Nhãn hiệu MUJI

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-07737
Ngày nộp đơn
11/04/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0202741-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MUJI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-07737 ngày 11/04/2008, chủ đơn là RYOHIN KEIKAKU CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 23 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/10/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MUJI
Số đơn
VN-4-2008-07737
Ngày nộp đơn
11/04/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-07737
Số văn bằng bảo hộ
4-0202741-000
Ngày cấp văn bằng
27/03/2013
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/04/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 23 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xà phòng; chất tẩy rửa mặt (mỹ phẩm); tinh dầu, dầu thơm, sản phẩm của ngành công nghiệp nước hoa, nước thơm colon (để gội đầu, xức tóc), nước hoa, tinh dầu dùng cho hương thơm, mỹ phẩm, bộ mỹ phẩm dùng cho mặt (mỹ phẩm), dầu gội đầu, dầu xả dùng cho tóc, kem để chăm sóc tóc (mỹ phẩm), kem để chăm sóc tóc (mỹ phẩm), kem dưỡng tóc (mỹ phẩm), cây quấn bông gòn dùng cho mỹ phẩm, len bông dùng cho mỹ phẩm, nước thơm dùng cho mỹ phẩm, nước xức làm sáng da (mỹ phẩm), nước xức cơ thể (mỹ phẩm), sữa dùng làm mỹ phẩm, chất làm ẩm da (mỹ phẩm), kem mỹ phẩm, gel (dầu) để làm sạch (mỹ phẩm), sữa để làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh (mỹ phẩm), bút chì dùng cho lông mày, phấn mắt, mực kẻ viền mắt, son môi, son bóng, phấn trang điểm, kem nền, kem che khuyết điểm (mỹ phẩm), sơn móng tay (mỹ phẩm), thuốc màu bôi móng tay (mỹ phẩm), chất tẩy sơn móng tay, kem đánh răng, chất giặt tẩy, chất tẩy trắng quần áo giặt, chế phẩm để giặt dùng cho nhà bếp và nhà tắm, muối dùng để tắm không dùng trong ngành y, dầu dùng để tắm, chế phẩm để đánh bóng.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nến (thắp sáng); nến thơm; nến ướp hương thơm; mỡ dùng cho đồ da; dầu dùng cho xe đạp.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dược phẩm, thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế, thực phẩm bổ sung có chứa dược chất dùng cho mục đích y tế, chế phẩm vitamin, thực phẩm cho trẻ em, miếng dán (dùng trong ngành y), thuốc đuổi sâu bọ, miếng gạc (bằng vải cotton) dùng trong ngành y, băng vệ sinh, tã lót vệ sinh dùng cho người không tự kiềm chế được.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hộp sắt tây dùng cho đồ hộp, bảng tên bằng kim loại, hộp bằng kim loại gắn cố định để đựng và cấp khăn hoặc giấy lau, khoá (thắt lưng) bằng kim loại, đinh bằng kim loại, vòng đệm bằng kim loại, đinh đầu bẹt, nút đậy lỗ bằng kim loại, bu lông bằng kim loại, đinh vít bằng kim loại, bánh xe nhỏ dùng cho đồ đạc bằng kim loại, lá nhôm, hộp đựng danh thiếp bằng nhôm.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy hút bụi chân không, búa đóng đinh ghim vít chạy điện, máy khâu, máy xén cỏ, máy rửa bát đĩa, máy giặt, máy giặt và sấy khô, chổi điện [bộ phận của máy móc], máy trộn bằng điện dùng trong gia đình, cối xay dùng trong gia đình [không phải loại thao tác bằng tay].

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cái kéo, dao, dao cạo râu dùng điện, hộp đồ cạo râu, cái mở hộp (không dùng điện), thìa, dĩa, máy thái cắt móng [dụng cụ thao tác bằng tay], dụng cụ cầm tay bằng sắt [không chạy điện], tua vít, chìa vặn đai ốc [dụng cụ cầm tay], cái kìm cắt, kéo xén (tông đơ) dùng để cắt tóc (dùng điện), cái kềm (kìm) cắt móng tay.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ắc quy, camera (thiết bị chụp ảnh), camera dùng một lần, camera (thiết bị quay phim), máy thu vô tuyến truyền hình, máy thu thanh, đầu máy viđêô, máy quay đĩa compact, máy quay đĩa CD lắp trên tường, máy quay đĩa CD có kích thước bằng quyển sách, máy thu phát đĩa, băng cát-xét, băng video, đĩa compact [thiết bị nghe nhìn], đĩa MD (đĩa nhỏ xíu), đĩa DVD; hộp đựng băng cát-xét, băng video, đĩa compact, đĩa MD (đĩa nhỏ xíu), đĩa DVD; loa, máy tính điện tử, thiết bị để xử lý văn bản, giá và khay di động trên bánh xe quay bằng thép chuyên dụng để đặt máy vi tính và thiết bị xử lý văn bản, bàn là (dùng điện), cuộn uốn tóc nhiệt dùng điện, kính râm, khăn làm sạch kính râm, nam châm, điện thoại, điện thoại di động, cái cân, máy nhịp.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mặt nạ vệ sinh, dụng cụ tránh thai không có hoá chất, bao cao su, cây quấn bông gòn dùng cho ngành y, dụng cụ dùng cho nghề điều dưỡng, dụng cụ lấy ráy tai.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đèn điện; thiết bị và trang bị chiếu sáng, tủ tạo nước đá, quạt điện, nồi cơm điện, lò sưởi, thiết bị chứa gaz kết hợp lò nấu bếp, lò nấu bếp, lò nướng, thiết bị điều hòa không khí, máy giữ độ ẩm dùng điện, đèn pin, bóng đèn chiếu sáng loại nhỏ, thiết bị làm nóng dầu, máy sưởi ấm dùng điện, tủ lạnh, lò nướng bánh bằng điện, tấm sưởi nóng, bếp xách tay (dùng ga, có lò nướng và mặt bếp để đun), ấm đun nước sử dụng điện, máy pha cà phê dùng điện, thảm sưởi bằng điện, vòi hoa sen, thiết bị và máy để làm sạch nước, máy sấy tóc, máy sấy quần áo.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khuy măng sét, cái ghim cavát, đồ trang sức, thiết bị (đồng hồ) bấm giờ, cốc bằng kim loại quí, hộp phấn bằng kim loại quí, hộp đựng tiền bằng kim loại quí, hộp đựng đồ trang sức bằng kím loại quý, đồng hồ đeo tay, dây đồng hồ đeo tay, dây đồng hồ kiểu xích, đồng hồ, đồng hồ báo thức, đồng hồ bấm giờ, đồng hồ điện, dây đeo đồng hồ, móc treo chìa khóa, khuyên tai bằng kim loại quý, vòng đeo tay (đồ nữ trang), ghim để trang sức, đồ trang sức (đồ kim hoàn).

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, hộp để đóng gói bằng giấy, khăn lau bằng giấy, khăn trải bàn ăn bằng giấy, khăn ăn bằng giấy, lịch, sổ nhật ký, giá để ảnh chụp, văn phòng phẩm bằng giấy, dụng cụ viết, chất dính [keo dán] dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng, hộp giấy, cái tẩy bằng cao su, cái (ghim) kẹp, con dấu (dùng cho mục đích văn phòng), thước kẻ, giá để giấy, băng dính (dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng), đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ), ống cắm bút chì, phong bì, quản bút, máy dập ghim kẹp để đóng sách [đồ dùng văn phòng], bộ đồ ăn bằng giấy, sổ tay, tập giấy viết để ghi nhớ, tạp chí, catalô, giấy gói hàng, túi để gói hàng (bao, túi nhỏ) bằng giấy hoặc chất dẻo, nhãn (không bằng vải), thiếp chúc mừng, áp phích quảng cáo, tranh quảng cáo, bìa cứng (các tông), sản phẩm của ngành in, vật liệu đóng sách, bút [đồ dùng văn phòng], bút chi, bút chì màu, tập anbom, cái kẹp tài liệu.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhãn bằng da cho rương (hòm, vali).

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ nội thất, tủ com mốt, bàn học sinh, bàn (đồ gỗ), ghế, ghế đẩu, gương, hộp bao bì bằng gỗ, hộp bao bì bằng tre, hộp bao bì bằng chất dẻo, cái đệm, gối, bộ đồ trải giường, đệm lò xo, quạt tay (không dùng điện), hòm mây, khung tranh ảnh, thùng dụng cụ (không bằng kim loạí), giá [đồ đạc], tủ đựng (đồ gỗ), quầy ăn di động (đồ gỗ), bảng, giá kệ để sắp xếp, hộp nhựa có nắp, hộp nhựa có ngăn kéo, giá để sắp xếp có bánh xe nhỏ (không bằng kim loại), dải giữ rèm không bằng vật liệu sợi dệt, ray dùng cho rèm, mành che trong nhà, giường, bánh xe nhỏ của đồ mộc (không bằng kim loại), giá treo quần áo, ghế trường kỷ, giường xôfa (một loại xôfa có thể mở rộng ra thành giường), xe đẩy tay [đồ đạc], tủ, thùng (đồ đạc), hòm (không bằng kim loại), ngăn kéo, bức bình phong bằng gỗ, tre, lie, liễu, lau, sậy hoạc bằng nhựa, hộp, chai, dụng cụ đựng chất lỏng (không bằng kim loại), (thùng) xô, giá để ô.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xong nồi, vỉ nướng (đồ dùng nấu nướng), chảo để rán, bình cà phê không dùng điện không bằng kim loại quí, ấm đun nước; không dùng điện, cốc, cái bát, cốc để uống, cốc vại (cốc to để uống) không bằng kim loại quí, bát đĩa, chai, hộp chứa, hộp đựng bữa ăn trưa, bộ đồ ăn không bằng kim loại quí, bộ đồ ăn quét sơn, bộ đồ ăn bằng gốm, cái lược, dụng cụ dùng cho nhà vệ sinh, dụng cụ giặt quần áo và làm sạch thao tác bằng tay, chậu, chổi, giẻ lau sàn, bàn chải, khăn lau bụi, thùng rác, thùng tưới, cái bót để đi giày, nùi bông để thoa phấn, hộp phấn (không bằng kim loại quý), bọt biển đùng cho nhà vệ sinh, bàn chải đánh răng, bàn chải tóc, cái bàn dùng để là quần áo, chậu hoa, cây đèn nến không bằng kim loại quý, bình cắm hoa không bằng kim loại quý, khay dùng cho gia đình; không bằng kim loại quí, đôi đũa, tấm ván (thớt) để cắt dùng cho nhà bếp, cái mở nút chai, cái muôi dài cán để xúc cơm, bàn xát (cái nạo, đồ dùng gia dụng), chậu, cái kẹp (cặp) mắc quần áo, đĩa đựng xà phòng, giá treo khăn tắm.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm phủ sàn, tấm thảm, chiếu, thảm dầy trải sàn, thảm dùng cho ô tô, thảm chùi chân sau khi tắm, thảm chùi chân (ở cửa), thảm (trướng) thêu treo tường (không bằng vải), mảng đất có cỏ nhân tạo, giấy dán tường (loại trừ làm bằng hàng dệt).

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi, đồ chơi pháo hoa, đồ chơi, đồ câu (đánh) cá, đồ trang trí cho cây Noel (trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo), đồ chơi bằng kim loại, đồ chơi bằng gỗ, đồ chơi bằng giấy, đồ chơi bằng chất dẻo, đồ chơi bằng cao su, đồ chơi xây dựng, cái thổi bong bóng xà phòng (đồ chơi), cây thông Noel (loại trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo), xe ô tô đồ chơi bốn bánh dành cho trẻ em đi, xe đạp (đồ chơi) ba bánh cho trẻ em, khối dùng để xây dựng (đồ chơi), cầu trượt (đồ chơi của trẻ em).

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hải sản đã chế biến làm thực phẩm, món cà-ri nấu sẵn (ăn liền), thịt hầm nấu sẵn (ăn liền), xúp nấu sẵn (dùng ngay được), thịt được bảo quản, xúc xích dồi, giăm bông, dưa góp, chế phẩm để làm nước dùng, thực phẩm ướp lạnh và làm khô, thực phẩm khô đóng gói, dầu ô liu dùng làm thực phẩm, lạc đã chế biến, mứt, thạch, rau và hoa quả được bảo quản, rau và hoa quả đã được khử nước, rau và hoa quả đã được ướp lạnh, sản phẩm sữa, sữa, sữa bột, sữa chua, kem, đậu đã được bảo quản, tảo khô (dạng miếng mỏng) để rắc lên trên cơm trong nước nóng (món Ochazuke-nori), rau và cá (dạng miếng) sấy khô và có vị thơm dùng với cơm.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê, ca cao, chè, đồ gia vị, muối, hạt tiêu, gia vị, nước xốt, giấm, món Xpaghetti (món mì ống của ý), mì ống, mì sợi, mì Trung Quốc ăn liền, chế phẩm của ngũ cốc, bánh ngọt, bánh kẹo, bánh mì, mứt kẹo (kẹo), sôcôla, kẹo cao su (không dùng trong ngành y), bánh quy, kem lạnh, bánh putđing, bánh ngọt ăn liền, lúa gạo, bánh mì kẹp nhân (xăng đuých), bánh pizza, đồ ăn trưa gói sẵn trong hộp (đã chế biến), bánh patê, lát mỏng ngũ cốc (sấy khô).

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ uống không chứa cồn, nước khoáng (đồ uống), nước cam ép (đồ uống), nước ép trái cây (đồ uống), nước chanh (đồ uống), nước sô đa, nước ép rau quả (đồ uống), đồ uống (chất lỏng giống nước còn lại sau khi sữa chua đã đông lại), bia, xi rô dùng cho đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc lá, vật phẩm cho người hút thuốc, diêm, gạt tàn không bằng kim loại quý, đầu lọc cho thuốc lá, bật lửa dùng cho người hút thuốc, tẩu thuốc lá, cái nạo ống điếu, hộp đựng thuốc lá (không bằng kim loại quý).

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo, nghiên cứu thị trường; hãng xuất nhập khẩu; lập kế hoạch sản xuất, phát triển sản phẩm, sản xuất sản phẩm, và bán hàng; dịch vụ bán lẻ; cửa hàng bán lẻ; dịch vụ cửa hàng bán lẻ các hàng hóa tiêu dùng (dùng kèm với) các hàng hóa khác; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về thực phẩm và đồ uống, vải gia dụng, quần áo, phụ tùng, văn phòng phẩm, đồ gỗ, đồ đạc trong nhà, đồ trang trí, đồ ngũ kim, đồ dùng thiết yếu hàng ngày trong gia đình, dược phẩm, các sản phẩm văn hóa và giáo dục, đồng hồ các loại, cốc, dụng cụ điện và điện tử, đồ trang sức, kim loại quý, máy ảnh, mỹ phẩm, các sản phẩm giải trí và tiêu khiển, máy cơ khí, xe đạp và các bộ phận phụ tùng của chúng, xe đạp ba bánh và các bộ phận phụ tùng của chúng, các đồ dùng đi tắm, khăn tắm, các đồ dùng trong phòng ngủ; thu mua để bán các hàng hóa khác nhau vì lợi ích của người khác (ngoại trừ vận chuyển chúng), để cho phép người tiêu dùng xem xét và mua các hàng hóa này một cách thuận lợi, cụ thể là bán lẻ hàng hóa, bán buôn hàng hóa, bán lẻ trực tuyến hàng hóa, bán hàng hóa theo đơn đặt hàng; thu mua để bán các hàng hóa khác nhau vì lợi ích của người khác (ngoại trừ vận chuyển chúng), để cho phép người tiêu dùng xem xét và mua các hàng hóa này một cách thuận lợi, các dịch vụ này có thể được cung cấp bởi các cửa hàng bán lẻ, đại lý bán buôn, qua ca-ta-lô đặt hàng hoặc bằng phương tiện điện tử, ví dụ, qua website hoặc chương trình bán hàng trên tivi; dịch vụ bán lẻ trực tuyến; dịch vụ mua hàng trực tuyến; dịch vụ cửa hàng trực tuyến; dịch vụ bán hàng theo đơn đặt hàng; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến và dịch vụ bán hàng theo đơn đặt hàng chuyên về các sản phẩm dùng cho phòng tắm, quần áo và phụ tùng của quần áo, mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dùng cho việc đi du lịch, đồ chơi, phụ tùng cho bàn làm việc, văn phòng phầm, đồ gỗ, đồ dùng gia đình, đồ điện, đồ dùng cho nhà bếp, bộ đồ ăn, vật dụng để chứa, vải dùng trong gia đình; biện pháp đẩy mạnh bán hàng hóa và dịch vụ thông qua hệ thống máy tính toàn cầu; cung cấp thông tin trực tuyến về sản phẩm.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đóng gói sản phẩm.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ quán rượu; tiệm cà phê; quán cà phê tự phục vụ; quán rượu nhỏ; cung cấp chỗ ở tạm thời; cho thuê đồ đạc; cho thuê lều; cung cấp phương tiện (đất) cắm trại; dịch vụ cắm trại (tạm trú).

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

RYOHIN KEIKAKU CO., LTD.

4-26-3, Higashi-Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo, JAPAN

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 11/04/2008 đến 30/10/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  4. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  10. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MUJI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-07737 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MUJI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MUJI?
Chủ đơn là RYOHIN KEIKAKU CO., LTD., địa chỉ 4-26-3, Higashi-Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo, JAPAN. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MUJI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/04/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/04/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MUJI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ