Nhãn hiệu ONLIVE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-18709
Ngày nộp đơn
01/09/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0146944-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ONLIVE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-18709 ngày 01/09/2008, chủ đơn là OnLive, Inc (US). Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/11/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ONLIVE
Số đơn
VN-4-2008-18709
Ngày nộp đơn
01/09/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-18709
Số văn bằng bảo hộ
4-0146944-000
Ngày cấp văn bằng
25/05/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/09/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rô bốt (người máy).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy vi tính, phần mềm trò chơi viđêô; phần mềm quản lý cơ sở vật chất và cơ sở dữ liệu; các công cụ phần mềm dùng để phát triển phần mềm máy vi tính (bộ phát triển phần mềm); phần cứng máy vi tính; màn hình máy vi tính và thiết bị ngoại vi cho máy vi tính, hệ thống trò chơi viđêô, bộ điều khiển từ xa trò chơi viđêô và tấm đệm trên sàn hay tấm thảm đặt trên sàn điều khiển các trò chơi viđêô tương tác; thiết bị ngành ảnh, phần mềm và hệ thống phần cứng dùng để ghi chuyển động dựa vào chuyển động thực của diễn viên (công nghệ ứng dụng trong hoạt hình và phim); và sản phẩm điện tử phổ thông và phần cứng dùng trong công nghiệp, cụ thể là, trò chơi điện tử dùng với màn hình ngoài, chương trình trò chơi điện tử (đã được ghi lại hay có thể tải xuống), bộ thu tín hiệu (set-top box) cho truyền hình cáp và truyền hình vệ tinh và thiết bị giao tiếp mạng, máy chơi nhạc, máy chạy đĩa DVD, hệ thống tổng đài điện thoại PBX, cụ thể là, phần cứng và phần mềm cho ứng dụng điện thoại kết hợp máy vi tính dùng cho mạng điện thoại cá nhân; hệ thống âm thanh; thiết bị truy cập mạng internet; hệ thống điện thoại; hệ thống mạng máy tính tại gia đình; hệ thống thông tin liên lạc không dây; mạng máy tính nhiều điểm (nút mạng) không dây; bộ lặp tín hiệu không dây (dùng để khuyếch đại); thiết bị trung tâm (máy vi tính và/hoặc phần mềm) đa phương tiện không dây; mạng máy tính ngoài trời không dây; bộ chuyển đổi giao thức không dây; bộ thu dữ liệu không dây dùng cho ô tô; thiết bị nghe nhìn đa phương tiện và máy chơi trò chơi viđêô dùng cho ô tô dùng với màn hình ngoài; hệ thống dò tìm dữ liệu dùng cho ô tô; hệ thống thu âm thanh và hình ảnh qua vệ tinh dùng cho ô tô; mạng máy tính không dây dùng cho máy bay; bộ thu dữ liệu từ vệ tinh dùng cho máy bay; thiết bị nghe nhìn đa phương tiện và máy chơi trò chơi viđêô dùng cho máy bay; phần cứng, phần mềm và công nghệ mạng máy chủ dùng cho dịch vụ hosting (cho thuê chỗ trên máy chủ) trực tuyến; phần mềm và phần cứng dùng để tăng tốc độ tải xuống từ trang web; phần mềm và phần cứng dùng để nén và giải nén dữ liệu hình ảnh và âm thanh; bộ điều hợp ghép nối thiết bị ngoại vi cho mạng máy tính có dây và không dây; phần mềm và phần cứng dùng để kết hợp phần mềm ứng dụng trên mạng có dây và không dây, bao gồm cả mạng internet; trò chơi trên ti vi và bộ điều khiển trò chơi trên ti vi; màn hình cho máy vi tính và ti vi; máy chiếu viđêô; bộ khuyếch đại âm thanh; loa âm thanh; máy chơi nhạc kỹ thuật số; nhân vật người do máy vi tính tạo ra, cụ thể là các nhân vật người tĩnh và động hai chiều và ba chiều được tạo ra bởi phần mềm và thiết bị phần cứng máy vi tính, dùng trong phim điện ảnh bao gồm phim điện ảnh hoạt hình, trò chơi viđêô, quảng

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, cụ thể là, áo sơ mi, áo jắckét, và mũ đội đầu.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi và đồ chơi; trò chơi viđêô; hệ thống trò chơi viđêô; bộ điều khiển trò chơi viđêô; đồ chơi điện tử, tất cả các sản phẩm này đều không dùng với màn hình ngoài; máy chơi trò chơi viđêô dùng cho ô tô không dùng với màn hình ngoài.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ phân phối hình ảnh, âm thanh kỹ thuật số, và trò chơi viđêô cho người khác; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên internet và dịch vụ mua sắm điện tử; phân phối sản phẩm đa phương tiện giải trí; phân phối phim điện ảnh.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phát chương trình truyền hình; truyền tài liệu (dữ liệu) âm thanh và hình ảnh qua mạng máy vi tính, bao gồm cả mạng internet, mạng không dây và có dây; cung cấp khả năng truy cập cho người sử dụng tới mạng máy tính diện rộng và mạng máy tính cục bộ; dịch vụ hội nghị từ xa thấy hình, truyền hình ảnh và âm thanh kỹ thuật số.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viết kịch bản; sản xuất chương trình viđêô; quay viđêô cho các sự kiện trực tiếp; dịch vụ sản xuất âm nhạc; cung cấp dịch vụ giải trí; cung cấp dịch vụ lập chương trình cho chương trình phát thanh qua rađiô, truyền hình, truyền hình cáp, mạng không dây và mạng thông tin liên lạc toàn cầu; sản xuất phim điện ảnh; phân phối chương trình truyền hình cho hệ thống truyền hình cáp, hệ thống truyền hình vệ tinh và hệ thống truyền hình qua internet; phân phối chương trình truyền hình cho người khác; cung cấp dịch vụ giáo dục; cung cấp thông tin giáo dục qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ sản xuất chương trình viđêô, âm thanh kỹ thuật số, phim điện ảnh, chương trình trò chơi viđêô, hoạt hình và ghi lại bằng phương pháp số hoá chuyển động dựa trên chuyển động của diễn viên thực (ứng dụng trong hoạt hình và phim); cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, giải trí, viết kịch bản phim, sản xuất phim điện ảnh, sản xuất phim hoạt hình, và ghi chuyển động số hoá dựa theo chuyển động của diễn viên thực; và cho thuê sản phẩm đa phương tiện giải trí.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực phần cứng, phần mềm máy vi tính, công nghệ không dây và mạng vi tính toàn cầu; dịch vụ tư vấn kỹ thuật trong lĩnh vực sản xuất đồ họa máy vi tính, sản xuất hình ảnh, sản xuất âm thanh, sản xuất trò chơi viđêô và sản xuất sản phẩm hiệu ứng hình ảnh, dịch vụ sản xuất phần mềm giải trí đa phương tiện; dịch vụ sản xuất phần mềm máy tính, đồ hoạ 3 chiều, sản xuất đồ hoạ ba chiều.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

OnLive, Inc (US)

355 Bryant Street, Suite 110, San Francisco, CA 94107, United States of America 26/10/2010 (VI) OnLive, Inc.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/09/2008 đến 12/11/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ONLIVE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-18709 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu ONLIVE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ONLIVE?
Chủ đơn là OnLive, Inc (US), địa chỉ 355 Bryant Street, Suite 110, San Francisco, CA 94107, United States of America 26/10/2010 (VI) OnLive, Inc.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ONLIVE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/09/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/09/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ONLIVE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ