Nhãn hiệu STX

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-12997
Ngày nộp đơn
19/06/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0195501-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu STX được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-12997 ngày 19/06/2008, chủ đơn là STX Corporation. Đơn đăng ký cho 13 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/05/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
STX
Số đơn
VN-4-2008-12997
Ngày nộp đơn
19/06/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-12997
Số văn bằng bảo hộ
4-0195501-000
Ngày cấp văn bằng
13/11/2012
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/06/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 13 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cột mốc bằng kim loại (không có bộ phận cơ khí, không chiếu sáng); gang để luyện thép; khóa cửa bằng kim loại (trừ khóa điện); ống và đường ống bằng kim loại; khay chất hàng bằng kim loại; cột bằng kim loại; đinh bằng kim loại; cầu thang gác bằng kim loại; hợp kim thép; bể chứa bằng kim loại; van bằng kim loại (không phải là bộ phận của máy).

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy phát điện xoay chiều; máy đóng sách; nắp xi lanh cho động cơ; xi lanh cho động cơ; đynamô (máy phát điện); động cơ điêzen cho máy bay; động cơ điêzen cho tàu thủy; động cơ điêzen không dùng cho xe cộ; máy nạo vét; máy đào xúc; tua bin chạy bằng gaz không dùng cho xe cộ; mô tơ cho động cơ không dùng cho xe cộ mặt đất; tời (máy) kéo lưới đánh bắt cá; máy đóng gói hàng; máy và thiết bị sơn; pít-tông dùng cho động cơ; động cơ phản lực tua bin cho máy bay; động cơ phản lực tua bin cho tàu thủy; khung cửi dệt.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cột mốc báo hiệu, có dạ quang; bộ đóng mạch điện; thiết bị liên lạc cho tàu thủy; mặt nạ lặn, thuyền chữa cháy; áo phao cứu sinh; la bàn dùng cho người đi biển; bộ ghi số kilômét dùng cho xe cộ; mũ bảo hộ; kính thiên văn khúc xạ; máy tính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Điều hòa không khí cho tàu thủy; máy và thiết bị lọc không khí; nồi hơi dùng cho tàu thủy (ngoại trừ nồi hơi cho động cơ hơi nước); nồi hơi không dùng cho xe cộ và không phải là bộ phận của máy; máy sưởi ấm nước nóng; lò đốt rác (thiêu); máy làm lạnh.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tàu thuỷ chở hàng; động cơ điêzen cho xe cộ mặt đất; tàu xuồng đi đánh bắt cá; tua bin chạy bằng gaz dùng cho xe cộ mặt đất; tàu chở dầu; tàu thủy và tàu xuồng chở khách; động cơ phản lực tua bin cho xe cộ mặt đất.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bể kính (xây dựng); cột mốc không bằng kim loại; không phản quang, cọc không bằng kim loại; giàn giáo không bằng kim loại; kính gia nhiệt (dùng cho xây dựng).

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đại lý bán nhiên liệu cho máy bay; lập kế hoạch bán nhiên liệu cho máy bay; quản lý kinh doanh trạm bán gaz; đại lý bán nhiên liệu cho sản phẩm phụ; lập kế hoạch bán nhiên liệu cho sản phẩm phụ; biên soạn thông tin cho cơ sở dữ liệu máy tính; đại lý bán khí đốt; lập kế hoạch bán khí đốt; đại lý xuất-nhập khẩu, đại lý bán dầu hỏa; lập kế hoạch bán dầu hỏa; đại lý bán dầu nhẹ, lập kế hoạch bán dầu nhẹ; dịch vụ tiếp thị; đại lý xuất-nhập khẩu dầu mỏ; đại lý bán dầu mỏ; lập kế hoạch bán dầu mỏ; đại lý bán dung môi (chất hòa tan); lập kế hoạch bán dung môi (chất hoà tan); hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu trong máy tính; dịch vụ chào hàng (thương mại); môi giới thương mại.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hợp đồng bảo hiểm tai nạn; dịch vụ nhà ở (sở hữu bất động sản); dịch vụ thống kê bảo hiểm; quản lý tòa nhà (bất động sản); lập kế hoạch đầu tư tài chính; dịch vụ bảo hiểm cho xe ô tô; dịch vụ bảo hiểm hàng không; bảo lãnh lưu kho hải quan; hoạt động ngân hàng; hoạt động ngân hàng cùng với máy rút tiền tự động; thu mua kỳ phiếu, trái phiếu; dịch vụ bán tòa nhà; hợp đồng bảo hiểm mất trộm; dịch vụ thanh toán nợ trước khi giải thể (tài chính); hợp đồng bảo hiểm tín dụng cho người mua; đầu tư vốn; kiểm tra séc; công việc thanh toán (tài chính); tài chính thương mại; bảo hiểm an sinh xã hội bắt buộc; tư vấn đầu tư bảo hiểm; quản lý cửa hàng tạp hóa (dịch vụ quản lý bất động sản); quỹ tín dụng; dịch vụ thẻ tín dụng; thẩm tra tín dụng; môi giới hải quan; dịch vụ về thẻ nợ; thu công nợ; đại lý thu công nợ; quản lý cửa hàng bách hóa tổng hợp (dịch vụ quản lý bất động sản); ký gửi những đồ vật quý giá; chuyển tiền bằng máy điện tử; dịch vụ đổi tiền; dịch vụ mua nợ; phân tích tài chính; hoạt động ngân hàng tài chính; định giá tài chính (bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản); cung cấp thông tin về tài chính; quản lý tài chính; viện trợ về tài chính; dịch vụ cấp kinh phí để khuếch trương; dịch vụ cấp kinh phí cho công nghệ mới; hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn; ước định giá trị tài chính; bảo hiểm bảo lãnh; bảo lãnh; hợp đồng bảo hiểm y tế; dịch vụ mua trả góp tài chính; hoạt động ngân hàng gia đình; quản lý nhà (bất động sản); môi giới bất động sản; hợp đồng bảo hiểm tai nạn công nghiệp; trả góp (trả tiền từng phần); bảo hiểm chống thua lỗ; đại lý môi giới bảo hiểm; định giá bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; định giá tiền bồi thường bảo hiểm; tư vấn bảo hiểm; cung cấp thông tin về bảo hiểm; bảo hiểm liên quan tới tiền trợ cấp, lương hưu; hoạt động ngân hàng quốc tế; hoạt động ngân hàng đầu tư; phát hành thẻ tín dụng; phát hàng séc du lịch; thuê-mua tài chính; cho thuê bất động sản; thế chấp (cho vay theo bảo lãnh); dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm pháp lý; dịch vụ đại lý bất động sản được cấp phép; hợp đồng bảo hiểm sinh mạng; cho vay (tài chính); hợp đồng bảo hiểm hàng hải; quản lý hoạt động giao dịch bất động sản; dịch vụ bảo hiểm y tế; dịch vụ cấp kinh phí cho quân đội; ngân hàng cho vay thế chấp; quỹ viện trợ; dịch vụ bảo hiểm viện trợ; dịch vụ cầm đồ; cung cấp khoản vay; đại lý bất động sản; định giá bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ tái bảo hiểm; dịch vụ thu tiền thuê (nhà, đất); cho thuê văn phòng (bất động sản); cho thuê két an toàn; cho thuê căn hộ; dịch vụ trả lương hưu; quỹ tiết kiệm; môi giới chứng khoán; mua bán chứng khoán; dịch vụ bảo hiểm chơi thể thao; bảng thị giá sở giao dịch chứng khoán; môi giới chứng khoán và kỳ phiếu; dịch vụ bảo lãnh; dịch vụ ủy th

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý phòng chống gỉ cho tàu thủy; xây dựng căn hộ; xây dựng kênh và đường thủy; làm sạch tàu thủy; làm sạch bể chứa; xây dựng nhà; xây dựng đường ống dẫn; xây dựng nhà chung cư; xây dựng kho hàng; xây dựng dưới nước; xây dựng nhà máy, xây dựng cảng; lắp đặt thiết bị mạng lưới thông tin liên lạc; lắp đặt thiết bị xử lý vệ sinh môi trường; dịch vụ giặt là cho tàu thủy; bảo dưỡng phần cứng máy tính; bảo dưỡng tàu thủy; xây dựng công trình chống ồn; xây dựng đê chắn sóng; bảo dưỡng đường ống dẫn dầu; dịch vụ hàn chì; xây lại động cơ bị hư hại một phần hay bị hỏng; sửa chữa các công trình xây dựng; sửa chữa côngtenơ (thùng đựng hàng); sửa chữa máy móc và thiết bị dưới nước; sửa chữa đầu máy kéo; sửa chữa tàu thủy; dịch vụ chống mòn; đánh bóng tàu thủy; dịch vụ đóng tàu; xây dựng đường hầm; xây dựng công trình dưới nước, dịch vụ bọc đệm; dịch vụ giặt; dịch vụ tháo dỡ tàu thủy.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản lý các phương tiện tại cảng; dịch vụ chuyển phát nhanh (thư tín hay bưu kiện); dịch vụ lưu kho những hàng hóa nguy hiểm; phân phối năng lượng; vận chuyển dưới nước; phân phối điện, vận chuyển bằng phà; môi giới vận chuyển; môi giới vận chuyển (hàng hóa) bằng cách thuê tàu, máy bay hoặc xe lửa; dịch vụ chuyên chở hàng hóa; dịch vụ bốc vác hàng hóa chuyên chở; thuê tàu chở hàng; dịch vụ xếp hàng vào kho chung; phân phối năng lượng; xếp hàng vào kho các hàng hóa vận chuyển bằng hàng hải; vận tải hàng hải; đại lý vận tải hàng hải; vận tải dầu; phân phát các bưu kiện (gói hàng); đại lý dự trữ dầu mỏ; vận tải bằng du thuyền; trục vớt tàu; xếp hàng vào kho lạnh; cho thuê kho lạnh; bổ sung nhiên liệu cho tàu thủy; cho thuê tàu thủy; cho thuê côngtenơ để cất giữ; cho thuê kho hàng (chứa đồ); dịch vụ cứu nạn; môi giới hàng hải; chuyên chở bằng tàu thủy; dịch vụ chở hàng; dịch vụ bốc vác; cung cấp thông tin về kho; cất giữ hành lý; cất giữ hàng hóa; lưu trữ rác; cất giữ chất thải; môi giới vận tải; vận chuyển bằng đường ống dẫn; vận chuyển rác; vận chuyển chất thải; đặt chỗ cho vận chuyển; cung cấp thông tin về vận tải; phân phối nước; cung cấp nước; định vị xe chở hàng bằng máy vi tính.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đánh bóng bằng chất mài; tiêu hủy rác và chất thải; đốt rác và chất thải; in mẫu vẽ; tinh chế dầu mỏ; tái chế rác và chất thải; tinh chế các khoáng vật không chứa kim loại; cho thuê máy phát điện; nóng chảy các khoáng vật không chứa kim loại; thu gom và xử lý rác thải (dịch vụ tái chế rác thải); tái chế dầu thải, xử lý phế liệu liên quan tới kiểm soát ô nhiễm môi trường.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết lập bản vẽ kiến trúc; thiết kế phần mềm máy tính; thiết lập bản vẽ xây dựng; thiết kế và lập bản vẽ tàu thủy; bảo trì phần mềm máy tính; nghiên cứu về cơ khí; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ thăm dò (thám hiểm) dưới nước; cập nhật phần mềm máy tính; dịch vụ kỹ sư xây dựng.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khách sạn.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

STX Corporation

100, Wonpo-dong, Jinhae-si, Gyeongsangnam-do, Republic of Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/06/2008 đến 08/05/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu STX hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-12997 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu STX đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu STX?
Chủ đơn là STX Corporation, địa chỉ 100, Wonpo-dong, Jinhae-si, Gyeongsangnam-do, Republic of Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu STX được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/06/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/06/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với STX hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ