Nhãn hiệu PCCW MediaCore

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-09815
Ngày nộp đơn
09/05/2008
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PCCW MediaCore được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-09815 ngày 09/05/2008, chủ đơn là PCCW-HKT DataCom Services Limited. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/03/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PCCW MediaCore
Số đơn
VN-4-2008-09815
Ngày nộp đơn
09/05/2008
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-09815
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo, đại lý quảng cáo; dịch vụ hỗ trợ tiếp thị; truyền quảng cáo cho người khác thông qua mạng lưới liên lạc điện tử trực tuyến; dịch vụ đặt hàng trực tuyến được vi tính hoá chuyên về hàng hoá nói chung và hàng hoá tiêu dùng nói chung; cung cấp danh bạ thông tin thương mại trực tuyến; cung cấp hướng dẫn quảng cáo trực tuyến tra cứu được chuyên về hàng hoá và dịch vụ của các nhà bán hàng trực tuyến khác; dịch vụ quảng cáo được phân loại trực tuyến và dịch vụ bán đấu giá trực tuyến; dịch vụ thông tin về thương mại; điều hành thương mại; tư vấn trong tổ chức và điều hành kinh doanh, hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; cho thuê không gian quảng cáo, quảng cáo trực tuyến trên mạng máy vi tính; dịch vụ đặt hàng và tra cứu trực tuyến được vi tính hoá; bán buôn bán lẻ các loại hàng hoá như đồ uống có cồn, thiết bị và dụng cụ ghi, truyền và/hoặc tái tạo dữ liệu, thiết bị chiếu sáng, túi, pin, bộ nạp pin, khăn trải bàn và trải giường, bia, bánh mỳ và bánh ngọt, sách, máy tính, nến, thiệp, thảm, xe hơi, thiết bị và dụng cụ quang học và nhiếp ảnh, chế phẩm làm sạch và tẩy trắng, quần áo, ca cao, cà phê, phần cứng máy tính và phần mềm máy tính, máy vi tính, đồ gia vị, dụng cụ làm bếp, mỹ phẩm, bộ đồ ăn (thìa, nĩa, dao), vật phẩm dùng cho thợ may, hoa quả sấy khô và nấu chín và rau, dầu và mỡ ăn được làm khô, trứng, đồ điện, điện tử, viễn thông, thiết bị thu hình, thiết bị điều khiển, điều khiển từ xa, hộp đặt trên nóc (ti vi), thiết bị và dụng cụ viễn thông, thiết bị để mã hoá và giải mã tín hiệu, thiết bị và dụng cụ thu, nhận, truyền, phát hoặc tái tạo dữ liệu, thông tin, tranh ảnh, hình ảnh và/hoặc âm thanh, tinh dầu, cá, các sản phẳm hoa, bột mì, thực phẩm và đồ uống, đồ đi chân, rau và hoa quả tươi, nước ép hoa quả và đồ uống không chứa cồn khác, đồ đạc, trò chơi và đồ chơi điện tử, nước thơm xức tóc và cơ thể, túi xách tay, đồ đội đầu, thiết bị và dụng cụ đốt nóng, sưởi ấm, thiết bị đo thời gian và đồng hồ bấm giờ, dụng cụ dùng cho gia đình và làm bếp, đồ sắt và các vật nhỏ làm bằng kim loại, có âm thanh và/hoặc hình ảnh, thông tin, mứt và nước xốt hoa quả, đồ trang sức, da và giả da và các sản phẩm làm từ các vật liệu này, quai sách, quai đeo bằng da, hành lý (rương, hòm, va li), tạp chí, thịt, sữa và các sản phầm làm từ sữa, nước khoáng, gương, các sản phẩm truyền thông, các bản ghi nhạc, âm thanh, phim, và phần mềm máy tính dưới dạng sách in, băng audio-casset, băng video-casset, đĩa nén (đĩa compact), ổ đĩa, đĩa CD ROM, và dụng cụ âm nhạc, truyền phát kỹ thuật số trực tiếp, sơn, các sản phẩm làm bằng giấy và các tông, sản phẩm của nghành công nghiệp nước hoa, sản phẩm vệ sinh cá nhân, được phẩm và các sản phẩm vệ sinh, khung tranh, khung ảnh, t

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy vi tính, thiết bị viễn thông và thiết bị phát thanh truyền hình; tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Truyền hình cáp, phát chương trình truyền hình, phát thanh; thông tin liên lạc bằng máy vi tính, thông tin liên lạc qua mạng sợi quang (viễn thông), truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính, chuyển thư tín, cho thuê modem, dịch vụ truyền dữ liệu bằng phương tiện điện tử; dịch vụ thư điện tử, bảng thông báo điện tử; dịch vụ chuyển, nhận và chuyển tiếp thư điện tử; phát chương trình âm nhạc bằng cách truuyền thanh hoặc truyền hình; dịch vụ cung cấp tin tức và hãng thông tấn; dịch vụ Internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); cung cấp kết nối mạng viễn thông với mạng máy tính toàn cầu, cung cấp truy cập cho người sử dụng với mạng máy tính toàn cầu, cung cấp các kết nối và truy cập viễn thông với dữ liệu máy tính và internet; cung cấp truy cập viễn thông cho thiết bị mã hóa và giải mã tín hiệu; cho thuê thiết bị viễn thông; dịch vụ liên quan đến tổ chức hội nghị qua điện thoại; dịch vụ điện thoại; tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục đào tạo; dịch vụ trò chơi cung cấp trực tuyến; dịch vụ giải trí, giải trí truyền hình, dịch vụ đặt chỗ cho cuộc biểu diễn; tổ chức và điều hành triển lãm giáo dục văn hoá, thể thao, giải trí, trình diễn thời trang, các buổi biểu diễn và trình diễn về giáo dục và văn hoá; cung cấp các xuất bản phẩm điện tử trực tuyến (không tải được về); cung cấp tin tức; dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình và sản xuất phim; tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mã hoá và giải mã tín hiệu điện tử và máy vi tính; dịch vụ hỗ trợ và bảo dưỡng phần mềm máy vi tính và máy vi tính; dịch vụ công nghệ thông tin liên quan đến dịch vụ mua hàng qua internet; phân tích hệ thống máy tính; lập và bảo trì web site; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; dịch vụ máy chủ (dịch vụ hosting) web site của người khác; cài đặt, bảo trì và sửa chữa phần mềm máy tính và chương trình máy tính, cập nhật phần mềm máy tính, thiết kế phần mềm máy tính; thử nghiệm tin học (sử dụng máy tính), thiết bị và dụng cụ điện, điện tử, viễn thông; tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản lý quyền tác giả, dịch vụ lixăng về quyền sở hữu trí tuệ, dịch vụ lixăng về phần mềm máy tính, tư vấn về sở hữu trí tuệ; tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PCCW-HKT DataCom Services Limited

39th Floor, PCCW Tower, TaiKoo Place, 979 King's Road, Quarry Bay, Hong Kong

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự

Số 1 phố Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 09/05/2008 đến 27/03/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  8. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  9. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PCCW MediaCore hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-09815 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu PCCW MediaCore đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PCCW MediaCore?
Chủ đơn là PCCW-HKT DataCom Services Limited, địa chỉ 39th Floor, PCCW Tower, TaiKoo Place, 979 King's Road, Quarry Bay, Hong Kong. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PCCW MediaCore được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/05/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PCCW MediaCore hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ