Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-19916

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-19916
Ngày nộp đơn
16/09/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0135563-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-19916 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-19916 ngày 16/09/2008, chủ đơn là INTEL CORPORATION. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/11/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2008-19916
Ngày nộp đơn
16/09/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-19916
Số văn bằng bảo hộ
4-0135563-000
Ngày cấp văn bằng
22/10/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/09/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy tính được ghi sẵn; phần mềm máy tính để làm phim hoạt hình 3D; phần mềm máy tính dùng cho công nghệ sản xuất phim hoạt hình 3D đối với việc sáng tác, sản xuất, ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh, điện ảnh, phim ảnh, chương trình hoạt hình, chương trình phần mềm máy tính, đồ hoạ và các hình tượng; phần mềm máy tính được sử dụng trong lĩnh vực liên quan đến phim hoạt hình kỹ thuật số và hiệu ứng riêng về hình ảnh; phần mềm máy tính để xử lý hình ảnh, đồ họa và văn bản; phần mềm máy tính dùng để điều khiển và cải tiến máy tính và chất lượng âm thanh của thiết bị nghe; phần mềm chương trình trò chơi trên máy tính; phần mềm máy tính để vẽ đồ hoạ trên máy tính; phần mềm máy tính dùng để chơi trò chơi điện tử; phần mềm máy tính dùng để chơi trò chơi; phần mềm máy tính dùng để chơi trò chơi video; phần mềm máy tính dùng để chơi trò chơi thực tế ảo; máy tính và phần mềm máy tính dùng để chơi trò chơi video tương tác; máy vi tính; máy chủ (máy tính); máy vi tính chủ có chương trình ứng dụng; máy vi tính có bộ nhớ cực nhanh; bảng mạch in chính của máy tính; mạch tích hợp; chất bán dẫn và bộ xử lý dữ liệu của máy tính; môđun có chứa trò chơi video; phần mềm máy tính dùng để chơi trò chơi video và trò chơi trên máy tính với các trò chơi khác qua mạng máy tính toàn cầu hoặc qua hệ thống mạng thông tin liên lạc; phần mềm máy tính dùng để nén và giải nén dữ liệu và hình ảnh video; máy tính xách tay loại nhỏ và máy tính xách tay; máy tính có thể mang theo được và máy tính cầm tay; máy vi tính có màn hình mỏng cảm ứng đa chạm; máy vi tính xách tay có màn hình cảm ứng; phần mềm máy tính dùng để giúp cho người sử dụng truy cập vào mạng lưới thông tin máy tính toàn cầu; chương trình của máy vi tính cụ thể là: phần mềm để hệ thống hoạt động của máy tính, phần mềm tiện ích của máy tính và phần mềm khác của máy tính được ghi sẵn; đầu máy video xách tay; thiết bị chơi trò chơi cá nhân (có gắn với máy tính hoặc màn hình tivi); máy quay đĩa có độ rõ nét cao về hình ảnh; đầu đọc đĩa hình kỹ thuật số.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giải trí cụ thể là: sản xuất phim điện ảnh, phim video và phim ảnh nói chung; cung cấp các chương trình phim trên truyền hình, phim video và phim ảnh nói chung; sản xuất phim điện ảnh, phim video và phim ảnh nói chung bằng phần mềm máy tính; dịch vụ sản xuất phim hoạt hình; dịch vụ tổ chức sản xuất các chương trình giải trí đa kênh bằng phần mềm máy tính.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

INTEL CORPORATION

2200 Mission College Boulevard Santa Clara, CA 95052-8119 USA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.03.13
  • Hình và khối hình học 26.11.1226.15.01

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/09/2008 đến 25/11/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-19916 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-19916 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-19916 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-19916?
Chủ đơn là INTEL CORPORATION, địa chỉ 2200 Mission College Boulevard Santa Clara, CA 95052-8119 USA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-19916 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/09/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/09/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2008-19916 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ