Nhãn hiệu dts

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-07923
Ngày nộp đơn
14/04/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 40 Nhóm 41 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0182751-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu dts được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-07923 ngày 14/04/2008, chủ đơn là DTS Licensing Limited. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trà và cộng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/01/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
dts
Số đơn
VN-4-2008-07923
Ngày nộp đơn
14/04/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-07923
Số văn bằng bảo hộ
4-0182751-000
Ngày cấp văn bằng
10/04/2012
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/04/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ khuếch đại âm; đầu từ cát xét nghe nhạc dùng cho ô tô; máy ghi âm cát xét; băng cát xét chứa nhạc hoặc nhạc phim; bảng mạch âm thanh; băng kỹ thuật số chứa nhạc hoặc nhạc phim; đĩa nhạc hoặc đĩa nhạc phim; đĩa âm thanh chứa nhạc, âm thanh hoặc nhạc phim nhiều kênh; đĩa nhạc phim dưới định dạng kỹ thuật số; bộ trộn âm; máy ghi âm và máy biên tập dùng để ghi và biên tập lại âm thanh nhiều kênh dưới định dạng kỹ thuật số; băng chứa nhạc hoặc nhạc phim; máy ghi âm trên băng; băng chứa nhạc hoặc nhạc phim; máy thu nghe nhìn; máy thu viđêô; máy thu viđêô cáp; máy và thiết bị quay phim; máy đọc đĩa com-pắc; đĩa com-pắc chứa nhạc, âm thanh hoặc nhạc phim; đĩa com-pắc chứa nhạc phim để phát đồng bộ với phim; CD và DVD ghi sẵn nhạc, âm thanh hoặc nhạc phim; máy tính điện tử; chip (mạch tích hợp) máy tính điện tử; chương trình cơ sở trong máy tính dùng để xử lý âm thanh; các chương trình trò chơi máy tính; phần mềm trò chơi máy tính; chương trình máy tính dùng để xử lý âm thanh; chương trình máy tính để chơi các trò chơi ghi sẵn; phần mềm máy tính dùng để xử lý âm thanh mà có thể tải xuống từ mạng máy tính toàn cầu; phần mềm máy tính để mã hóa hoặc giải mã âm thanh dùng với CD và DVD; phần mềm máy tính để xử lý các tệp tin nhạc kỹ thuật số; phần mềm máy tính để mã hóa; phần mềm máy tính để điều khiển và cải thiện chất lượng tiếng của máy tính và thiết bị âm thanh; phần mềm máy tính giúp cải thiện khả năng nghe-nhìn của các ứng dụng đa phương tiện, cụ thể là kết hợp văn bản, âm thanh, đồ họa, hình ảnh tĩnh và hình ảnh động; phần mềm máy tính để thao tác với thông tin âm thanh kỹ thuật số dùng trong các ứng dụng phương tiện âm thanh; linh kiện giao diện máy tính, cụ thể là bảng mạch âm thanh và thẻ (card) âm thanh chuyên dùng cho máy tính; máy chơi âm thanh kỹ thuật số; máy thu âm thanh kỹ thuật số; máy chơi băng âm thanh kỹ thuật số; máy thu băng âm thanh kỹ thuật số; máy thu thanh kỹ thuật số; bộ phận phát lại âm thanh kỹ thuật số dùng cho rạp chiếu phim; DVD chứa nhạc, âm thanh hoặc nhạc phim; đĩa viđêô kỹ thuật số đã ghi sẵn nhạc, âm thanh hoặc nhạc phim; phương tiện kỹ thuật số, cụ thể là băng viđêô cát xét đã ghi sẵn, đĩa viđêô kỹ thuật số, đĩa hình ảnh kỹ thuật số đa năng, băng ghi hình và âm thanh có thể tải xuống, DVD và đĩa kỹ thuật số có độ nét cao chứa nhạc, kịch, hài kịch, phim hành động, phim tài liệu, phim hoạt hình, phim khoa học viễn tưởng, phim kinh dị, phim tình cảm, hoặc các chủ đề về giáo dục; ổ đĩa viđêô kỹ thuật số; đầu đọc đĩa viđêô kỹ thuật số; máy quay viđêô kỹ thuật số; thiết bị mã hóa; máy thu hình có độ phân giải cao; các sản phẩm rạp hát tại nhà, cụ thể là đầu đọc đĩa viđêô kỹ thuật số, bộ giải mã và khuếch đại âm thanh, bộ giải mã

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sửa ảnh kỹ thuật số viđêô; dịch vụ vẽ hình điện tử, quét, số hóa, thay đổi và/hoặc sửa lại phim điện ảnh, DVD viđêô và DVD mật độ cao; tạo, phân loại, bảo quản, xử lý ảnh phim và ảnh trên cơ sở kỹ thuật số hoặc trên cơ sở phim, cụ thể là cải thiện, khôi phục và sửa ảnh có tính chất xử lý ảnh kỹ thuật số bằng các thuật toán kỹ thuật số độc quyền để sửa và cải thiện các bộ phim điện ảnh và phim hoạt hình bị hỏng.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ giải trí, cụ thể là sản xuất và phân phối phim điện ảnh chứa trên CD- ROM hệ thống âm thanh kỹ thuật số; phân phối phim và các dịch vụ về phim, cụ thể là mã hóa nhạc phim kỹ thuật số dưới dạng độc quyền mà có thể phát cùng với phim ở rạp; phân phối đĩa, cụ thể là phân phối đĩa quang học đã được mã hóa trước được mã hóa dưới dạng độc quyền mà có thể phát cùng với phim ở rạp.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ máy tính, cụ thể là định dạng và nén kỹ thuật số đối với nhạc và hình ảnh, tức là xử lý nhạc kỹ thuật số và hình ảnh viđêô thành các sản phẩm có thể tải xuống được.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DTS Licensing Limited

Hamilton House, Block 2, National Technology Park, Castletroy, Limerick, Ireland

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trà và cộng sự

Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hàng kim khí, dụng cụ, thang 14.03.13
  • Hình và khối hình học 26.01.0226.01.0526.15.1526.15.25

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 14/04/2008 đến 17/01/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  9. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  10. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  11. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt
  12. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  13. 253-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  14. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  15. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  16. Công bố B

    Công bố đơn
  17. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu dts hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-07923 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu dts đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu dts?
Chủ đơn là DTS Licensing Limited, địa chỉ Hamilton House, Block 2, National Technology Park, Castletroy, Limerick, Ireland. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu dts được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/04/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/04/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với dts hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ