Nhãn hiệu planet green

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-14023
Ngày nộp đơn
02/07/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 38 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0158683-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu planet green được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-14023 ngày 02/07/2008, chủ đơn là Discovery Communications, LLC. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/03/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
planet green
Số đơn
VN-4-2008-14023
Ngày nộp đơn
02/07/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-14023
Số văn bằng bảo hộ
4-0158683-000
Ngày cấp văn bằng
23/02/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/07/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Trắng, đen, xanh lá cây

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đĩa viđêô đã ghi sẵn và đĩa ghi nghe nhìn; băng viđêô đã ghi sẵn; đĩa compact đã ghi sẵn; đĩa DVD và đĩa CD-ROMS.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thư thông báo; áp phích quảng cáo; bưu thiếp; hộp đựng dụng cụ văn phòng để bàn; hộp đựng bút để bàn; miếng lót bàn làm việc (thiết bị văn phòng); sổ nháp; hộp đựng dụng cụ văn phòng để bàn dùng cho cá nhân; sổ nhật ký; bút máy; bút chì; hộp đựng bút chì; hộp đựng bút máy; thước kẻ; thẻ đánh dấu trang sách; nhãn dán sách vở; bìa sách; sổ ghi chép; sách tô màu; tập giấy dùng để ghi chép; cục tẩy không chạy điện; cái gọt bút chì không chạy điện; khuôn tô (để tô hình hoặc chữ); cặp đựng văn phòng phẩm; cặp kẹp tài liệu; con dấu cao su; bảng thông báo; túi giấy; giấy để bao gói; danh thiếp; sách hướng dẫn các hoạt động cho trẻ nhỏ; bộ đồ dạy học, cụ thể là: sách bài tập, tờ phiếu có tranh, chữ, hoặc số để học cho nhanh và sách xếp hình; sách đố chữ; tài liệu in ấn để giảng dạy; sách bài tập; nhãn có sẵn cồn dính, hình vẽ trên giấy trong để can lại; khăn ăn bằng giấy; đĩa bằng giấy; miếng lót đĩa ở bàn ăn bằng giấy; túi đi dự tiệc bằng giấy; lịch, cụ thể là: lịch để bàn, lịch treo tường, lịch thường ngày; giấy, cụ thể là: giấy nghệ thuật, giấy xây dựng; bộ đồ vẽ nghệ thuật và bộ đồ vẽ thủ công; tranh nghệ thuật; tranh màu, tranh in đá; tranh nhiếp ảnh; tranh biếm họa; sách; tạp chí; bản đồ.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chương trình phát thanh truyền hình qua mạng máy tính toàn cầu; phát thanh rađiô sử dụng cáp truyền; truyền hình cáp; dịch vụ truyền dòng phương tiện; cung cấp phòng nói chuyện (phòng chát) trực tuyến và bảng thông báo điện tử để truyền tin nhắn giữa những người sử dụng có chung một mối quan tâm; truyền hình vệ tinh; truyền âm thanh, hình ảnh, tín hiệu và dữ liệu bằng vệ tinh; cáp hoặc mạng máy tính; tạo dòng cho tài liệu âm thanh trên internet; tạo dòng cho tài liệu hình trên internet; truyền viđêô; dịch vụ phát hình theo yêu cầu; dịch vụ truyền trang web; dịch vụ phát thanh và truyền hình.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ biểu diễn cụ thể là sản xuất các buổi phát thanh và truyền hình; dịch vụ giải trí cụ thể là cung cấp chương trình truyền hình trong lĩnh vực bảo vệ môi trường qua mạng máy tính toàn cầu; sản xuất các chương trình phát thanh hoặc truyền hình; dịch vụ giải trí dưới dạng chương trình truyền hình trực tiếp trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; dịch vụ giải trí cụ thể là phát các buổi biểu diễn trực tiếp qua truyền hình, qua vệ tinh, qua phương tiện phát thanh và truyền hình; sản xuất các chương trình phát thanh hoặc truyền hình cáp.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Discovery Communications, LLC

One Discovery Place, Silver Spring, Maryland 20910, United States

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Trắng đen xanh lá cây

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 02/07/2008 đến 27/03/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu planet green hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-14023 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu planet green đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu planet green?
Chủ đơn là Discovery Communications, LLC, địa chỉ One Discovery Place, Silver Spring, Maryland 20910, United States. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu planet green được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/07/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/07/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với planet green hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ