Nhãn hiệu WILLOW STREAM

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-12020
Ngày nộp đơn
06/06/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0139603-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu WILLOW STREAM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-12020 ngày 06/06/2008, chủ đơn là Fairmont Spas Inc (CA). Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
WILLOW STREAM
Số đơn
VN-4-2008-12020
Ngày nộp đơn
06/06/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-12020
Số văn bằng bảo hộ
4-0139603-000
Ngày cấp văn bằng
28/12/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/06/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; chế phẩm trang điểm không dùng cho mục đích y tế; phấn bột trang điểm, kem bôi, nước thơm và mặt nạ làm đẹp, tất cả dùng cho da mặt, tay và cơ thể; mặt nạ làm sạch cho mặt; chế phẩm mỹ phẩm dùng để chăm sóc da; mỹ phẩm làm ẩm da mặt, mỹ phẩm làm ẩm da, mỹ phẩm làm ẩm cơ thể, mỹ phẩm làm sạch da mặt, mỹ phẩm làm sạch da, mỹ phẩm làm sạch cơ thể, nước thơm dùng cho mặt, nước thơm dùng cho da, nước thơm dùng cho cơ thể, kem dưỡng da mặt, kem dưỡng da, kem dưỡng thể, mỹ phẩm dùng điều trị và chăm sóc cơ thể, da và tóc không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm rụng lông; móng tay giả, lông mi giả, sơn làm bóng móng tay, nước tẩy sơn móng tay, mỹ phẩm trang điểm, mỹ phẩm dùng để tắm và tắm vòi hoa sen; chế phẩm dưỡng tóc; dầu gội đầu và dầu xả tóc; chế phẩm dùng cạo râu và sau khi cạo râu; tinh chất hương cô-lô-nhơ; nước trang điểm; nước hoa cô-lô-nhơ; chất khử mùi và chất ngăn mồ hôi dùng cho mục đích cá nhân, tinh dầu dùng để mát xoa; dầu thơm dưỡng da; thuốc đánh răng; chất tẩy trắng và các chất để giặt, chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nến và bấc đèn dùng để thắp sáng, dầu và mỡ công nghiệp; dầu nhờn, chất để hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ) và vật liệu cháy sáng.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi xách; ba lô; túi hành lý, ví da; dây đeo lưng, ba lô đeo vai; ô; túi săn; va li có khóa; túi/ví đựng đồ trang điểm; da và giả da, và sản phẩm làm bằng da và giả da không được xếp ở các nhóm khác.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khăn tắm, khăn bằng vải lanh, túi ngủ (dạng tấm phủ), rèm cửa, vải dệt và hàng dệt không xếp vào các nhóm khác, khăn trải bàn và khăn trải giường.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, giày dép, mũ nón, đồ quần áo thể thao, quần áo ngủ (chủ yếu dùng cho đàn ông), quần áo ngủ, áo ngủ (của đàn bà và trẻ con), áo choàng, dép lê, trang phục bơi lội, tất cả đều thuộc nhóm này.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê, chè, cacao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê; bột và chế phẩm làm từ bột ngũ cốc, bánh mì, bột nhồi và mứt kẹo, kem ăn được; mật ong, nước mật đường; men làm bánh, bột nở; muối, tương hạt cải; dấm và nước xốt (gia vị); gia vị; kem lạnh ăn được.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; nước uống; nước khoáng, nước có ga và các loại đồ uống không chứa cồn; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm để làm đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ quản lý và quản trị kinh doanh; dịch vụ quản lý kinh doanh cho khách sạn, khu nghỉ có suối nước khoáng, phòng cho thuê, cửa hàng thực phẩm, và cửa hàng đồ uống, văn phòng, trung tâm kinh doanh, cửa hàng bách hóa, trung tâm mua sắm, cửa hàng bán buôn và bán lẻ; tư vấn quản lý kinh doanh, tư vấn quản lý khách sạn, tư vấn quản lý khu nghỉ có suối nước khoáng, tư vấn quản lý kinh doanh liên quan đến thực phẩm và đồ uống; dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến cấp quyền kinh doanh; quản trị kinh doanh; dịch vụ thực hiện các công việc văn phòng; dịch vụ bán hàng; dịch vụ bán lẻ; dịch vụ đặt hàng qua thư; dịch vụ bán hàng qua internet; giới thiệu các loại sản phẩm vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các sản phẩm này trong các khách sạn, cửa hàng thực phẩm, cửa hàng đồ uống, tòa nhà văn phòng, trung tâm hội nghị, cửa hàng bách hóa, hoặc các cửa hàng bán buôn từ các quyển catalo giới thiệu hàng hóa chung thông qua thư lệnh hoặc bằng các phương tiện thông tin liên lạc, hoặc từ các trang web mạng lưới thông tin liên lạc toàn cầu về hàng hóa nói chung, lập/soạn thảo danh sách những địa chỉ nhận thông tin thường xuyên; dịch vụ đặt hàng qua thư, điện thoại và tất cả các phương tiện thông tin liên lạc, các phương tiện viễn thông; quảng cáo trực tiếp qua thư; dịch vụ quản lý kinh doanh và tư vấn kinh doanh, dịch vụ trưng bày hàng hóa; dịch vụ giao hàng; dịch vụ tiếp thị và xúc tiến bán hàng; nghiên cứu và phân tích thị trường, tổ chức chương trình tặng quà khuyến mại, bao gồm cả tặng quà cho khách hàng của các khách sạn và khu nghỉ; tổ chức chương trình tặng quà ưu đãi cho các khách hàng tại khu suối nước khoáng; tổ chức chương trình tặng quà khuyến mại cho những người sử dụng thẻ tín dụng; điều hành các chương trình khách hàng trung thành, dịch vụ câu lạc bộ các khu nhà riêng, cụ thể cung cấp cho các thành viên và người cư trú các tiện ích văn phòng để sử dụng; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; thu mua và bán hàng hóa thay mặt cho công ty kinh doanh; dịch vụ trang trí cửa sổ của các cửa hàng; (tất cả các dịch vụ nêu trên đều được cung cấp điện tử hoặc trực tuyến từ cơ sở dữ liệu trên máy tính hoặc qua internet); dịch vụ tư vấn, cố vấn và cung cấp thông tin cho tất cả các dịch vụ nói trên; tất cả đều thuộc nhóm này; tổ chức triển lãm vì mục đích kinh doanh và thương mại.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục; cung cấp các khóa đào tạo; dịch vụ giải trí; các hoạt động văn hóa và thể thao; cung cấp các lớp tập thể dục và mát xoa; cung cấp các nhóm nghiên cứu khiêu vũ thể dục nhịp điệu; cung cấp/tổ chức các câu lạc bộ sức khỏe, câu lạc bộ thể chất, thể dục, đánh gôn và các dịch vụ giải trí khác; cung cấp các sòng bạc và dịch vụ đánh bạc; các dịch vụ giáo dục và chỉ dẫn liên quan đến dinh dưỡng, sức khỏe và thể chất; sắp xếp và tổ chức hội nghị; lập kế hoạch cho các bữa tiệc (vui chơi giải trí), dịch vụ nhiếp ảnh; sản xuất các buổi trình diễn; sắp xếp và tổ chức các cuộc thi; dịch vụ cắm trại thể thao; giới thiệu các buổi biểu diễn trực tiếp; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ khu vui chơi giải trí có mái che; dịch vụ xuất bản; dịch vụ sản xuất phim; dịch vụ sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; dịch vụ nhà hát; cung cấp các tiện nghi của rạp chiếu phim; cung cấp các tiện nghi của bảo tàng (trưng bày, triển lãm); các dịch vụ vườn bách thú; tất cả các dịch vụ kể trên được cung cấp điện tử hoặc trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc qua internet; dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ kể trên; tất cả các dịch vụ đều nằm trong nhóm này; tổ chức các buổi hội nghị / hội thảo về sức khỏe và thể chất, tổ chức hội nghị vì mục đích kinh doanh và thương mại.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ khu nghỉ mát và khách sạn, dịch vụ phòng ở cho khách sạn, dịch vụ quản gia trong khách sạn và khu nghỉ mát; dịch vụ đặt chỗ ở trong khách sạn; cho thuê phòng trọ; giữ chỗ và đặt chỗ trước các nơi ở tạm thời; đặt chỗ ở tạm thời ngắn hạn hoặc dài hạn trong các căn hộ và nhà chung cư; dịch vụ câu lạc bộ xã hội và nhà ở cá nhân, bao gồm dịch vụ chăm sóc trẻ em, đặt chỗ trước ở các nhà hàng và các món ăn, tổ chức các bữa liên hoan, tiệc lớn nhân dịp đặc biệt; cung cấp các tiện nghi cho hội thảo, dịch vụ tổ chức các bữa tiệc lớn; dịch vụ quán bar, quán cà phê, nhà hàng ăn uống, quán rượu cốc tai, cửa hàng cà phê, dịch vụ nấu nướng thực phẩm; dịch vụ cung cấp thực phẩm; dịch vụ cung cấp các tiện nghi cho các buổi hội nghị và triển lãm (chỉ cung cấp dịch vụ, không gian và các thiết bị); tất cả các dịch vụ kể trên được cung cấp điện tử hoặc trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc qua internet; dịch vụ thông tin, cố vấn và tư vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ kể trên; tất cả các dịch vụ đều nằm trong nhóm này.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; dịch vụ vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp cho con người và động vật; dịch vụ nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ cung cấp các khu suối nước nóng, khu tắm hơi, phòng xông hơi và phòng mát xoa tất cả cho mục đích y tế; cung cấp dịch vụ mát xoa; tắm hơi kiểu Thổ Nhĩ Kỳ; dịch vụ làm đẹp và các phòng chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ làm đầu và cắt tóc, cạo râu; dịch vụ chữa bệnh bằng liệu pháp xoa bóp dầu thơm; dịch vụ chăm sóc sức khỏe, chăm sóc sắc đẹp, dịch vụ chăm sóc tóc, da và cơ thể; dịch vụ điều dưỡng; nhà an dưỡng; nhà dưỡng bệnh; tất cả các dịch vụ kể trên được cung cấp điện tử hoặc trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc qua internet; dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ kể trên; tất cả các dịch vụ đều nằm trong nhóm này.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Fairmont Spas Inc (CA)

100 Wellington Street West T.D.Centre, P.O. Box 40, Suite 1600 Toronto, Ontario M5K 1B7 Canada 30/01/2019 (VI) Fairmont Spas Inc.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 06/06/2008 đến 25/07/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu WILLOW STREAM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-12020 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu WILLOW STREAM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu WILLOW STREAM?
Chủ đơn là Fairmont Spas Inc (CA), địa chỉ 100 Wellington Street West T.D.Centre, P.O. Box 40, Suite 1600 Toronto, Ontario M5K 1B7 Canada 30/01/2019 (VI) Fairmont Spas Inc.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu WILLOW STREAM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/06/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/06/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với WILLOW STREAM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ