Nhãn hiệu WILLCOMCORE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-19642
Ngày nộp đơn
12/09/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0147564-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu WILLCOMCORE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-19642 ngày 12/09/2008, chủ đơn là Kabushiki Kaisha WILLCOM. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/07/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
WILLCOMCORE
Số đơn
VN-4-2008-19642
Ngày nộp đơn
12/09/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-19642
Số văn bằng bảo hộ
4-0147564-000
Ngày cấp văn bằng
10/06/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/09/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ắc quy và pin (điện học); dây điện và cáp điện; thiết bị đầu cuối PHS (hệ thống máy điện thoại cầm tay cá nhân); máy hỗ trợ dữ liệu cá nhân PDA; thiết bị đầu cuối của phương tiện liên lạc di động; thiết bị đầu cuối của phương tiện truyền dữ liệu di động; điện thoại di động; điện thoại; thiết bị và máy móc viễn thông; chương trình cho thiết bị đầu cuối hệ thống máy điện thoại cầm tay cá nhân PHS; chương trình cho máy hỗ trợ dữ liệu cá nhân PDA; chương trình cho thiết bị đầu cuối của phương tiện liên lạc di động; chương trình cho máy truyền dữ liệu di động; chương trình cho điện thoại di động; chương trình cho điện thoại; chương trình cho thiết bị và máy móc viễn thông; bộ nhớ cực nhanh hay chương trình ghi vào bộ nhớ dùng cho hệ thống máy điện thoại cầm tay cá nhân PHS; bộ nhớ cực nhanh hay chương trình ghi vào bộ nhớ dùng cho máy hỗ trợ dữ liệu cá nhân PDA; bộ nhớ cực nhanh hay chương trình ghi vào bộ nhớ dùng cho thiết bị đầu cuối của phương tiện liên lạc di động; bộ nhớ cực nhanh hay chương trình ghi vào bộ nhớ dùng cho máy truyền dữ liệu di động; bộ nhớ cực nhanh hay chương trình ghi vào bộ nhớ dùng cho điện thoại di động; bộ nhớ cực nhanh hay chương trình ghi vào bộ nhớ dùng cho điện thoại; thẻ (sim) điện thoại di động; máy vi tính; chương trình máy vi tính; thiết bị và máy móc điện tử và các bộ phận hay linh kiện của nó; trò chơi viđêô tại nhà; chương trình trò chơi viđêô tại nhà; mạch điện, ổ đĩa cứng, đĩa CD-ROM, bộ nhớ cực nhanh, tấm mạch tổng hợp hay chương trình ghi vào bộ nhớ cho trò chơi viđêô tại nhà; chương trình dùng cho trò chơi viđêô cầm tay; mạch điện tử, ổ đĩa cứng, đĩa CD-ROM, bộ nhớ cực nhanh, tấm mạch tổng hợp hay chương trình ghi vào bộ nhớ cho trò chơi viđêô cầm tay; cơ sở dữ liệu âm nhạc (bản ghi); cơ sở dữ liệu hình ảnh và viđêô (bản ghi); xuất bản phẩm điện tử.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin liên lạc bằng hệ thống máy điện thoại cầm tay cá nhân PHS; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ thông tin liên lạc bằng hệ thống máy điện thoại cầm tay cá nhân PHS; dịch vụ thông tin liên lạc bằng máy hỗ trợ dữ liệu cá nhân PDA; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ thông tin liên lạc bằng máy hỗ trợ dữ liệu cá nhân PDA; dịch vụ thông tin liên lạc bằng phương tiện liên lạc di động; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ thông tin liên lạc bằng phương tiện liên lạc di động; dịch vụ thông tin liên lạc bằng máy truyền dữ liệu di động; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ thông tin liên lạc bằng máy truyền dữ liệu di động; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại; dịch vụ thông tin liên lạc bằng thư điện tử; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ thông tin liên lạc bằng thư điện tử; dịch vụ thông tin liên lạc bằng dữ liệu; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ thông tin liên lạc bằng dữ liệu; dịch vụ truy cập mạng thông tin liên lạc; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ truy cập mạng thông tin liên lạc; dịch vụ viễn thông khác với việc phát chương trình bằng truyền thanh hay truyền hình; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ viễn thông khác với việc phát chương trình bằng truyền thanh và truyền hình; dịch vụ phát chương trình bằng cách truyền thanh hoặc truyền hình; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ phát chương trình bằng cách truyền thanh hoặc truyền hình; dịch vụ cho thuê hệ thống máy điện thoại cầm tay cá nhân PHS, phương tiện liên lạc di động, máy truyền dữ liệu di động, điện thoại, máy fax hay các loại máy móc và thiết bị thông tin liên lạc khác; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ cho thuê hệ thống máy điện thoại cầm tay cá nhân PHS, phương tiện liên lạc di động, máy truyền dữ liệu đi động, điện thoại, máy fax hay các loại máy móc và thiết bị thông tin liên lạc khác.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thông tin khí tượng; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến thiết kế kiến trúc; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến trắc địa; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến trắc địa địa chất; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến thiết kế máy móc, thiết bị, và dụng cụ bao gồm các bộ phận của chúng, hay những tiện nghi bao gồm như là máy móc; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến thiết kế, thiết kế phần mềm máy tính, chương trình máy tính hay duy trì phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn kỹ thuật liên quan đến việc thực hiện, hoạt động của máy vi tính, ôtô và các máy móc khác có yêu cầu tốc độ cao về hiểu biết cá nhân, kỹ năng hay kinh nghiệm của người điều khiển để đạt được yêu cầu về độ chính xác trong việc vận hành chúng; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến việc kiểm tra thử nghiệm hay nghiên cứu về dược phẩm, mỹ phẩm hay thực phẩm; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến việc nghiên cứu xây dựng tòa nhà hay kế hoạch thành phố; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến thử nghiệm hay nghiên cứu việc ngăn chăn sự ô nhiễm; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến thử nghiệm hay nghiên cứu điện; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến thử nghiệm hay nghiên cứu các công trình dân dụng; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến thử nghiệm, kiểm tra hay nghiên cứu về nông nghiệp, chăn nuôi vật nuôi hay nghề cá; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến thử nghiệm hay nghiên cứu về máy móc, thiết bị hay dụng cụ; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến việc thuê các thiết bị đo lường; dịch vụ cho thuê máy vi tính; dịch vụ thông tin liên quan đến việc cho thuê máy vi tính; dịch vụ cung cấp phần mềm máy vi tính; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến việc cung cấp phần mềm máy vi tính; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến việc cho thuê thiết bị và dụng cụ thí nghiệm; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến dụng cụ vẽ.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Kabushiki Kaisha WILLCOM

4-7, Toranomon 3 chome, Minato-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 12/09/2008 đến 26/07/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu WILLCOMCORE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-19642 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu WILLCOMCORE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu WILLCOMCORE?
Chủ đơn là Kabushiki Kaisha WILLCOM, địa chỉ 4-7, Toranomon 3 chome, Minato-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu WILLCOMCORE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/09/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/09/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với WILLCOMCORE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ