Nhãn hiệu make.believe

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-22343
Ngày nộp đơn
16/10/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0164238-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu make.believe được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-22343 ngày 16/10/2008, chủ đơn là SONY CORPORATION. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/06/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
make.believe
Số đơn
VN-4-2008-22343
Ngày nộp đơn
16/10/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-22343
Số văn bằng bảo hộ
4-0164238-000
Ngày cấp văn bằng
24/05/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/10/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, quay phim, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cứu đắm và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh và điều khiển điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh hay hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và cơ cấu dùng cho thiết bị vận hành khi bỏ xu vào đó; máy đếm tiền, máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính; thiết bị dập lửa; máy chạy băng âm thanh; máy ghi âm thanh chạy băng; máy chạy đĩa âm thanh; máy ghi âm thanh chạy đĩa; máy chạy đĩa compắc; máy ghi chạy đĩa compắc; dụng cụ dò sóng rađiô; máy thu âm thanh; thiết bị khuyếch đại âm thanh; loa âm thanh; loa cỡ nhỏ phát ra âm thanh cao (loa tuýt tơ); loa trầm; tai nghe choàng qua đầu; tai nghe dạng nút; micrô; máy ghi âm có mạch tích hợp; tivi có màn hiển thị sử dụng công nghệ plasma; tivi có màn hình tinh thể lỏng; máy thu hình; màn hình tinh thể lỏng; máy chiếu sử dụng màn hình tinh thể lỏng; ống phóng tia âm cực (để hiển thị hình ảnh); máy thu viđêô chạy băng; đầu đĩa DVD; máy thu DVD; máy chạy đĩa âm thanh dạng đĩa cứng; máy ghi âm dùng đĩa cứng; máy chạy đĩa viđêô dạng đĩa cứng; máy thu viđêô chạy đĩa cứng; màn hình viđêô; bộ giải mã tín hiệu tivi (set top box); máy quay viđêô; máy ảnh chụp ảnh tĩnh kỹ thuật số và thiết bị nhiếp ảnh kỹ thuật số; máy quay phim và thiết bị nhiếp ảnh; túi mang, túi đeo, vỏ bọc, hộp đựng, bao, và túi dạng hộp đựng máy quay viđêô; túi mang, túi đeo, vỏ bọc, hộp đựng, bao và túi dạng hộp đựng máy ảnh chụp ảnh tĩnh kỹ thuật số và thiết bị nhiếp ảnh kỹ thuật số; túi mang, túi đeo, vỏ bọc, hộp đựng, bao và túi dạng hộp đựng máy quay và thiết bị nhiếp ảnh; điện thoại di động; máy fax; máy chạy âm thanh dùng cho ô tô; thiết bị thu rađiô dùng cho ô tô; thiết bị chạy đĩa compắc (chứa nhiều đĩa một lúc và người sử dụng có thể chọn và đổi đĩa để nghe/xem) dùng cho ô tô; thiết bị điện thoại; thiết bị đầu cuối thu hay truyền thông tin di động; máy vi tính; bộ xử lý trung tâm của máy vi tính; ổ đĩa quang; ổ đĩa từ; ổ đĩa từ-quang; màn hình máy vi tính; bàn phím máy vi tính; con chuột máy vi tính; loa của máy vi tính; máy quay kỹ thuật số tải hình ảnh xuống máy tính và truyền qua mạng máy tính; túi mang, túi đeo, vỏ bọc, hộp đựng, bao và túi dạng hộp đựng máy vi tính; phần mềm và chương trình trò chơi trên máy vi tính; bộ nhớ của máy vi tính; con chíp của bộ nhớ; phần mềm và chương trình máy vi tính; máy quét dữ liệu; máy in; băng từ trắng (chưa ghi); đĩa quang trắng (chưa ghi); đĩa từ trắng (chưa ghi); đĩa từ-quang trắng (chưa ghi); chất bán dẫn; mạch tích hợp; băng từ chứa nội dung âm nhạc, phim, hình ảnh, hình ảnh động và văn bản; đĩa

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi, đồ chơi; dụng cụ thể dục và thể thao không được xếp vào các nhóm khác; đồ trang hoàng cây thông Noel; thiết bị và máy chơi trò chơi viđêô có thể mang theo người trong nhóm này; máy chơi trò chơi tự động và hoạt động khi bỏ xu vào đó; trò chơi với tấm ván (như chơi cờ); bài lá; gậy đánh gôn; thiết bị ảo thuật; trò chơi ném phi tiêu; búp bê; quần áo của búp bê; thiết bị chơi trò chơi vòng quay ngựa gỗ (đu quay); dụng cụ câu cá, bàn chơi bóng đá trong nhà; trò chơi không dùng với màn hình hay màn hiển thị ngoài; trò chơi; găng tay chơi trò chơi; dụng cụ tập thể dục; máy tập luyện thể chất; vợt (chơi thể thao); xe cộ đồ chơi được điều khiển bằng sóng; môn trượt tuyết; ván lướt sóng; đồ chơi.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; dịch vụ văn phòng; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; quảng cáo trên truyền hình; quảng cáo trên đài phát thanh; kiểm toán; đấu giá; dự đoán kinh tế; đại lý quảng cáo; nghiên cứu về marketing; tìm hiểu về marketing; tư vấn chuyên môn kinh doanh; thông tin kinh doanh; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; cho thuê máy bán hàng tự động; hỗ trợ quản lý trong thương mại hay công nghiệp; tổ chức triển lãm phục vụ mục đích thương mại hay quảng cáo; đại lý cung ứng lao động; dịch vụ mua bán cho người khác [mua bán hàng hoá và dịch vụ cho các doanh nghiệp khác]; dịch vụ tìm kiếm dữ liệu trong các tệp tin máy tính cho người khác; đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ bán lẻ hàng điện tử.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng nhà; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa phần cứng máy vi tính; dịch vụ làm sạch và sửa chữa nồi hơi; sửa chữa và bảo dưỡng máy chiếu phim; phục chế đồ đạc; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà nhiệt độ; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; sửa chữa thiết bị nhiếp ảnh; triệt (làm giảm) tiếng ồn trong các thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa điện thoại; lắp đặt và sửa chữa đồ điện; bảo dưỡng và sửa chữa đầu máy DVD; bảo dưỡng và sửa chữa đầu ghi DVD; bảo dưỡng và sửa chữa đầu đĩa compắc; bảo dưỡng và sửa chữa đầu ghi đĩa compắc; bảo dưỡng và sửa chữa máy quay viđêô; bảo dưỡng và sửa chữa máy ảnh chụp ảnh tĩnh kỹ thuật số và thiết bị nhiếp ảnh kỹ thuật số; bảo dưỡng và sửa chữa máy in dùng với máy vi tính; bảo dưỡng và sửa chữa máy quay phim điện ảnh; bảo dưỡng và sửa chữa giá ba chân đặt máy quay phim và thiết bị nhiếp ảnh; bảo dưỡng và sửa chữa đầu thu viđêô; bảo dưỡng và sửa chữa máy thu hình; bảo dưỡng và sửa chữa ăng-ten cho máy thu hình và điện thoại di động; bảo dưỡng và sửa chữa màn hình viđêô; bảo dưỡng và sửa chữa màn hình chiếu; bảo dưỡng và sửa chữa máy chiếu có màn hình tinh thể lỏng; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điều khiển từ xa cho thiết bị và máy tạo tần số viđêô; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điều khiển từ xa cho thiết bị và máy tạo tần số âm thanh; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điều khiển từ xa cho thiết bị và máy điện tử; bảo dưỡng và sửa chữa máy thu rađiô; bảo dưỡng và sửa chữa máy chơi âm thanh có thể mang theo người; bảo dưỡng và sửa chữa đầu ghi băng âm thanh; bảo dưỡng và sửa chữa đầu chạy băng âm thanh; bảo dưỡng và sửa chữa đầu chạy đĩa âm thanh; bảo dưỡng và sửa chữa đầu thu đĩa âm thanh; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị truyền âm thanh; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị ghi âm thanh; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị tái tạo âm thanh; bảo dưỡng và sửa chữa đầu rađiô cát xét; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị ghi chứa mạch tích hợp; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị khuyếch đại âm thanh; bảo dưỡng và sửa chữa loa âm thanh; bảo dưỡng và sửa chữa tai nghe choàng qua đầu; bảo dưỡng và sửa chữa tai nghe dạng nút; bảo dưỡng và sửa chữa micrô; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điện thoại; bảo dưỡng và sửa chữa điện thoại di động; bảo đưỡng và sửa chữa máy thu phát vô tuyến; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị và máy viễn thông chạy điện; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị âm thanh trong ô tô; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị rađiô trong ô tô; bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị dẫn hướng ô tô; bảo dưỡng và sửa chữa máy vi tính; bảo dưỡng và sửa chữa ổ máy vi tính; bảo dưỡng và sửa chữa ổ đĩa máy vi tính; bảo dưỡng và sửa chữa máy quay phim có thể tải hình ảnh xuống máy tính và truyền qua mạng máy tính; bảo dưỡng và sửa chữa máy và thiết

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông; truyền tin nhắn và hình ảnh với sự hỗ trợ của máy vi tính; thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy vi tính; thông tin liên lạc bằng điện thoại di động với vùng phủ sóng chia ô; dịch vụ điện báo (telex); truyền hình; dịch vụ hội nghị qua điện thoại; chuyển bản sao qua đường điện thoại (fax); cho thuê thiết bị chuyển bản sao qua đường điện thoại (fax) tài liệu; gửi tin nhắn; cho thuê thiết bị gửi tin nhắn; cho thuê môđem; phát thanh; truyền qua vệ tinh; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; dịch vụ định tuyến và kết nối viễn thông; thông tin về viễn thông; cho thuê thiết bị viễn thông; thư điện tử; dịch vụ bản tin nhắn điện tử [dịch vụ viễn thông]; cung cấp truy cập cho người sử dụng tới mạng máy tính toàn cầu [nhà cung cấp dịch vụ]; thông tin liên lạc bằng điện tín; thông tin liên lạc bằng điện thoại: cho thuê điện thoại; dịch vụ gửi điện tín; dịch vụ nhắn tin [qua rađiô, điện thoại hay các phương tiện thông tin liên lạc điện tử khác]; truyền hình cáp.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục; cung cấp dịch vụ đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá; cho thuê thiết bị âm thanh; phân phối trực tuyến âm nhạc, hình ảnh hay viđêô; dịch vụ trò chơi cung cấp trực tuyến từ một mạng máy tính; cung cấp ấn phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; cung cấp dịch vụ giải trí trên trò chơi có mái vòm; chế bản điện tử; dịch vụ ảnh kỹ thuật số; giải trí trên truyền hình, cho thuê máy quay viđêô xách tay có kèm bộ phận ghi hình; sản xuất phim dạng băng viđêô; cho thuê đầu thu viđêô cátxét; chụp vi phim; sản xuất chương trình phát thanh và truyền hình; cho thuê rađiô và tivi; giải trí trên đài phát thanh; cung cấp phương tiện giải trí; thông tin giải trí; cung cấp phương tiện thể thao; xưởng phim điện ảnh; sản xuất phim; cho thuê phim chiếu bóng; rạp chiếu phim; cho thuê máy chiếu phim điện ảnh và phụ kiện; trình diễn trực tiếp, kiểm tra trình độ học vấn; tổ chức các buổi diễn [dịch vụ tổ chức/ông bầu]; giảng dạy thêm; thông tin giải trí; nhiếp ảnh; giảng dạy; cho thuê thiết bị ánh sáng cho thiết bị tại nhà hát hay trường quay truyền hình; dịch thuật; cho thuê âm thanh ghi sẵn; lồng tiếng; dịch vụ phòng thu âm; cho thuê băng viđêô.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khoa học và công nghệ và dịch vụ nghiên cứu và thiết kế liên quan đến khoa học và công nghệ; phân tích và nghiên cứu trong công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy vi tính; nghiên cứu sinh vật học; phân tích hoá học; nghiên cứu về hoá học; dịch vụ hoá học; khôi phục dữ liệu máy tính; lập trình máy tính; sao chương trình máy tính; cho thuê máy tính; cài đặt phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; chuyển đổi dữ liệu hay tài liệu từ phương tiện chứa dạng vật lý sang một phương tiện điện tử; tạo và duy trì trang web cho người khác; chuyển đổi chương trình và dữ liệu máy tính [không phải chuyển đổi vật lý]; thiết kế kiểu dáng công nghiệp; dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ [trang web]; nghiên cứu cơ khí; quản lý chất lượng; nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới cho người khác; cho thuê phần mềm máy tính; tạo kiểu [thiết kế kiểu dáng công nghiệp].

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản lý bản quyền.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SONY CORPORATION

1- 7-1 Konan, Minato-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/10/2008 đến 27/06/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  9. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  10. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  11. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  12. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  13. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  14. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu make.believe hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-22343 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu make.believe đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu make.believe?
Chủ đơn là SONY CORPORATION, địa chỉ 1- 7-1 Konan, Minato-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu make.believe được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/10/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/10/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với make.believe hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ