Nhãn hiệu GREE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-09275
Ngày nộp đơn
05/05/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0154190-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GREE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-09275 ngày 05/05/2008, chủ đơn là GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Vàng đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/01/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GREE
Số đơn
VN-4-2008-09275
Ngày nộp đơn
05/05/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-09275
Số văn bằng bảo hộ
4-0154190-000
Ngày cấp văn bằng
09/11/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/05/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy nén [máy móc]; máy nén dùng cho tủ lạnh; bình ngưng khí; máy ép; máy làm khuôn; máy công nghiệp điện tử; máy công cụ; động cơ điện; cuộn dây kim loại [bộ phận của động cơ điện]; van [bộ phận của máy]; máy lọc; bộ lọc [bộ phận của máy hoặc động cơ]; bộ lọc để làm sạch không khí lạnh [dùng cho động cơ]; máy đúc chất dẻo; băng tải [máy móc]; đai truyền dùng cho máy móc; máy bao gói; máy đóng gói hàng; máy trộn khuấy chạy điện dùng cho gia đình; máy giặt; máy vắt quần áo; máy sấy khô; máy phun sơn; súng phun sơn; máy in; máy và thiết bị để làm sạch [chạy bằng điện]; thiết bị kéo rèm cửa thao tác bằng điện; máy là; máy khâu; thiết bị cơ khí dùng cho công nghiệp xe đạp; máy nghiền; máy nhuộm; máy hồ vải; máy hút bụi; máy làm nước ép từ đậu dùng cho gia đình; máy điện cơ làm đồ uống; máy khoan xách tay dùng điện (không gồm máy khoan than chạy điện); khớp ly hợp điện từ không dùng cho xe cộ đường bộ; miếng đệm [bộ phận của máy]; máy làm sữa chua; máy cắt bánh mỳ; động cơ điện không dùng cho xe cộ đường bộ; máy chế biến kim loại; máy phun; máy xay/máy nghiền gia dụng chạy điện; máy dùng cho nhà bếp chạy bằng điện; máy rửa bát.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tụ điện; đĩa [từ tính]; thiết bị xử lý dữ liệu; máy thu thanh; máy ghi âm; thiết bị âm thanh; loa phóng thanh; thiết bị giải trí được lắp để dùng với màn hiển thị bên ngoài hoặc màn hình; thiết bị giải trí được lắp chỉ để sử dụng với máy thu vô tuyến truyền hình; màn hình màu hiển thị rộng; máy điện phân; điện trở; mạch tích hợp; máy vi tính; chương trình máy vi tính [chương trình] ghi sẵn; máy điện thoại; máy phát tín hiệu điện tử; thiết bị điện động lực dùng để điều khiển tín hiệu từ xa; ăng-ten; máy chụp ảnh; máy quay đĩa; máy phát hiện tiền xu giả; chuông báo động chạy bằng điện; bàn là dùng điện; dây đồng cách điện; dây tráng men; ống dây dẫn điện [dây, dây cáp]; dây điện; cáp điện; thiết bị trò chơi được lắp để dùng với màn hiển thị bên ngoài hoặc màn hình; băng trò chơi viđêô; dụng cụ đo đạc; máy sao chụp tài liệu; phích điện, ổ cắm và các loại công tắc khác [chi tiết nối điện]; bộ khuếch đại âm thanh; bút điện tử [dùng cho bộ hiển thị]; phần mềm máy tính [ghi sẵn]; đĩa hát; pin dùng để thắp sáng; dây từ tính; cảm biến nhiệt độ chạy bằng điện; bộ chỉ báo nhiệt độ; bó dây điện.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy điều hòa không khí; máy và thiết bị thông gió [điều hòa không khí]; thiết bị làm nóng không khí; lò sưởi điện; bộ tích nhiệt; thiết bị sấy khô quần áo chạy bằng điện; quạt [để điều hòa không khí]; máy sấy khô không khí; máy và thiết bị làm sạch không khí; thiết bị và dụng cụ nấu nướng; máy hút mùi dùng cho nhà bếp; thiết bị đun nước bằng khí than đá; thiết bị đun nước bằng điện; bếp điện từ; dụng cụ nấu ăn chạy bằng điện; thiết bị phân phối nước uống chạy bằng điện; ấm đun nước chạy bằng điện; máy làm ẩm không khí; nồi áp suất chạy bằng điện; máy điều hòa không khí dùng cho xe cộ; quạt [bộ phận của máy điều hòa không khí]; bộ lọc dùng cho điều hòa không khí; thiết bị sưởi nóng dùng cho xe cộ; máy hút ẩm; máy khử trùng không khí; máy sấy tóc dùng điện; máy làm bay hơi; máy khử trùng; tủ khử trùng; bộ trao đổi nhiệt [không là bộ phận của máy móc]; quạt hút gió; thiết bị đun nước nóng dùng năng lượng mặt trời; chảo sắt đun bằng điện; lò sưởi dùng cho nhà tắm; đèn đốt bằng khí (gaz); thiết bị làm mát không khí; tủ lạnh; lò vi sóng [thiết bị nấu ăn]; thiết bị làm sạch nước; nồi luộc trứng; dụng cụ điện để làm sữa chua; thiết bị xông mặt bằng hơi nước [xông hơi]; lò nướng bánh mỳ bằng điện; máy pha cà phê chạy bằng điện; máy rửa chân chạy bằng điện; lò nướng; nồi hầm chạy bằng điện.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy; giấy sao chụp [đồ dùng văn phòng]; giấy vệ sinh; khăn lau bằng giấy; bảng quảng cáo bằng giấy hoặc các tông; sổ ghi chép; báo chí; tranh ảnh; giấy gói hàng; thiết bị đóng sách [thiết bị văn phòng]; đồ dùng văn phòng, trừ đồ gỗ; mực tàu đã xử lý; con dấu; bút viết; gồm [cồn dán] dùng cho văn phòng hoặc gia đình; dụng cụ vẽ; vật liệu dùng cho vẽ; máy đánh chữ [dùng điện hoặc không dùng điện]; đồ dùng giảng dạy, trừ thiết bị; mẫu kiến trúc; tràng hạt.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ quảng cáo cho người khác, cụ thể là, chuẩn bị và đặt chỗ quảng cáo cho người khác bằng các phương tiện đa dạng (từ báo chí tới máy thu thanh, internet hoặc tất cả mọi phương tiện có thể); đại lý xuất nhập khẩu; thúc đẩy việc bán các thiết bị điện cho người khác bằng nhiều cách (từ việc tặng điểm thưởng tới phân phát các ấn phẩm, phân phát quà tặng, tổ chức bán hàng khuyến mại, như mua một tặng bốn, hoặc bằng các cách có thể) và thực hiện bán hàng trực tiếp cho người khác; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu trong máy tính; chuẩn bị và/hoặc phối hợp dự thầu thay mặt cho người khác trong quá trình bỏ thầu; dịch vụ tư vấn nghiệp vụ cho doanh nghiệp thương mại; tư vấn nghiệp vụ kinh doanh; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh; phân tích thị trường cho người khác; tư vấn quản lý nhân sự; kế toán; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại và công nghiệp; kiểm toán.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; bọc đệm cho đồ đạc; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa thiết bị làm lạnh; cài đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị và máy văn phòng; khử nhiễu thiết bị điện; làm sạch quần áo.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI

JINJI WEST ROAD, QIANSHAN ZHUHAI, GUANGDONG, CHINA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Vàng

Số 20, ngách 1/48 ngõ 1 phố Phạm Tuấn Tài, phường Dịch Vọng Hậu, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 05/05/2008 đến 04/01/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  8. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  9. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  10. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GREE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-09275 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GREE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GREE?
Chủ đơn là GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI, địa chỉ JINJI WEST ROAD, QIANSHAN ZHUHAI, GUANGDONG, CHINA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GREE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/05/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/05/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GREE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ