Nhãn hiệu DEVON

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-14442
Ngày nộp đơn
07/07/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 8 Nhóm 9
Số văn bằng
4-0132972-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DEVON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-14442 ngày 07/07/2008, chủ đơn là NANJING CHERVON INDUSTRY CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/08/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DEVON
Số đơn
VN-4-2008-14442
Ngày nộp đơn
07/07/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-14442
Số văn bằng bảo hộ
4-0132972-000
Ngày cấp văn bằng
09/09/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/07/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy nông nghiệp; dao dùng cho máy cắt cỏ; máy cắt cỏ [máy móc]; máy cắt rơm rạ; lưỡi dao dùng cho máv cắt rơm rạ; máy làm cỏ; nông cụ khác với loại thủ công; bàn máy cưa [bộ phận của máy móc]; máy gia công gỗ; máy xoi mộng; lưỡi cưa [bộ phận của máy móc]; máy bào; máy cưa [máy móc]; máy khắc, chạm, trổ; máy khuấy; máy trộn bê tông [máy móc]; máy xới đất; máy xẻ đá; máy cắt thanh cốt thép; búa [bộ phận của máy móc]; búa máy; máy gia công kim loại; máy đập chạy bằng điện; búa điện; máy xén [máy móc]; đầu khoan [bộ phận của máy móc]; máy cắt; thiết bị gia công cơ khí; máy và thiết bị đánh bóng chạy điện; cưa xích [máy móc]; cưa dải [máy móc]; lưỡi cưa đĩa [bộ phận của máy]; cưa chuyển động qua lại [máy móc]; bánh mài [bộ phận của máy móc]; kéo xén lông, chạy điện; kéo dùng điện; dụng cụ cầm tay, không phải là loại thủ công; khoan tay dùng điện; súng phun keo, dùng điện; khoan điện cầm tay; chìa vặn vít hoạt động bằng điện; chìa vặn hoạt động bằng điện; máy có bành mài chạy điện; máy dập ghim bằng hơi; máy mài góc; máy và thiết bị làm sạch bằng điện; thiết bị làm sạch bằng máy hút bụi trung tâm; thiết bị hút bụi dùng cho mục đích làm sạch; thiết bị khử bụi dùng cho mục đích làm sạch; máy và thiết bị đánh bóng bằng sáp dùng điện; túi của máy hút bụi; máy đóng ghim dùng điện; súng phun sơn.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ để mài [dụng cụ dùng tay]; bánh mài; mũi khoan [bộ phận của dụng cụ dùng tay]; thanh cắt; cờ lê [dụng cụ dùng tay]; dụng cụ dùng tay được điều khiển bằng tay; mũi khoan tạo rãnh [bộ phận của dụng cụ dùng tay]; dao cắt [dụng cụ dùng tay]; đai để đeo dụng cụ [cái giữ dụng cụ]; hộp để cắt mộng ghép vuông góc [dụng cụ dùng tay]; súng điều khiển bằng tay dùng để phun mát tít; bàn xẻng [dụng cụ dùng tay]; dụng cụ dùng để khắc [dụng cụ dùng tay]; bay [làm vườn]; kéo cắt tỉa cành; kéo làm vườn; dao tỉa cành cây.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ để cân; thước dẫn hướng [dụng cụ đo lường]; thước đo lường; thước kẻ [dụng cụ đo lường]; dụng cụ đo góc; loa thùng; máy thu thanh; dụng cụ trắc địa; máy dò; thiết bị đo lường; thiết bị và dụng cụ trắc địa; thiết bị đo chính xác; dụng cụ đo lường; thiết bị dò (thuộc nhóm này); thiết bị đo khoảng cách; thiết bị ghi khoảng cách; máy đo tầm xa; máy báo mực nưóc; thước mia đo độ cao [dụng cụ trắc địa]; sào đo [dụng cụ trắc địa]; thước đo độ nghiêng; máy chỉ báo độ dốc; máy chỉ báo gradien; máy đo tốc độ dùng cho hàng hải [dụng cụ đo lường]; máy thủy chuẩn; thước lấy mực [dụng cụ xác định đường nằm ngang]; dụng cụ đo cao trình; bàn đo [dụng cụ trắc địa]; máy đo diện tích; đồng hồ chỉ hướng bằng tia laze; thiết bị cân bằng; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị cắt bằng hồ quang điện; vành che mắt chống chói nắng; thiết bị chống trộm bằng điện; thiết bị cảnh báo chống trộm; bộ nạp dùng cho bộ pin điện; pin điện (pin ganvanic); bộ nạp ắc quy; bộ mở cửa bằng điện; bộ đóng cửa bằng điện.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NANJING CHERVON INDUSTRY CO., LTD.

No. 529, Jiang-jun Road, Jiangning Economic & Technical Development Zone, Nanjing 211106, China

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/07/2008 đến 30/08/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  13. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DEVON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-14442 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu DEVON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DEVON?
Chủ đơn là NANJING CHERVON INDUSTRY CO., LTD., địa chỉ No. 529, Jiang-jun Road, Jiangning Economic & Technical Development Zone, Nanjing 211106, China. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DEVON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/07/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/07/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DEVON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ