Nhãn hiệu C

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-17296
Ngày nộp đơn
12/08/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 36 Nhóm 38 Nhóm 42 Nhóm 43
Số văn bằng
4-0137588-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu C được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-17296 ngày 12/08/2008, chủ đơn là Charm & Ci Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/12/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
C
Số đơn
VN-4-2008-17296
Ngày nộp đơn
12/08/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-17296
Số văn bằng bảo hộ
4-0137588-000
Ngày cấp văn bằng
23/11/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/08/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, xanh da trời

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quản lý bất động sản; cho thuê bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]; dịch vụ quản lý nhà ở kiểu căn hộ; cho thuê căn hộ; dịch vụ văn phòng nhà đất [căn hộ] cụ thể là; dịch vụ tư vấn, cung cấp thông tin, môi giới, mua bán cho thuê nhà đất (căn hộ); hãng môi giới vốn và tài sản; tư vấn tài chính thương mại; môi giới thương mại [môi giới vốn và tài sản]; môi giới hải quan; dịch vụ cấp vốn nhằm mục đích phát triển; dịch vụ cấp vốn mua sắm; dịch vụ ngân hàng quốc tế; tư vấn tài chính; môi giới hàng hóa tài chính; dịch vụ kinh doanh tài sản tài chính; dịch vụ cung cấp thông tin tài chính; môi giới tài chính; dàn xếp đầu tư tài chính; cho vay vốn kinh doanh; kinh doanh hối đoái trong nước; cho vay [tài chính]; tư vấn về việc cho vay; dịch vụ thuê-mua tài chính; dịch vụ thế chấp; dịch vụ cấp vốn kinh doanh; dịch vụ tài chính vốn đầu tư mạo hiểm; dịch vụ bảo lãnh; dịch vụ tài chính công nghiệp; dịch vụ tài chính thương mại; dịch vụ quỹ tương hỗ; môi giới giao dịch kỳ hạn; dịch vụ cấp vốn trong hoạt động xuất khẩu; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ uỷ thác; thanh toán tài chính; dịch vụ uỷ thác tiền trợ cấp; kinh doanh ngoại hối; dịch vụ phát hành chứng khoán; môi giới chứng khoán; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ cấp vốn trong lĩnh vực ô tô; tư vấn đầu tư vốn; đầu tư vốn; dịch vụ tài chính ngân hàng; dịch vụ bảo lãnh tài chính; kinh doanh chứng khoán; dịch vụ mua trái phiếu; phát hành trái phiếu; môi giới trái phiếu; ngân hàng đầu tư; dịch vụ đổi tiền.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quản lý mạng truyền thông băng thông rộng; truyền thông tin bằng mạng cáp quang; truyền thông tin bằng mạng trong nước và mạng quốc tế; dịch vụ quản lý mạng nội bộ (LAN); cho thuê phương tiện truyền thông dữ liệu; truyền thông dữ liệu; truyền thông băng thông rộng không dây; truyền thông dữ liệu không dây; dịch vụ cung cấp đường kết nối đến mạng internet không dây; truyền thông qua điện thoại vô tuyến; truyền thông vô tuyến; truyền qua vệ tinh; truyền thông bằng đường dây cáp; truyền thông dữ liệu qua mạng internet; dịch vụ điện thoại qua mạng internet; dịch vụ cung cấp đường kết nối viễn thông tới mạng máy vi tính toàn cầu; dịch vụ cho thuê thiết bị viễn thông; truyền thông dữ liệu điện tử; truyền thông bằng điện thoại; truyền thông bằng máy vi tính; truyền thông bằng truyền hình; cho thuê máy móc và thiết bị truyền thông; phát chương trình truyền thanh trong lĩnh vực giáo dục; truyền thông lưu lượng dữ liệu; phát thanh bằng radiô; phát chương trình truyền thanh hoặc truyền hình qua mạng internet không dây; cho thuê thiết bị phát thanh truyền hình; phát chương trình truyền thanh hoặc truyền hình qua mạng intemet; phát các chương trình viđêô theo yêu cầu (VOD); phát các chương trình truyền hình

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thiết kế mạng; dịch vụ phát triển điểm mạng; quản lý điểm mạng; thiết kế điểm mạng; duy trì điểm mạng; tạo lập và duy trì điểm mạng theo yêu cầu của người khác; dịch vụ đưa điểm mạng mạng lên mạng máy chủ; thiết kế trang mạng; cung cấp công cụ tìm kiếm trên mạng internet; cung cấp chương trình an ninh cho mạng internet; quản lý điểm mạng trong lĩnh vực thương mại điện tử; duy trì điểm mạng trong lĩnh vực thương mại điện tử; dịch vụ phân tích trong lĩnh vực máy vi tính; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy vi tính; tư vấn trong lĩnh vực phần mềm máy vi tính; dịch vụ nghiên cứu trong lĩnh vực máy vi tính; khôi phục dữ liệu của máy vi tính; dịch vụ bảo vệ chống virut máy vi tính; dịch vụ phát triển phần mềm máy vi tính; cài đặt phần mềm máy vi tính; bảo trì phần mềm máy vi tính; thiết kế hệ thống máy vi tính; phân tích hệ thống máy vi tính; lập trình máy vi tinh.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp chỗ ở [khách sạn; nhà trọ]; dịch vụ đặt chỗ ở tạm thời; cho thuê nhà lưu động; dịch vụ quán cà phê; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp chỗ cắm trại vào ngày nghỉ (nơi ăn ở tạm thời); dịch vụ cung cấp phương tiện cho nơi cắm trại; dịch vụ nhà hàng căng tin; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ nhà trọ du lịch; dịch vụ đặt chỗ tại khách sạn; dịch vụ khách sạn; dịch vụ khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô; dịch vụ cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, đồ thủy tinh; dịch vụ cho thuê phòng họp; dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cho thuê lều rạp; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán rượu nhỏ.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Charm & Ci Co., Ltd.

28-1, Buk-ri, Namsa-Myeon, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Korea, 449-884

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đỏ xanh da trời

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Viễn thông, ghi âm, máy tính, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học 16.01.04
  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.13.0124.17.05
  • Hình và khối hình học 26.01.0126.11.12

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 12/08/2008 đến 25/12/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  7. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  9. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  10. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  11. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  12. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu C hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-17296 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu C đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu C?
Chủ đơn là Charm & Ci Co., Ltd., địa chỉ 28-1, Buk-ri, Namsa-Myeon, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Korea, 449-884. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu C được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/08/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/08/2018.
Phần nào của nhãn hiệu C không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với C hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ