Nhãn hiệu ALLERFREE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-22045
Ngày nộp đơn
13/10/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 5 Nhóm 30
Số văn bằng
4-0164570-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ALLERFREE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-22045 ngày 13/10/2008, chủ đơn là Société des Produits Nestlé S.A. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Ban Ca đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ALLERFREE
Số đơn
VN-4-2008-22045
Ngày nộp đơn
13/10/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-22045
Số văn bằng bảo hộ
4-0164570-000
Ngày cấp văn bằng
30/05/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/10/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ ăn và chất dinh dưỡng sử dụng trong y học và điều trị bệnh; đồ ăn và chất làm thức ăn cho trẻ sơ sinh; đồ ăn và chất làm thức ăn cho trẻ em dưới 7 tuổi (dùng trong ngành y); đồ ăn và chất làm thức ăn cho người ốm (dùng trong ngành y); đồ ăn và chất làm thức ăn cho bà mẹ đang mang bầu sử dụng trong ngành y; đồ ăn và chất làm thức ăn cho bà mẹ cho con bú sử dụng trong ngành y; chất dinh dưỡng bổ sung và chất bổ sung cho chế độ ăn kiêng sử dụng trong y học; chế phẩm vitamin; chế phẩm đồ ăn có khoáng chất dùng trong y học; bánh kẹo dùng trong y học.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê; chất chiết xuất từ cà phê; chế phẩm có cà phê là thành phần chủ yếu; đồ uống có cà phê là thành phần chủ yếu; cà phê ướp lạnh; chất thay thế cà phê; chiết xuất từ chất thay thế cho cà phê; chế phẩm có chất thay thế cho cà phê là thành phần chủ yếu; đồ uống có chất thay thế cho cà phê là thành phần chủ yếu; chất thay thế cà phê làm từ rễ cây rau diếp xoăn; trà; chất chiết ra từ trà; chế phẩm có trà là thành phần chủ yếu; đồ uống có trà là thành phần chủ yếu; trà ướp lạnh; chế phẩm có thành phần chủ yếu là mạch nha; ca cao; chế phẩm có ca cao là thành phần chủ yếu; đồ uống có ca cao là thành phần chủ yếu; sô-cô-la; sản phẩm sô-cô-la; chế phẩm có sô-cô-la là thành phần chủ yếu; đồ uống có sô-cô-la là thành phần chủ yếu; bánh kẹo; kẹo; kẹo hoa quả; đường bánh kẹo; đường; kẹo cao-su (không dùng trong ngành y); chất/viên làm ngọt tự nhiên; sản phẩm bánh mì; bánh mì; nấm men/men (bia); bánh nướng; bánh quy dạng tròn; bánh ngọt; bánh quy; bánh xốp; kẹo bơ cứng; bánh pút-đinh; kem lạnh; nước đá thực phẩm; nước hoa quả loãng (dạng đá); bánh kẹo dạng đông lạnh; bánh ngọt dạng đông lạnh; đá thực phẩm dạng xốp; món tráng miệng dạng đông lạnh; sữa chua đông lạnh; chất liên kết dùng để làm kem lạnh và/hoặc nước đá thực phẩm và/hoặc nước hoa quả loãng và/hoặc bánh kẹo dạng đông lạnh và/hoặc bánh ngọt đông lạnh và/hoặc đá dạng xốp và/hoặc bánh ngọt tráng miệng đông lạnh và/hoặc sữa chua đông lạnh; mật ong; chất thay thế cho rnật ong; sản phẩm ngũ cốc (đã qua chế biến) dùng cho bữa sáng; món ăn điểm tâm (làm từ ngũ cốc và hoa quả); hạt ngô loại dẹt ăn liền; bánh làm từ ngũ cốc dạng thanh; đồ ăn làm từ ngũ cốc dạng ăn liền; chế phẩm làm từ ngũ cốc; gạo; bột nhão; mỳ sợi; thực phẩm có thành chủ yếu là gạo, bột mì hoặc ngũ cốc ở dạng có thể ăn ngay; bánh pi-za; bánh san-uých; hỗn hợp gồm bột dinh dưỡng dạng nhão và bột đã nhào sẵn có thể nấu luôn; nước xốt; nước xốt đậu tương; nước xốt cà chua; sản phẩm hương liệu hoặc gia vị dùng cho thức ăn; gia vị dùng cho thực phẩm; đồ gia vị; nước xốt để trộn xa lát; nuớc xốt ma-ô-ne; mù tạc; giấm.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 13/10/2008 đến 25/07/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  9. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  10. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  11. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  12. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  13. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  14. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ALLERFREE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-22045 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu ALLERFREE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ALLERFREE?
Chủ đơn là Société des Produits Nestlé S.A, địa chỉ 1800 Vevey, Switzerland. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ALLERFREE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/10/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/10/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ALLERFREE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ