Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-15862

Rút đơn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-15862
Ngày nộp đơn
24/07/2008
Ngày công bố
25/03/2009

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-15862 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-15862 ngày 24/07/2008, chủ đơn là BP p.l.c.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Rút đơn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/07/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2008-15862
Ngày nộp đơn
24/07/2008
Tình trạng
Rút đơn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-15862
Ngày công bố
25/03/2009
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Màu sắc nhãn hiệu
Vàng, xanh lá cây, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất khí dưới dạng lỏng hoặc nến để sử dụng làm nhiên liệu; khí hoá lỏng; nhiên liệu; vật liệu cháy sáng; nhiên liệu dễ cháy.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật làm bằng kim loại để chứa khí nén hoặc nhiên liệu dạng lỏng; xi lanh dùng chứa khí gaz bằng kim loại, côngtenơ dùng chứa khí gaz bằng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đèn bao gồm đèn pha dùng cho xe cộ; đuốc để soi sáng bằng dầu hắc ín, dầu hoả và sáp; ống đèn huỳnh quang và ống phóng điện trong không khí; thiết bị nấu nướng; đèn bỏ túi và đèn xách tay; các thiết bị và dụng cụ dùng để đun nóng, chiếu sáng, nấu nướng, sấy khô, làm lạnh, phân phối nước, vệ sinh và sinh hơi nước và các bộ phận và phụ tùng lắp ráp đi kèm; thiết bị dùng điều chỉnh khí gaz (thiết bị, phụ tùng dùng để điều chỉnh các thiết bị gaz, đường ống dẫn gaz), bộ phận tiết kiệm nhiên liệu, lò sưởi, van dùng cho các thiết bị thuộc nhóm này.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản lý mua bán và giao dịch; dịch vụ quản lý kinh doanh; dịch vụ lưu giữ sổ sách kế toán và định khoản kế toán; dịch vụ xác lập báo cáo; dịch vụ kế toán; dịch vụ đánh giá kinh doanh; dịch vụ kiểm toán; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng; dịch vụ xử lý dữ liệu; dịch vụ quản lý được vi tính hoá; dịch vụ đăng ký thiết bị hoặc thẻ dùng cho giao dịch tài chính; dịch vụ thông tin thương mại; dịch vụ tư vấn và trợ giúp về quản lý kinh doanh và thương mại; dịch vụ kế toán và lập báo cáo thuế; đặt chỗ quảng cáo; dịch vụ sao chụp; dịch vụ tư vấn kinh doanh về mua hàng để bán thông qua hệ thống cửa hàng tiện ích, trạm dịch vụ, cửa hàng bán thức ăn mang về, cửa hàng bánh mì, quán cà phê, nhà hàng, và các máy bán hàng tự động; dịch vụ văn phòng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản lý và tư vấn tài chính; dịch vụ tài chính; cho vay (tài chính); bán trả góp; phát hành thẻ tín dụng; phát hành thẻ ghi nợ; phát hành thẻ thanh toán; phát hành thẻ nhận dạng; phát hành các hệ thống dựa trên các thiết bị thu phát thực hiện chức năng thành toán không bằng tiền mặt; dịch vụ thanh toán tài chính; xử lý thanh toán; thuê và cho thuê bất động sản; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ thẻ ghi nợ; dịch vụ thẻ thanh toán; dịch vụ thẻ nhận dạng cá nhân; dịch vụ thẻ uỷ quyền mua hàng; dịch vụ thẻ giảm giá; dịch vụ thẻ tiền mặt; tài trợ mua hàng; dịch vụ chuyển khoản và rút tiền điện tử; dịch vụ liên quan đến việc phát hành các bản kê tài khoản và phân tích đối với tất cả các dịch vụ nói trên; dịch vụ bảo hiểm và môi giới bảo hiểm; dịch vụ bảo lãnh tài chính; dịch vụ quản lý quỹ lương hưu.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BP p.l.c.

1 St James's Square, London SW1Y 4PD United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Vàng xanh lá cây trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.03.0101.03.02
  • Hình và khối hình học 26.02.0726.11.12

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 24/07/2008 đến 15/07/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4181 Yêu cầu rút đơn

    Từ chối / chấm dứt
  8. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  9. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  10. 281Thông báo chấp nhận rút đơn

    Từ chối / chấm dứt
  11. 4116 Công văn xin hoàn phí, lệ phí

    Phí, lệ phí
  12. 216 - TB_HOAN_LE_PHI

    Phí, lệ phí

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-15862 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-15862 đang ở tình trạng Rút đơn. Người nộp đơn đã chủ động rút đơn hoặc đơn bị coi như rút bỏ do không đáp ứng yêu cầu của Cục Sở hữu trí tuệ trong thời hạn. Thủ tục chấm dứt và không phát sinh quyền đối với nhãn hiệu.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-15862 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-15862?
Chủ đơn là BP p.l.c., địa chỉ 1 St James's Square, London SW1Y 4PD United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-15862 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/07/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2008-15862 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ