Nhãn hiệu VINASHIN V

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-10202
Ngày nộp đơn
15/05/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0177062-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VINASHIN V được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-10202 ngày 15/05/2008, chủ đơn là Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam. Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/01/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VINASHIN V
Số đơn
VN-4-2008-10202
Ngày nộp đơn
15/05/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-10202VN-4-2008-102024-0177062-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0177062-000
Ngày cấp văn bằng
14/12/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/05/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh tím, đỏ, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kế toán; lập các thống kê tài khoản; kiểm toán; đánh giá công việc thương mại; tư vấn nghiệp vụ về thương mại; thông tin về thương mại; chỉ dẫn thương mại; điều tra kinh doanh thương mại; tư vấn trong các tổ chức và điều hành kinh doanh; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; tư vấn điều hành kinh doanh; điều hành kinh doanh cho khách sạn; tư vấn tổ chức kinh doanh; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; phân tích giá thành; giới thiệu sản phẩm; giám định về hiệu quả công việc; văn phòng tuyển dụng lao động; quản lý tư liệu bằng máy tính; dự báo kinh tế; hãng xuất nhập khẩu; hãng thông tin thương mại; nghiên cứu thị trường; tổ chức triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ tuyển nhân viên; nghiên cứu thương mại; thông tin thống kê.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hợp đồng bảo hiểm tai nạn trên biển; dịch vụ thống kê bảo hiểm; hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn; hợp đồng bảo hiểm sức khỏe; môi giới bảo hiểm; tư vấn bảo hiểm; thông tin về bảo hiểm; hợp đồng bảo hiểm; hợp đồng bảo hiểm sinh mạng; hợp đồng bảo hiểm hàng hải; hoạt động ngân hàng; môi giới; quyên góp quỹ từ thiện; ngân hàng hối đoái; tư vấn tài chính; tín dụng; dịch vụ về thẻ tín dụng; phát hành thẻ tín dụng; dịch vụ về thẻ nợ, hãng thu hồi nợ; đánh giá tài chính, bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản; dịch vụ ủy thác (trong lĩnh vực tài chính); thông tin về tài chính; quản lý tài chính; bảo trợ tài chính; dịch vụ làm tài chính; đầu tư vốn; chuyển vốn bằng điện tử; bảo lãnh (trong lĩnh vực tài chính); trả góp (trả tiền từng phần); phát hành thẻ tín dụng; phát hành trái phiếu có giá trị; thuê-mua tài chính; cho vay theo bảo lãnh; thế chấp (dịch vụ tài chính); cho vay tài chính; dịch vụ đổi tiền; ngân hàng cho vay thế chấp; quỹ viện trợ; tổ chức quyên góp; dịch vụ gửi két an toàn; quỹ tiết kiệm; bảng thị giá sở giao dịch chứng khoán; môi giới chứng khoán và kỳ phiếu; ký gửi những đồ vật quý giá; đánh giá về tài chính; môi giới hải quan, dịch vụ nhà ở (sở hữu bất động sản); quản lý toà nhà (bất động sản); đánh giá bất động sản; cho thuê tải sản cố định; hãng bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ thu tiền thuê (nhà, đất); cho thuê văn phòng; cho thuê căn hộ.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giám sát điều hành công việc xây dựng công trình; rải nhựa đường; xây dựng; thông tin về xây dựng; dịch vụ chống ẩm; xí nghiệp xây dựng; xây dựng cảng bến tàu; nghề xây; khai thác mỏ; xây dựng đê chắn sóng; trát vữa; trát thạch cao; lát mặt đường; xây dựng dưới nước; dịch vụ khai thác đá; xây dựng lại máy móc bị hư hại một phần hay bị hỏng; thông tin về lĩnh vực sửa chữa; sơn nội, ngoại thất; rải (phủ) cát; lắp dựng giàn giáo; khoan giếng; làm sạch đường; dịch vụ lợp mái che; dịch vụ chống mòn; làm sạch ngôi nhà; phá các công trình xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm; bảo dưỡng và sửa chữa máy bay; lắp đặt, sửa chữa và bảo trì phần cứng máy tính; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa thang máy; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hỏa hoạn; lắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởi ấm; lắp đặt trang thiết bị nhà bếp; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị văn phòng; lắp đặt, bảo dưỡng đường ống dẫn dầu; sửa chữa bơm; bảo dưỡng và sửa chữa két sắt; bảo dưỡng và sửa chữa phòng bọc thép; sửa chữa dưới nước; lắp đặt và sửa chữa kho hàng; bảo dưỡng đồ gỗ; phục chế đồ gỗ; dịch vụ ngăn cách nhiệt, điện, âm trong xây dựng; cho thuê xe ủi đất, cho thuê thiết bị xây dựng; cho thuê cần trục; cho thuê máy đào xúc; cho thuê máy quét đường; nghề đóng tàu.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận chuyển trên không; vận chuyển bằng xe cấp cứu; vận tải bằng tàu thủy; sự đặt chỗ cho vận chuyển hành khách; môi giới vận tải; vận chuyển bằng xe buýt; vận hành các cửa kênh; bãi đỗ xe; cho thuê xe chở khách; vận tải bằng ô tô; vận chuyển bằng phà chuyển tải; dịch vụ chuyên chở hàng hóa; chuyên chở hàng bằng đường thủy; thuê tàu chở hàng; chở hàng bằng xe tải; vận chuyển bằng sà lan; vận tải hàng hải; vận chuyển hành khách; vận tải bằng du thuyền; vận tải đường sông; vận tải bằng taxi; vận tải; vận chuyển bằng đường ống dẫn; vận chuyển hành khách; tổ chức đi chơi trên biển; tổ chức cuộc du lịch; đặt chỗ cho việc đi lại; cuộc tham quan du lịch; hãng du lịch; cho thuê kho hàng làm lạnh thực phẩm; cho thuê tàu thuyền; dịch vụ cất giữ tàu thủy; dỡ hàng; dịch vụ lái xe; cho thuê thiết bị hình chuông cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn; cho thuê quần áo lặn; cho thuê bãi đỗ xe; hoa tiêu, lái máy bay; trục vớt tàu; dịch vụ dọn nhà; cho thuê container dùng để cất giữ; chuyển giao sản phẩm, hàng hóa; cho thuê kho hàng (chứa đồ); công việc cứu hộ (vận tải); cứu hộ tàu thủy; dịch vụ cứu nạn; môi giới hàng hải; lai, kéo, dắt tàu thuyền bằng dây thừng; đặt chỗ cho vận chuyển; thông tin về lĩnh vực vận tải; cho thuê xe tải; cứu nạn dưới nước; cho thuê xe cộ.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Làm nồi hơi; tiêu hủy rác và chất thải; mạ bằng điện phân; mạ điện; cán kim loại; đúc kim loại; mạ kim loại; tôi kim loại; gia công kim loại; nghề in; chế biến dầu mỏ; sản xuất năng lượng; dịch vụ hàn; dịch vụ tẩy gỉ (mạ); tái chế rác thải và bã cặn; xử lý rác thải; chế biến cặn bã; gia công gỗ.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giải trí (tiêu khiển); dịch vụ câu lạc bộ khiêu vũ (phòng nhảy disco); biểu diễn (trình diễn) trực tiếp; tổ chức trình diễn; trình diễn; tổ chức buổi tiệc; dịch vụ giải trí; cho thuê đồ trang trí sân khấu; dàn dựng buổi biểu diễn; cho thuê trang thiết bị thể thao; học viện, trường đào tạo (giáo dục); tổ chức và hướng dẫn hội thảo chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức và điều khiển đại hội; tổ chức và điều khiển thảo luận chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội nghị tập huấn; dịch vụ dịch thuật.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn kiến trúc; kiến trúc; dịch vụ về ngành hóa; trang trí (thiết kế) nội thất; thiết kế bản vẽ (kiểu dáng) công nghiệp; thiết lập bản vẽ xây dựng; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hóa chất (dịch vụ kỹ thuật); đo đạc đất đai; phân tích để khai thác dầu mỏ; kiểm soát chất lượng.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quán cà phê tự phục vụ; nhà nghỉ (dịch vụ); dịch vụ khách sạn; cho thuê phòng họp; nhà hàng ăn uống.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nghề làm vườn; chăm sóc sức khỏe; bệnh viện.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cứu hỏa; bảo vệ đêm; vệ sĩ cho cá nhân; tư vấn về an ninh.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam

Số 172 phố Ngọc Khánh, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "V".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Xanh tím đỏ trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.03.0126.03.0526.04.0426.04.0926.07.25

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/05/2008 đến 25/01/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Từ chối do không nộp phí, lệ phí

    Từ chối / chấm dứt

    Người nộp đơn không hoàn thành nghĩa vụ phí, lệ phí trong thời hạn.

  8. 4119 Công văn xin gia hạn nộp muộn LP cấp bằng

    Thủ tục khác
  9. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  10. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VINASHIN V hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-10202 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu VINASHIN V đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VINASHIN V?
Chủ đơn là Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam, địa chỉ Số 172 phố Ngọc Khánh, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VINASHIN V được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/05/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/05/2018.
Phần nào của nhãn hiệu VINASHIN V không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "V". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VINASHIN V hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ