Nhãn hiệu M MALLOCA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-14050
Ngày nộp đơn
02/07/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 11 Nhóm 21 Nhóm 35
Số văn bằng
4-0161363-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu M MALLOCA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-14050 ngày 02/07/2008, chủ đơn là Công ty TNHH MALLOCA Việt Nam. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/09/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
M MALLOCA
Số đơn
VN-4-2008-14050
Ngày nộp đơn
02/07/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-14050
Số văn bằng bảo hộ
4-0161363-000
Ngày cấp văn bằng
06/04/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/07/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Vàng, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy giặt; máy rửa bát đĩa; máy hút bụi; máy xay/máy nghiền (chạy điện) dùng cho mục đích gia dụng; máy ép trái cây (chạy điện) dùng cho mục đích gia dụng; máy dùng cho nhà bếp (chạy điện).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và phụ kiện đi kèm dùng cho mục đích nấu nướng; bếp gas; nồi cơm điện; chảo điện; ấm điện; vỉ nướng (thiết bị nấu nướng thuộc nhóm này); lò vi sóng (dùng cho mục đích nấu nướng); lò nướng (chạy điện); dụng cụ nấu nướng (chạy điện); quạt điện; thiết bị điều hoà không khí; máy điều hoà nhiệt độ; thiết bị và trang bị thông gió (điều hoà không khí); máy và thiết bị làm sạch không khí; tủ lạnh; thiết bị và trang bị chiếu sáng; bồn tắm; thiết bị (phụ kiện) dùng cho bồn tắm; bình tắm nóng lạnh dùng điện, ga; thiết bị vệ sinh và phụ kiện đi kèm; bồn cầu (thuộc về thiết bị vệ sinh); vòi tắm hoa sen; chậu rửa tay (thuộc về thiết bị vệ sinh); chậu rửa bát (thuộc nhóm này); thiết bị và máy để làm sạch nước; thiết bị khử mùi không khí.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy trộn, khuấy (không dùng điện) dùng cho mục đích gia dụng; bộ nồi niêu xoong chảo dùng cho nhà bếp, dụng cụ nấu nướng (không sử dụng điện); chảo rán (không dùng điện); bộ đồ ăn (không bao gồm dao, thìa, dĩa); dụng cụ giữ giấy (dùng trong nhà vệ sinh).

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ mua bán máy giặt, máy rửa bát đĩa, máy hút bụi, máy xay, máy nghiền (chạy điện) dùng cho mục đích gia dụng, máy ép trái cây (chạy điện) dùng cho mục đích gia dụng, máy dùng cho nhà bếp (chạy điện), thiết bị và phụ kiện đi kèm dùng cho mục đích nấu nướng, bếp gas, nồi cơm điện, chảo điện, ấm điện, vỉ nướng, lò vi sóng, lò nướng, dụng cụ nấu nướng (chạy điện), quạt điện, thiết bị điều hoà không khí, máy điều hoà nhiệt độ, thiết bị và trang bị thông gió (điều hoà không khí), máy và thiết bị làm sạch không khí, tủ lạnh, thiết bị và phụ kiện đi kèm dùng cho mục đích chiếu sáng, bồn tắm, thiết bị (phụ kiện) dùng cho bồn tắm, bình tắm nóng lạnh, thiết bị vệ sinh và phụ kiện đi kèm, bồn cầu (thuộc về thiết bị vệ sinh), vòi hoa sen, chậu rửa tay (thuộc về thiết bị vệ sinh), chậu rửa bát, thiết bị và máy để làm sạch nước, thiết bị khử mùi không khí, máy trộn, khuấy dùng cho mục đích gia dụng, bộ nồi niêu xoong chảo nhà bếp, dụng cụ nấu nướng (không sử dụng điện), chảo rán (không dùng điện), bộ đồ ăn (bao gồm cả dao, thìa, đĩa), thiết bị giữ giấy (dùng trong nhà vệ sinh), vật liệu xây dựng, đồ gỗ nội thất, tủ bếp; dịch vụ về giới thiệu hàng hoá; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ tổ chức triển lãm/hội chợ phục vụ cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ cung cấp thông tin thương mại.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công ty TNHH MALLOCA Việt Nam

279 Nguyễn Văn Trỗi, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh (VI) Công ty TNHH thiết Bị Nhà Bếp Bách Hợp (VN)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh

Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Vàng trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.01.1001.11.08
  • Hình và khối hình học 26.04.01

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 02/07/2008 đến 13/09/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  5. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  6. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  7. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu M MALLOCA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-14050 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu M MALLOCA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu M MALLOCA?
Chủ đơn là Công ty TNHH MALLOCA Việt Nam, địa chỉ 279 Nguyễn Văn Trỗi, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh (VI) Công ty TNHH thiết Bị Nhà Bếp Bách Hợp (VN). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu M MALLOCA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/07/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/07/2018.
Phần nào của nhãn hiệu M MALLOCA không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với M MALLOCA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ