Nhãn hiệu MOMODESIGN

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-17051
Ngày nộp đơn
08/08/2008
Ngày công bố
26/01/2009

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MOMODESIGN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-17051 ngày 08/08/2008, chủ đơn là MOMO DESIGN s.r.l.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Đại Diện đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/03/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MOMODESIGN
Số đơn
VN-4-2008-17051
Ngày nộp đơn
08/08/2008
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-17051
Ngày công bố
26/01/2009
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ vật bằng da và giả da không được xếp vào các nhóm khác bao gồm: túi; túi du lịch; vali; balô; hòm du lịch; ví, túi xách dành cho phụ nữ; cặp tài liệu; hộp đựng chìa khoá; túi sách học sinh; hộp trang trí (rỗng bên trong); túi đeo ngang lưng; ô; gậy chống; địu (đai da) giữ trẻ em đeo trên người; đai đeo bầu sữa; túi có ngăn dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; túi đựng thẻ tín dụng làm bằng da.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo dùng cho nam giới, phụ nữ và trẻ em; quần áo da; quần áo giả da; thắt lưng (quần áo); quần áo dành cho người lái xe ô tô, mô tô, người đi xe đạp và người lái xe kéo nhỏ (không dùng cho người đua ô tô, mô tô và xe đạp); quần áo thể thao bao gồm: quần áo bơi; quần áo cưỡi ngựa; quần áo chơi gôn (golf); quần áo dùng cho môn thuyền buồm; quần áo chơi tennit; quần áo; quần áo dùng cho môn trượt tuyết; đồ đi chân dành cho nam giới, phụ nữ và trẻ em (trang phục); mũ có vành; mũ lưỡi chai.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Điện thoại; điện thoại video; điện thoại ti vi; bộ điều giải (mô đem) (trừ các thiết bị không di chuyển được, gắn trên xe cộ, trên các bộ phận và thiêt bị của xe cộ); thiết bị không dây truyền và nhận tín hiệu, hình ảnh; hệ thống điện thoại sử dụng kỹ thuật giao thức hoặc truyền giọng nói trên giao thức liên mạng; điện thoại di động; thiết bị vệ tinh, điện tử dùng cho ngành hàng hải (trừ các thiết bị không di chuyển được, gắn trên xe cộ, trên các bộ phận và thiết bị của xe cộ); dây ăng ten đài, vệ tinh (trừ dây anten gắn trên xe cộ); thiết bị dùng để ghi, sao chép và thu nhận âm thanh và hình ảnh bao gồm:âm li; loa phóng thanh; hộp tăng âm; màn hình máy tính; thiết bị âm thanh, hình ảnh (hi-fi); đầu đọc âm thanh, hình ảnh đa truyền thông; đầu đọc nhạc số; ống nghe (tai nghe); micrô; đầu đọc đĩa CD và DVD; đầu đọc MP3; tivi; đầu giải mã tivi; máy chiếu hình ảnh; bộ giải mã tivi; màn hình máy chiếu video; thiết bị ghi (tất cả các sản phẩm trên đều không bao gồm các thiết bị không di chuyển được, gắn trên xe cộ, trên các bộ phận và thiết bị của xe cộ mà không được xếp vào nhóm này); thiết bị liên kết giữa điện thoại và video; thiết bị điều khiển điện tử; thiết bị điều khiển (remote); thiết bị điện tử có thể kết nối với hệ thống thông tin liên lạc toàn cầu; máy tính; thiết bị ghi (webcam); màn hình máy tính; máy in dùng cho máy tính (không bao gồm các thiết bị không di chuyển được, gắn trên xe cộ); thiết bị phân chia điện tử; bảng điện tử máy tính; thiết bị chơi điện tử kết nối với tivi; đầu đọc (không bao gồm các thiết bị không thể di dời, được gắn trên xe cộ); máy tính cá nhân (máy tính sách tay) dùng để chơi điện tử; thiết bị ghi dùng màn hình máy tính; thiết bị chống trộm (trừ dùng cho xe cộ); thiết bị báo động bao gồm: thiết bị báo động lửa; thiết bị báo động gas; mũ bảo hiểm; mũ bảo hiểm dùng cho người đi môtô; quần áo bảo hộ chống lửa; giầy bảo hộ trống lửa (trừ quần áo và giầy bảo hộ cho người lái xe ô tô); bàn là điện du lịch; thiết bị đổi điện; tín hiệu đèn báo thoát hiểm trong trường hợp khẩn cấp; thiết bị đo lường bao gồm: thước mét; thước dây; cân; thước kẻ; thiết bị đo khí áp, la bàn đi biển; ra đa định vị; kính râm; kính mắt; kính đeo mắt; mắt kính (thấu kính); gọng kính; bao kính; dây dùng cho kính.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MOMO DESIGN s.r.l.

Via G. Meda, 45 I-20141 MILANO (Italy).

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Đại Diện

Số 5, ngách 20/3 đường Kim Giang, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0126.04.07

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 08/08/2008 đến 28/03/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  5. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  6. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  7. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  8. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt
  9. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  10. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  11. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MOMODESIGN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-17051 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu MOMODESIGN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MOMODESIGN?
Chủ đơn là MOMO DESIGN s.r.l., địa chỉ Via G. Meda, 45 I-20141 MILANO (Italy).. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MOMODESIGN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/08/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MOMODESIGN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ