Nhãn hiệu FUJIFILM

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-13559
Ngày nộp đơn
25/06/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0147210-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FUJIFILM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-13559 ngày 25/06/2008, chủ đơn là FUJIFILM Corporation.. Đơn đăng ký cho 12 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/06/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FUJIFILM
Số đơn
VN-4-2008-13559
Ngày nộp đơn
25/06/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-13559
Số văn bằng bảo hộ
4-0147210-000
Ngày cấp văn bằng
02/06/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/06/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, đỏ

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 12 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo dạng thô; chất dẻo dạng thô; phân bón; chế phẩm dùng để chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn kim loại hoặc kính; hoá chất dùng để bảo quản thức ăn; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh cụ thể là phim chụp ảnh, giấy ảnh và hoá chất xử lý dùng cho chúng, vật liệu cảm quang dùng trong nhiếp ảnh sử dụng các chất vô cơ (gồm hợp chất bạc kết hợp với các halogen) hoặc các chất vô cơ (gồm các hợp chất điazo) và các hoá chất xử lý dùng cho chúng; vật liệu để ghi ảnh sử dụng sự thay đổi của điện tích, hoặc sự thay đổi của đặc tính hoá học và vật lý, hoặc sự thay đổi của các chất hữu cơ và vô cơ bằng cách cho tiếp xúc với ánh sáng hoặc loại năng lượng bức xạ khác (gồm vật liệu cho quá trình quang cơ hoặc in ấn sử dụng các loại vật liệu này cho việc ghi ảnh); và hoá chất xử lý và thuốc hiện ảnh sử dụng cho vật liệu này, vật liệu sử dụng cho quá trình quang cơ hoặc in ấn và hoá chất xử lý dùng cho chúng, màn làm nổi hình dùng cho quá trình chụp tia X; vật liệu để phát hiện ra thông tin bức xạ có sử dụng phốt-pho kích thích; vật liệu dùng cho việc phân tích hoá học; lý hoá học và quang học của máu; vật liệu dùng cho phép phân tích bằng điện chuyển, màng lọc, tác nhân quang điện trở, hấp thụ đối với tia hồng ngoại; vật liệu ghi nhạy cảm với áp suất và vật liệu ghi cảm nhiệt (bao gồm phim ghi cảm nhiệt và phim cảm nhiệt có thể hãm ánh sáng); hoá chất dùng trong công nghiệp; vật liệu để đo ánh sáng, màu, mật độ quang học, áp kế và mức phóng xạ; nhựa nhân tạo chưa được xử lý; chất dẻo chưa được xử lý; chất dính dùng trong công nghiệp.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sơn; vecni; sơn mài; chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; thuốc nhuộm; thuốc cắn màu; nhựa tự nhiên dạng thô; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hoạ sĩ, người làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sĩ.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc; thuốc đánh răng.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm dược và thú y; sản phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng dùng trong ngành y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; cao dán; vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng và in dấu răng; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm; chất diệt cỏ.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động của máy (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ trừ loại thủ công; máy ấp trứng; bản khắc in nhạy sáng.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, quay phim, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn điện, chuyển mạch điện, biến đổi điện, tích điện, điều chỉnh hoặc kiểm soát điện; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính, cra ghi; máy bán hàng tự động và cơ cấu dùng cho thiết bị hoạt động khi bỏ vào đó xu hay thẻ, máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính, thiết bị dập lửa; thiết bị và dụng cụ khoa học, trắc địa, nhiếp ảnh, quay phim, quang học, đo, và giảng dạy, cụ thể là: máy quay phim, thấu kính, máy lọc quang học, máy lọc nhiếp ảnh, máy chiếu, máy chiếu phim dương bản, máy chiếu hắt, màn chiếu, kính viễn vọng (kính thiên văn) và kính hiển vi, thiết bị và dụng cụ dùng để hoàn thiện các công việc về ảnh bao gồm thiết bị và dụng cụ dùng tráng phim) hãm ảnh (màu), rửa ảnh, sấy ảnh, phóng ảnh và in ảnh, thiết bị và dụng cụ dùng để đo độ nhạy của các chất cảm quang dùng trong nhiếp ảnh gồm tỷ trọng kế, máy đo độ nhạy, biểu đồ lăng kính và kiểm tra quang học; máy ảnh, bộ xử lý, thiết bị tìm kiếm dữ liệu, máy đọc dữ liệu, máy in và đọc dữ liệu và các thiết bị và dụng cụ khác dùng cho vi phim cũng như các thiết bị và dụng cụ dùng cho vi phim đầu ra của máy vi tính; thiết bị và dụng cụ dùng để chụp X-quang và chụp X-quang tự động; thiết bị và dụng cụ dùng để ghi thông tin lên các chất cảm quang dùng trong nhiếp ảnh (gồm các chất vô cơ như hợp chất bạc kết hợp với các halogen hoặc các chất hữu cơ như hợp chất điazo), các chất quang dẫn vô cơ hoặc hữu cơ, hoặc các phương tiện ghi khác; thiết bị và dụng cụ đo cụ thể là, quang phổ kế, máy đo ảnh phổ, máy đo màu (sắc kế), quang sắc kế (bức xạ kế) máy đo định lượng ánh sáng, thiết bị và dụng cụ đo áp lực hay phát hiện các lỗi trên bề mặt; thiết bị và dụng cụ phân tích tính chất hóa học, lý hóa, hay quang học của máu; thiết bị và dụng cụ dùng để phân tích bằng hiện tượng điện chuyển; thiết bị và dụng cụ dùng để phát hiện các thông tin bức xạ sử dụng chất phốt pho kích thích, ắc quy; thiết bị ghi, truyền hay tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh, vật mang dữ liệu từ tính và đĩa ghi, cụ thể là các vật liệu ghi có từ tính (gồm băng ghi âm có từ tính, đã mềm và đĩa cứng có từ tính), vật liệu ghi quang học (gồm đĩa quang, đĩa com pắc và đĩa CD-ROM) và bộ nhớ bán dẫn (bao gồm thẻ mạch tổ hợp IC và bộ nhớ mạch tổ hợp IC); thiết bị và dụng cụ dùng để ghi thông tin lên bất cứ phương tiện ghi nào, cụ thể là vật liệu ghi mang dữ liệu từ tính, vật liệu ghi quang học và bộ nhớ bán dẫn dùng để tìm kiếm và tái tạo các thông tin nói trên và hoặc dùng để tạo ra bản cứng (bản in ra giấy) của các thông tin nói trên, máy

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, và thú y; răng, mắt và chi nhân tạo; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị và dụng cụ y tế và các phụ kiện đi kèm, cụ thể là thiết bị dùng trong chuẩn đoán y tế có sử dụng kỹ thuật chụp X-quang bằng máy vi tính, máy in sử dụng sử dụng vật liệu ghi cảm nhiệt và được sử dụng cùng với thiết bị vẽ hình ảnh chuẩn đoán; thiết bị và dụng cụ sử dụng cho chụp X-quang và chụp X-quang tự động dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ dùng để phân tích tính chất hóa học, tính chất lý hóa hay quang học của máu dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ dùng để phân tích bằng hiện tượng điện chuyển dùng cho mục đích y tế.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và sản phẩm bằng các vật liệu này không được xếp vào nhóm khác; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); thiết bị và dụng cụ giảng dạy (không kể máy móc); chất dẻo để bao gói (không nằm trong nhóm khác); chữ in; bản in đúc; giấy và các sản phẩm làm từ giấy, cụ thể là giấy phôtô gồm giấy không chứa carbon, giấy cảm nhiệt, ảnh chụp và ấn phẩm; văn phòng phẩm gồm kính ảnh phim dùng cho máy chiếu hắt và chất dính dùng cho văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng; đồ dùng giảng dạy và học tập.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống) và thú săn (không còn sống); chiết xuất từ thịt; rau và quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa và sản phẩm làm từ sữa; dầu thực vật và mỡ ăn.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê; chè; ca cao; đường; gạo; bột sắn; bột cọ; chất thay thế cà phê; bột và các sản phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh nướng và bánh mứt kẹo; kem ăn; mật ong; mật đường; men làm bánh; bột nướng bánh; muối ăn; tương hạt cải; dấm; nước xốt (gia vị); gia vị; đá ăn.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; nước khoáng (đồ uống); nước ga và các loại đồ uống không có cồn; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả (đồ uống); si-rô và các chế phẩm để làm đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xử lý vật liệu; dịch vụ hoàn thiện ảnh gồm việc tráng phim ảnh và phơi sáng hình ảnh của phim ảnh đã tráng trên giấy ảnh không phơi sáng; dịch vụ chuyển đổi ảnh nhiếp ảnh sang ảnh kỹ thuật số bằng máy quét và dịch vụ in ảnh kỹ thuật số lên giấy ảnh không phơi sáng hoặc giấy cảm nhiệt hoặc các loại giấy ghi khác.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

FUJIFILM Corporation.

26-30, Nishiazabu 2-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đen đỏ

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/06/2008 đến 07/06/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FUJIFILM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-13559 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FUJIFILM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FUJIFILM?
Chủ đơn là FUJIFILM Corporation., địa chỉ 26-30, Nishiazabu 2-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FUJIFILM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/06/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/06/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FUJIFILM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ