Nhãn hiệu SEIKO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-18281
Ngày nộp đơn
26/08/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0138442-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SEIKO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-18281 ngày 26/08/2008, chủ đơn là SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION. Đơn đăng ký cho 45 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 15 (nhạc cụ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 23 (sợi dùng cho dệt); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/04/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SEIKO
Số đơn
VN-4-2008-18281
Ngày nộp đơn
26/08/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-18281
Số văn bằng bảo hộ
4-0138442-000
Ngày cấp văn bằng
07/12/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/08/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 45 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học (không dùng cho mục đích y tế hay thú y) và hoá chất dùng trong ngành ảnh, cũng như hoá chất dùng trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt vật ký sinh); nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; phân bón dùng trong nông nghiệp; hợp chất dập lửa chữa cháy; chế phẩm tôi (ram) và hàn kim loại (hoá chất); hoá chất bảo quản thực phẩm; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sơn, vécni, sơn mài (không phải là sơn, vécni và sơn mài cách điện hay cách nhiệt); chất bảo quản chống rỉ và chất bảo quản chống hư hại cho gỗ; thuốc nhuộm (không dùng cho mục đích trang điểm); thuốc cắn màu (nhuộm); nhựa tự nhiên dạng thô; kim loại dạng lá và bột dùng cho hoạ sĩ, thợ trang trí, thợ in và nghệ sĩ.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm tẩy màu và chế phẩm dùng trong giặt là ngoài chế phẩm tẩy màu; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy sạch và mài mòn; xà phòng; nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước thơm xức tóc; thuốc đánh răng.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu và mỡ công nghiệp; chất nhờn; hợp chất hút, làm ướt và dính bụi dùng để làm sạch và lau chùi bụi; nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ) và mỡ thắp sáng và sáp thắp sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm dược và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng dùng cho mục đích y tế, thực phẩm cho trẻ sơ sinh; cao dán dùng cho vết thương, vật liệu băng bó dùng cho mục đích y tế; vật liệu hàn răng, sáp in dấu răng; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; chế phẩm dùng để diệt loài gây hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và các hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện gồm mái và tường di chuyển được bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại cho đường ray tàu hoả; cáp kim loại và dây kim loại không phải là cáp và dây điện; đồ sắt, đồ ngũ kim bằng kim loại; ống dẫn và ống bằng kim loại; két sắt; sản phẩm bằng kim loại thường không nằm trong các nhóm khác (gồm mỏ neo, cái đe, két và tủ đựng tiền bằng kim loại, chuông cửa bằng thép (không chạy điện) và chuông bằng thép dùng cho dộng vật, cái bịt móng ngựa); quặng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy (gồm máy bơm, máy nén, máy khâu (chạy điện và không chạy điện), máy là ủi) và máy công cụ; mô tơ và động cơ (không dùng cho xe cộ trên bộ); bộ phận kết nối và truyền động (không dùng cho xe cộ trên bộ), nông cụ không phải loại thao tác bằng tay; máy ấp trứng.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ và công cụ cầm tay (thao tác bằng tay); đồ dao kéo [dao, dĩa và thìa] không dùng cho mục đích phẫu thuật; vũ khí lạnh; dao cạo (chạy điện hay không chạy điện) và dao cạo chạy điện (pin).

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ hàng hải, trắc địa, quang học, cân, đo, cứu đắm và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ để dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều tiết hay điều khiển năng lượng điện; thiết bị để ghi, truyền hay tái tạo âm thanh hay hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính, đĩa compắc để ghi dữ liệu; máy bán hàng tự động và cơ cấu dùng cho thiết bị vận hành khi bỏ vào đó tiền xu; máy đếm tiền, máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính; thiết bị chữa cháy; máy vi tính điện tử để bàn, máy in (dùng với máy vi tính), máy in dòng (dùng với máy vi tính), máy in đầu cuối (dùng với máy vi tính); ti-vi có màn hình tinh thể lỏng, thiết bị ghi âm thanh, máy nhịp, thiết bị điều chỉnh kênh hay dò kênh, rađiô; máy quay phim (máy ảnh), màn trập cho máy quay phim (máy ảnh); máy nhắn tin và thiết bị điện tử truyền tin nhắn đến máy nhắn tin; thiết bị đo thử cho đồng hồ; pin (ắc quy); pin điện, bộ nạp điện, vỏ pin; cáp điện, dây điện; chuông cửa chạy điện, chuông báo cháy và chuông báo hiệu (không dùng cho xe cộ); kính mắt quang học, thấu kính dùng cho kính mắt quang học, thấu kính áp tròng, gọng kính mắt quang học; hộp đựng kính mắt; khăn lau mắt kính (phụ kiện bán kèm và chỉ dùng lau mắt kính); dây đeo kính mắt; xích đeo kính mắt.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y, chân (tay) giả, mắt giả và răng giả; đồ dùng để chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, tạo hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ; phương tiện giao thông đường bộ, trên không và dưới nước.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 13 — Vũ khí, đạn dược, pháo hoa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vũ khí bắn nổ; vũ khí và đạn dược; chất nổ, pháo hoa.

Nhóm 13 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vũ khí; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý và hợp kim của chúng và các sản phẩm bằng kim loại quý hay mạ kim loại quý mà không nằm trong nhóm khác (huy hiệu và hộp bằng kim loại quý, huân (huy chương), vòng đeo chìa khoá); đồ trang sức, đá quý; dụng cụ đo thời gian và bấm giờ bao gồm đồng hồ đeo tay hay đồng hồ quả quýt, đồng hồ, đồng hồ bấm giờ, và phụ kiện và bộ phận của chúng bao gồm hộp đựng bộ phận đồng hồ, mặt kính của đồng hồ, mặt đồng hồ, kim đồng hồ, lò xo của đồng hồ, xích đeo của đồng hồ, dải băng kim loại của đồng hồ, quai đeo của đồng hồ, hộp đựng đồng hồ đeo tay hay đồng hồ quả quýt và đồng hồ, bộ phận của đồng hồ bằng thạch anh.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 15 — Nhạc cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ âm nhạc.

Nhóm 15 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, bìa và các sản phẩm làm bằng những vật liệu này mà không được xếp vào các nhóm khác (gồm thẻ ghi, hộp bằng bìa và giấy, catalô); ấn phẩm, vật liệu đóng gáy sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; chất dính dùng cho mục đích văn phòng phẩm hay gia đình; bút lông để vẽ; máy chữ và đồ dùng văn phòng (ngoài đồ đạc); vật liệu giảng dạy (không phải là máy móc); vật liệu bằng chất dẻo (dưới dạng túi, màng mỏng) để đóng gói (không nằm trong các nhóm khác); chữ in; bản in đúc (clisê) của ngành in.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cao su (dạng thô hay sơ chế), gutapeca (nhựa kết), gôm dạng thô hay sơ chế, amiăng, mica (dạng thô hay sơ chế) và các sản phẩm làm từ các vật liệu này mà không được xếp vào các nhóm khác (gồm túi bằng cao su để đóng gói, bao để che phủ bằng amiăng); chất dẻo dạng đúc sẵn dùng trong sản xuất (chất dẻo dạng tấm, khối và thanh); vật liệu lèn chặt, nhồi đệm (bằng cao su hay chất dẻo) và vật liệu cách điện hay cách nhiệt; ống mềm, phi kim loại.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da (dạng thô hay sơ chế) và giả da, và các sản phẩm được làm từ các vật liệu này mà không được xếp trong các nhóm khác (gồm túi thể thao, túi dạng hộp đựng giày chơi gôn (túi rỗng), ba lô, túi xách có hai quai (túi boston), ví, túi xách tay, ví tiền, vải da xốp); da động vật, da thuộc; va li và túi du lịch; ô, dù và gậy chống, roi da, yên cương và bộ đồ yên cương; túi dạng hộp đựng giày dép (túi rỗng).

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim dùng trong xây dựng; nhựa đường, dầu hắc ín và bitum (nhựa rải đường); cấu kiện gồm mái và tường di chuyển được phi kim loại; đài kỷ niệm, phi kim loại.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ, gương soi, khung tranh; sản phẩm không xếp vào nhóm khác bằng gỗ, lie, lau (sậy), mây, liễu gai, sừng, xương, ngà voi, phiến sừng ở hàm cá voi, vỏ sò, hổ phách, xà cừ, bọt biển và vật liệu thay thế cho các vật liệu trên, hay bằng chất dẻo, cụ thể là hộp bằng chất dẻo hay gỗ, đồ chứa bằng gỗ hay chất dẻo để đóng gói đồ.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật dụng và đồ chứa dùng trong gia đình và bếp; lược và miếng bọt biển (dùng cho mục đích gia đình); bàn chải; vât liệu làm bàn chải; sợi thép rối dùng để cọ sạch; thuỷ tinh dạng thô hay sơ chế (trừ thuỷ tinh dùng trong xây dựng); đồ thuỷ tinh (đồ thuỷ tinh được tôi, làm vật dụng hay đồ chứa dùng trong gia đình và bếp; thuỷ tinh dạng tấm thông thường, trừ thuỷ tinh dùng trong xây dựng), đồ sứ (sành) và đồ gốm không được xếp vào các nhóm khác.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dây thừng (không làm bằng kim loại), dây bện, lưới, lều, vải bạt, vải dầu (vải nhựa), buồm, bao tải [túi] bằng vải dệt để đóng gói và túi (không được xếp vào các nhóm khác) bao gồm túi [phong bì, bao] bằng vải dệt để đóng gói; túi đựng đồ dệt kim để giặt; túi để vận chuyển và đựng nguyên vật liệu dạng rời; vật liệu nhồi độn và chèn lót (trừ vật liệu bằng cao su hay chất dẻo); vật liệu sợi dệt dạng thô.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 23 — Sợi dùng cho dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sợi và chỉ, dùng để dệt.

Nhóm 23 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sợi dùng cho dệt.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải dệt và hàng dệt không được xếp ở các nhóm khác (gồm cờ, biểu ngữ, cái bọc đồ đạc dạng rời, khăn lau, màn che); khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vải dệt.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, giày dép, mũ nón (không được xếp vào các nhóm khác).

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đăng ten làm viền cho trang phục và đồ dùng để thêu, ruy băng [phụ kiện cho quần áo] và dải viền làm trang sức cho quần áo; khuy cài [phụ kiện cho quần áo], móc gài [phụ kiện cho quần áo], đinh ghim (không phải là trang sức) và kim khâu (không được xếp vào các nhóm khác); hoa nhân tạo.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thảm, thảm trải sàn, thảm chùi chân (không xếp vào các nhóm khác) và chiếu (thảm), vải sơn lót sàn và tấm trải sàn; trướng (mành) treo tường (không phải bằng vải dệt).

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi không dùng với màn hình hiển thị hay màn hình ngoài và đồ chơi; vật dụng dùng trong thể dục và thể thao không được xếp vào các nhóm khác (gậy chơi gôn; bóng gôn; túi đựng đồ chơi gôn; bộ phận và linh kiện nhỏ cho các sản phẩm trên); đồ trang trí cây Noel ngoại trừ vật chiếu sáng và bánh kẹo.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt, cá (không còn sống), gia cầm (không còn sống) và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; trái cây và rau củ được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu sẵn; nước quả nấu đông để chế biến thực phẩm, mứt dẻo (mứt ướt), mứt quả dạng ướt; trứng (không phải để dùng trong chăn nuôi hay để ấp), sữa và các sản phẩm làm từ sữa, dầu ăn và mỡ ăn.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê, chè, cacao, đường, gạo, bột cọ, bột sắn, cà phê nhân tạo; bột ngũ cốc và các chế phẩm làm từ bột ngũ cốc, bánh mỳ, bánh làm từ bột nhão và bánh kẹo, đá ăn; mật ong, mật đường; men (không dùng cho động vật hay mục đích y tế), bột nở; muối (để nấu ăn hay bảo quản thực phẩm), mù tạt; dấm, nước xốt [gia vị]; gia vị; nước đá thực phẩm.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hạt ngũ cốc không được xếp vào các nhóm khác; động vật sống; trái cây và rau củ tươi; hạt giống cây trồng, cây và hoa tươi; thực phẩm cho động vật, mạch nha để ủ và chưng cất rượu bia.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; nước khoáng và nước có ga không cồn và các đồ uống không cồn khác; đồ uống trái cây không cồn và nước trái cây ép; xi-rô và các chế phẩm khác để pha đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ uống có cồn (trừ bia).

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc lá; vật dụng cho người hút thuốc (bật lửa ga dùng cho người hút thuốc, đầu lọc thuốc lá); diêm.

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng bao gồm dịch vụ hỗ trợ quản lý kinh doanh để bán hàng; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; tìm hiểu kinh doanh; đại lý cung cấp thông tin thương mại; nghiên cứu ma-ket-ting; điều tra kinh doanh; tư vấn kinh doanh chuyên nghiệp; đánh giá kinh doanh; thông tin kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; dịch vụ xúc tiến bán hàng cho người khác, quan hệ công chúng; soạn văn bản viết [văn bản để quảng cáo].

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo hiểm; tài chính; tiền tệ; bất động sản; dịch vụ ngân hàng, đầu tư quỹ, tư vấn bảo hiểm, thông tin bảo hiểm, đánh giá đơn bảo hiểm cho bảo hiểm sức khoẻ, đại lý nhà ở.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng; sửa chữa, lắp đặt (đồng hồ).

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông (phát chương trình truyền hình, thông tin liên lạc bằng điện thoại di động, thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy vi tính, thông tin liên lạc bằng điện thoại, dịch vụ thư thoại, dịch vụ điện tín).

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận chuyển; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; sắp xếp du lịch (đặt hay đặt trước chỗ, không bao gồm dịch vụ đặt chỗ ở); dịch vụ vận chuyển rác.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý vật liệu (mài thấu kính quang học, mài giũa (viền) và hoàn thiện thấu kính quang học, in, dịch vụ tinh luyện hay tinh chế).

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá (dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ, thông tin giải trí, tổ chức các cuộc thi thể thao, cung cấp phương tiện và tiện nghi thể thao, cung cấp phương tiện và tiện nghi giải trí, cho thuê thiết bị thể thao ngoài xe cộ, cho thuê phương tiện và tiện nghi tại sân vận động, dịch vụ cắm trại thể thao, định thời gian cho các sự kiện thể thao, tổ chức các sự kiện thể thao, thể dục, điền kinh hay các sự kiện giải trí khác; cho thuê thiết bị định thời gian hay thông tin dùng cho các sự kiện trên; định thời gian cho các sự kiện trên); soạn thảo văn bản viết (không phải là văn bản để quảng cáo), chụp ảnh, dịch vụ phóng viên tin tức.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khoa học và kỹ thuật và nghiên cứu và thiết kế khoa học kỹ thuật; phân tích công nghiệp và nghiên cứu (gồm nghiên cứu kỹ thuật, nghiên cứu địa chất, phân tích hoá học, nghiên cứu vi khuẩn, dự báo thời tiết; thử nghiệm nguyên vật liệu, thiết kế công nghiệp, thiết kế nội thất, lập trình máy vi tính, xác thực các tác phẩm nghệ thuật; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy vi tính).

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cho thuê hay đặt trước chỗ ở tạm thời.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người và động vật; dịch vụ nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp, cụ thể là thẩm mỹ viện chăm sóc sắc đẹp, phòng khám (bệnh viện tư) chữa bệnh y tế, dịch vụ của bác sỹ nha khoa, cho thuê trang thiết bị nông trại, dịch vụ tắm hơi, dịch vụ khám chữa bệnh từ xa.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh bảo vệ tài sản và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội được cung cấp bởi người khác để đáp ứng nhu cầu của cá nhân, cụ thể là nghiên cứu pháp luật, dịch vụ trọng tài, tư vấn về sở hữu trí tuệ, tư vấn về an ninh, quản lý quyền tác giả, đại lý thám tử, dịch vụ pháp lý gồm đăng ký và duy trì tên miền, thông tin thời trang, dịch vụ hộ tống, dịch vụ tang lễ.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION

5-11, Ginza 4-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 26/08/2008 đến 05/04/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SEIKO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-18281 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SEIKO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 15 (nhạc cụ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 23 (sợi dùng cho dệt), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SEIKO?
Chủ đơn là SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION, địa chỉ 5-11, Ginza 4-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SEIKO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/08/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/08/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SEIKO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ