tường và đồng hồ đeo tay; kim loại quý và hợp kim của chúng và các sản phẩm làm bằng kim loại quý hoặc được phủ bằng kim loại quý, không nằm trong các nhóm khác, cụ thể bao gồm: hợp kim của kim loại quý, vòng đeo tay (đồ nữ trang), hộp bằng kim loại quý, kim loại quý, thô hoặc bán thành phẩm, đá quý, đồ nữ trang rẻ tiền, tác phẩm nghệ thuật làm bằng kim loại quý.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, giấy các tông và các sản phẩm làm từ chất liệu này không nằm trong các nhóm khác bao gồm: bảng quảng cáo bằng giấy hoặc các tông, túi làm bằng giấy dùng để đóng gói, bao bì chai bằng các tông hoặc bằng giấy, giấy dùng để sao chụp (dùng cho mục đích văn phòng), áp phích bằng giấy hoặc bằng các tông; ảnh chụp; hồ dán dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; khuôn để đúc đất sét (vật liệu của họa sĩ); vật liệu để nặn mô hình; bột nhào để làm mô hình; sáp để làm mô hình, không dùng cho nha khoa; chổi vẽ; máy đánh chữ và đồ dùng văn phòng (ngoại trừ đồ gỗ); vật liệu dùng để giảng dạy và hướng dẫn (ngoại trừ thiết bị); vật liệu bằng nhựa dùng để gói (không bao gồm trong các nhóm khác); chữ in; bản in đúc của ngành in; ấn phẩm; xuất bản phẩm định kỳ, sách, cuốn sách nhỏ, sách mỏng thông tin hoặc quảng cáo, tạp chí; dụng cụ văn phòng và dụng cụ dùng để viết; áp phích quảng cáo; thiếp chúc mừng; tờ rơi quảng cáo; túi đựng bằng giấy hoặc nhựa, và giấy gói bọc.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi xách; ba lô; túi hành lý; ví da; dây đeo lưng; ba lô đeo vai; ô; túi đi săn; va li có khóa; túi/ví đựng đồ trang điểm (túi rỗng); da và giả da, và sản phẩm làm bằng da và giả da không được xếp ở các nhóm khác, bao gồm dây đeo vai làm bằng da, hộp bằng da, tấm phủ đồ đạc bằng da, túi con bằng da dùng để gói, hộp đựng mũ bằng da, giả da, da thô hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ; gương soi; khung ảnh; giường, đệm; các sản phẩm (không nằm trong nhóm khác) được làm bằng gỗ, li e, sậy, trúc, liễu gai, sừng, xương, ngà voi, xương cá voi, vỏ (của trứng, hạt, quả và một số động vật: tôm, cua, sò hến, rùa), hổ phách, xà cừ, đất sét và chất thay thế cho tất cả chất liệu này, hoặc được làm bằng nhựa, cụ thể như sau: đồ nghệ thuật bằng gỗ, bằng sáp, bằng thạch cao hoặc bằng nhựa, phao lie (ở dây câu), tranh/sậy (vật liệu dùng để bện/tết), đồ mỹ nghệ làm bằng liễu gai (dùng cho mục đích trang trí), sừng (gạc) thô hoặc bán thành phẩm, tác phẩm điêu khắc bằng xương, ngà voi thô hoặc bán thành phẩm, xương cá voi thô hoặc bán thành phẩm, vỏ/mai (của trứng, hạt, quả và một số động vật: tôm, cua, sò hến, rùa), hổ phách vàng, xà cừ thô hoặc bán thành phẩm, tẩu thuốc lá bằng đất sét trắng.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khăn tắm, khăn bằng vải lanh, túi ngủ, rèm cửa (bằng vải); vải dệt và hàng dệt không xếp vào các nhóm khác, cụ thể là thảm trang trí treo tường bằng vải, màn tắm bằng vải, khăn ăn bằng vải, khăn lau bằng vải, khăn bằng vải để lau bàn, vải lót, khăn tay bỏ túi bằng vải, tấm phủ đồ đạc bằng vải; khăn trải bàn và khăn trải giường (bằng vải).

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, giày dép, mũ nón, đồ quần áo thể thao, quần áo ngủ (chủ yếu dùng cho đàn ông), quần áo ngủ, áo ngủ (của đàn bà và trẻ con), áo choàng, dép lê, trang phục bơi lội, tất cả đều thuộc nhóm này.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi và đồ chơi; đồ chơi thể thao và đồ tập luyện thể dục không nằm trong nhóm khác; đồ trang trí cây thông Nô en; dụng cụ giải trí bao gồm: bàn bi a, quả bóng nhỏ dùng để chơi, máy và thiết bị trò chơi ném bóng gỗ, đồ chơi xây dựng, bài lá (quân bài để chơi), lưỡi câu cá, chân nhái dùng để bơi; máy tập luyện thể dục.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê, chè, cacao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê; bột và chế phẩm làm từ bột ngũ cốc, bánh mì, bột nhồi và mứt kẹo; mật ong, nước mật đường; men làm bánh, bột nở; muối, tương hạt cải; dấm và nước xốt (gia vị); gia vị; kem lạnh ăn được.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; nước uống; nước khoáng, nước có ga và các loại đồ uống không chứa cồn; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm để làm đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rượu; đồ uống có cồn (ngoại trừ bia).

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Fairmont Dubai Holdings (Bermuda) Ltd.

Canon's Court, 22 Victoria Street, Hamilton, Bermuda

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

20 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 29/10/2008 đến 26/04/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  6. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  7. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  8. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  9. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  10. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  11. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  12. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  13. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  14. Công bố B

    Công bố đơn
  15. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  16. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  17. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  18. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  19. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  20. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FAIRMONT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-23326 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FAIRMONT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FAIRMONT?
Chủ đơn là Fairmont Dubai Holdings (Bermuda) Ltd., địa chỉ Canon's Court, 22 Victoria Street, Hamilton, Bermuda. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FAIRMONT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/10/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/10/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FAIRMONT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ