Nhãn hiệu RUEHL

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-12076
Ngày nộp đơn
09/06/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 18 Nhóm 25
Số văn bằng
4-0140783-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu RUEHL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-12076 ngày 09/06/2008, chủ đơn là A & F Trademark Inc.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/02/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
RUEHL
Số đơn
VN-4-2008-12076
Ngày nộp đơn
09/06/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-12076VN-4-2008-120764-0140783-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0140783-000
Ngày cấp văn bằng
18/01/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/06/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm chăm sóc cá nhân, cụ thể là keo (gel) dùng sau khi cạo râu, nước thơm dùng sau khi cạo râu, chất chống ra mồ hôi, móng tay, móng chân giả, chế phẩm làm se da mặt, chế phẩm làm se da, bọt tắm, dầu tắm, muối tắm không dùng cho mục đích y tế, phấn hồng, nhũ màu dùng cơ thể, nước xịt dạng sương mù dùng cho cơ thể, dầu dùng cho cơ thể (mỹ phẩm), chế phẩm cọ rửa dùng cho cơ thể, sữa tắm, chế phẩm làm cho nước tắm sủi bọt và thơm, nước hoa cô lô nhơ, kem cho cơ thể (mỹ phẩm), kem dùng cho lớp da chết (mỹ phẩm), kem dùng cho mắt (mỹ phẩm), kem dùng cho mặt (mỹ phẩm), kem dùng cho chân (mỹ phẩm), kem dùng cho tay (mỹ phẩm), chất khử mùi dùng cho cá nhân, tinh dầu dùng cho cá nhân, chế phẩm làm bong da, keo (gel) dùng cho mắt, bút chì để trang điểm mắt, mặt nạ dùng cho mắt, mỹ phẩm bôi mí mắt, mỹ phẩm tạo vùng cho khuôn mặt, mặt nạ làm đẹp dùng cho mặt, nước xịt dạng sương mù dùng cho mặt, chế phẩm cọ rửa dùng cho mặt, nước ngâm chân không chứa thuốc, nước làm se khít lỗ chân lông dùng cho mặt, phấn nền để trang điểm, phấn bột gạo dùng cho cơ thể có mùi thơm, nước xịt dạng sương mù có mùi thơm dùng cho cơ thể, dầu xả tóc, thuốc nhuộm tóc, nhũ màu dùng cho tóc, thuốc nhuộm tạo những vùng màu cho tóc, chế phẩm trang điểm dùng cho tóc (mas-ca-ra dùng cho tóc), sáp thơm dùng cho tóc, dầu dưỡng tóc, kem tẩy màu cho tóc, dầu gội đầu, nước xịt tóc, chế phẩm làm thẳng tóc, keo (gel) tạo kiểu cho tóc, keo bọt tạo kiểu cho tóc, nước thơm dùng cho cơ thể, nước thơm dùng cho mặt, nước thơm dùng cho chân, nước thơm dùng cho tay, dầu thơm dùng cho môi, son bóng, chì kẻ môi, bút chì trang điểm môi, son môi, chế phẩm trang điểm dùng cho cơ thể, chế phẩm trang điểm dùng cho mặt, chế phẩm tẩy trang, chế phẩm tô đậm lông mi, kem xoa bóp (mỹ phẩm), nước thơm dùng để xoa bóp (mỹ phẩm), dầu xoa bóp (mỹ phẩm), thuốc màu bôi móng tay móng chân, chế phẩm tẩy thuốc màu bôi móng tay móng chân, mẫu vẽ dùng cho móng tay móng chân, thỏi mỹ phẩm không chứa thuốc dùng để che nhược điểm, chế phẩm làm sạch mặt không chứa thuốc, nước xịt dùng cho chân không chứa thuốc, mỡ xoa bóp không chứa thuốc, giấy thấm dầu dùng cho da, nước hoa, phấn dùng cho cơ thể, phấn dùng cho mặt, phấn dùng cho chân, đá bọt dùng cho cá nhân, chế phẩm cọ rửa chứa muối dùng cho da, kem cạo râu, keo (gel) dùng cạo râu, kem dùng để tắm vòi hoa sen, keo (gel) dùng để tắm vòi hoa sen, kem làm cho da có màu đồng, xà phòng dùng cho cơ thể, xà phòng dùng cho mặt, xà phòng dùng cho tay, chế phẩm chống nắng dùng cho cơ thể, chế phẩm chống nắng dùng cho mặt, nước thơm làm da rám nắng dùng cho cơ thể, nước thơm làm da rám nắng dùng cho mặt, nước thơm làm da rám nắng dùng khi trời râm dùng cho cơ thể, nước thơm làm da rám nắ

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi đeo lưng, túi vải hình ống có dây nút thắt lại, túi đựng đồ đi tập thể dục, túi xách, túi xách đi chợ và túi du lịch.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, cụ thể là áo choàng mặc sau khi tắm, áo choàng ngoài khi đi tắm biển, quần áo mặc ở bãi biển, thắt lưng (quần áo), áo cộc tay, áo choàng, quần áo bó, bộ quần áo mặc bó sát người, quần lót ống rộng của đàn ông, áo lót chẽn không quai, áo che ngực, áo hai dây, mũ lưỡi trai, áo khoác, áo đầm, giày dép, quần áo nịt của phụ nữ, dây đeo nịt bít tất, dây đai quần áo, găng tay (quần áo), áo dài của phụ nữ mặc trong những dịp đặc biệt, áo có dải vòng qua cổ để lộ vai và lưng, mũ đội đầu (trang phục), dải buộc đầu (quần áo), quần áo lót và bít tất dệt kim, trang phục đặc biệt, cụ thể là, áo choàng dài và quần áo tạo dáng cho cơ thể, như là, áo nịt ngực và áo nâng ngực, áo vét, quần gin, quần áo để luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ, bít tất cao đến đầu gối, áo sợi dệt, áo sợi dệt không tay, quần áo bó sát mặc khi biểu diễn, quần áo lót dành cho phụ nữ, quần áo mặc ở nhà, găng tay hở ngón, áo rộng mặc ở nhà, áo ngủ nữ, áo ngủ của nam giới, quần áo ngủ của đàn ông, quần lót, quần, quần chật ống, xà rông, khăn quàng cổ, áo sơ mi, quần soóc, váy, quần âu, quần áo ngủ, váy lót, bít tất ngắn, bít tất dài, bộ com lê, quần bằng vải bông, áo bằng vải bông dài tay, quần đùi bằng vải bông, bộ quần áo bằng vải bông, áo len cổ chui, quần áo bơi, áo phông, áo ba lỗ, quần áo mặc bên trong, bộ đồ lót dành cho phụ nữ, cà vạt, quần bó sát, quần mặc bên trong, áo mặc bên trong, quần áo lót và áo gi lê; quần áo để luyện tập thể thao, cụ thể là quần ngắn tập thể dục, quần ngắn luyện thể thao, quần để luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ, áo chui đầu, áo thể thao, lưỡi trai che nắng.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

A & F Trademark Inc.

6301 Fitch Path, New Albany, Ohio 43054, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 09/06/2008 đến 25/02/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu RUEHL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-12076 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu RUEHL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu RUEHL?
Chủ đơn là A & F Trademark Inc., địa chỉ 6301 Fitch Path, New Albany, Ohio 43054, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu RUEHL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/06/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/06/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với RUEHL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ