Nhãn hiệu ROKI

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-19791
Ngày nộp đơn
15/09/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0205587-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ROKI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-19791 ngày 15/09/2008, chủ đơn là ROKI Co.,Ltd.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/09/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ROKI
Số đơn
VN-4-2008-19791
Ngày nộp đơn
15/09/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-19791VN-4-2008-197914-0205587-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0205587-000
Ngày cấp văn bằng
14/05/2013
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/09/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy lọc, các loại máy móc và thiết bị xử lý xử lý hóa chất khác; các động cơ chủ lực không sử dụng điện (không dành cho các phương tiện giao thông trên bộ); thiết bị làm sạch khí cho động cơ đốt trong; lưới lọc sử dụng trong thiết bị làm sạch khí cho động cơ đốt trong, lưới lọc dầu cho động cơ đốt trong, thiết bị làm mát dầu trong động cơ đốt trong, thiết bị lọc nhiên liệu trong động cơ đốt trong, bình chứa nhiên liệu trong động cơ đốt trong, bình chứa dầu trong động cơ đốt trong, bầu hút hơi xăng cho động cơ đốt trong, các bộ phận khác ngoài các sản phẩm đã được đề cập trên cho các động cơ chủ lực không sử dụng điện (bao gồm các bộ phận cho động cơ chủ lực không sử dụng điện dành cho các phương tiện giao thông trên bộ), các bộ phận của động cơ chủ lực không sử dụng điện dùng cho các phương tiện sử dụng điện.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Màng polymer dùng cho các thiết bị và dụng cụ y tế, bộ lọc cho thiết bị và dụng cụ y tế, bộ lọc hấp thụ dùng cho thiết bị và dụng cụ chẩn đoán, các bộ lọc khác ngoài các bộ lọc đã được đề cập trên đây dùng cho thiết bị và dụng cụ chẩn đoán, bộ lọc để khử trùng và diệt khuẩn, bộ lọc để khử thành phần đặc biệt như khử bạch cầu khỏi máu, thiết bị và dụng cụ y tế khác và các bộ phận, phụ tùng của chúng.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy làm sạch không khí gia dụng và các bộ lọc của chúng thiết bị tạo nước kiềm được ion hóa dùng trong gia đình và các bộ lọc của chúng, các thiết bị nhiệt điện gia dụng khác, máy làm sạch không khí dùng cho nội thất ô tô, thiết bị làm sạch không khí khác cho các mục đích công nghiệp và các bộ lọc của chúng, thiết bị điều hòa không khí khác; dụng cụ lọc nước dùng trong gia đình và bộ lọc của chúng; dụng cụ lọc nước và bộ lọc của chúng cho các mục đích công nghiệp; các thiết bị lọc nước khác.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các động cơ chủ lực không sử dụng điện cho các phương tiện giao thông trên bộ [không bao gồm "các bộ phận của chúng"], bình chứa và các bộ phận phụ tùng của chúng, máy bay và các bộ phận, phụ tùng của chúng; xe lửa và các bộ phận, phụ tùng của chúng; ô tô (bao gồm các phương tiện sử dụng điện) và các bộ phận, phụ tùng của chúng; các phương tiện sử dụng động cơ hai bánh, xe đạp và các bộ phận và phụ tùng của chúng.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sửa chữa và bảo dưỡng máy lọc, các loại máy móc và phương tiện xử lý hóa học khác; sửa chữa và bảo dưỡng các động cơ chủ lực không sử dụng điện (không dành cho các phương tiện giao thông trên bộ); sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm sạch khí cho động cơ đốt trong; lưới lọc sử dụng trong thiết bị làm sạch khí cho động cơ đốt trong, luới lọc đầu cho động cơ đốt trong, thiết bị làm mát dầu trong động cơ đốt trong, thiết bị lọc nhiên liệu trong động cơ đốt trong, bình chứa nhiên liệu trong động cơ đốt trong, bình chứa dầu trong động cơ đốt trong, bầu hút hơi xăng cho động cơ đốt trong, các bộ phận khác ngoài các sản phẩm đã được đề cập trên cho các động cơ chủ lực không sử dụng điện (bao gồm các bộ phận cho động cơ chủ lực không sử dụng điện dành cho các phương tiện giao thông trên bộ), sửa chữa và bảo dưỡng các bộ phận của động cơ chủ lực không sử dụng điện dùng cho các phương tiện sử dụng điện; sửa chữa và bảo dưỡng màng polymer dùng cho các thiết bị và dụng cụ y tế, bộ lọc cho thiết bị và dụng cụ y tế, bộ lọc hấp thụ dùng cho thiết bị và dụng cụ chẩn đoán, các bộ lọc khác ngoài các bộ lọc đã được đề cập trên đây dùng cho thiết bị vâ dụng cụ chẩn đoán, bộ lọc để khử trùng và diệt khuẩn, bộ lọc để khử thành phần đặc biệt như khử bạch cầu khỏi máu, thiết bị và dụng cụ y tế khác và các bộ phận, phụ tùng của chúng; sửa chữa và bảo dưỡng máy làm sạch không khí gia dụng và các bộ lọc của chúng, thiết bị tạo nước kiềm được ion hóa dùng trong gia đình và các bộ lọc của chúng, các thiết bị nhiệt điện gia dụng khác, sửa chữa và bảo dưỡng máy làm sạch không khí dùng cho nội thất ô tô, thiết bị làm sạch không khí khác cho các mục đích công nghiệp và các bộ lọc của chúng, thiết bị điều hòa không khí khác; sửa chữa và bảo dưỡng dụng cụ lọc nước dùng trong gia đình và bộ lọc của chúng; sửa chữa và bảo dưỡng dụng cụ lọc nước và bộ lọc của chúng cho các mục đích công nghiệp; các thiết bị lọc nước khác; sửa chữa và bảo dưỡng các động cơ chủ lực không dùng điện cho các phương tiện giao thông trên bộ [không bao gồm các bộ phận của chúng], sửa chữa và bảo dưỡng bình chứa và các bộ phận phụ tùng của chúng, sửa chữa và bảo dưỡng máy bay và các bộ phận, phụ tùng của chúng; sửa chữa và bảo dưỡng xe lửa và các bộ phận, phụ tùng của chúng; sửa chữa và bảo dưỡng ô tô (bao gồm các phương tiện sử dụng điện) và các bộ phận, phụ tùng của chúng; sửa chữa và bảo dưỡng các phương tiện sử dụng động cơ hai bánh, xe đạp và các bộ phận và phụ tùng của chúng.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ROKI Co.,Ltd.

2396, Futamata, Futamata-cho, Tenryu-ku, Hamamatsu-shi, SHIZUOKA, JAPAN

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự

Số 1 phố Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/09/2008 đến 04/09/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  9. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  10. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ROKI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-19791 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ROKI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ROKI?
Chủ đơn là ROKI Co.,Ltd., địa chỉ 2396, Futamata, Futamata-cho, Tenryu-ku, Hamamatsu-shi, SHIZUOKA, JAPAN. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ROKI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/09/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/09/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ROKI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ