Nhãn hiệu PARCO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-07731
Ngày nộp đơn
11/04/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 37 Nhóm 39
Số văn bằng
4-0131682-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PARCO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-07731 ngày 11/04/2008, chủ đơn là Parco Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/11/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PARCO
Số đơn
VN-4-2008-07731
Ngày nộp đơn
11/04/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-07731
Số văn bằng bảo hộ
4-0131682-000
Ngày cấp văn bằng
17/08/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/04/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Điều hành kinh doanh và quản lý kinh doanh cửa hàng bách hóa, trung tâm mua bán, siêu thị, cửa hàng bách hóa nhỏ, đại lý bán lẻ, cửa hàng bán lẻ và nhà hàng ăn uống; dịch vụ bán lẻ của cửa hàng bách hóa, trung tâm mua bán, siêu thị, cửa hàng bách hóa nhỏ, đại lý bán lẻ, cửa hàng bán lẻ và nhà hàng ăn uống; điều hành kinh doanh và quản lý kinh doanh bãi đỗ xe, khách sạn, nhà tắm công cộng, nhà hát, phòng triển lãm, phòng tổ chức sự kiện và phòng giải trí; điều hành kinh doanh và quản lý kinh doanh câu lạc bộ thể thao; dịch vụ cửa hàng bán lẻ liên quan đến trung tâm mua bán, thu thập hàng hóa vì lợi ích của người khác của các loại hình đại lý bán lẻ, nhà hàng ăn uống, nhà cung cấp dịch vụ và cửa hàng; điều hành kinh doanh và quản lý kinh doanh trung tâm mua bán và đại lý bán lẻ; thu thập hàng hóa vì lợi ích của người khác của các loại hình cửa hàng bách hóa, đại lý bán buôn và bán lẻ, nhà hàng ăn uống, siêu thị, cửa hàng bách hóa nhỏ; dịch vụ bán lẻ đồ cổ, sách cũ, đĩa CD cũ và quần áo cũ; dịch vụ bán lẻ xe mô tô; dịch vụ bán lẻ các vật tư ngành giáo dục; thu thập hàng hóa và dịch vụ (không bao gồm việc chuyên chở) giúp khách hàng xem xét và mua các loại hàng hóa và dịch vụ này qua catalô trong cửa hàng bách hóa, cửa hàng bán lẻ, siêu thị, trung tâm mua bán, cửa hàng bách hóa nhỏ, đại lý bán lẻ, nhà hàng ăn uống và đại lý bán buôn bằng cách đặt hàng qua đường bưu điện hoặc qua trang web mạng viễn thông toàn cầu về mua bán hàng hóa; đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ bán lẻ vải, quần áo, váy, lông vũ, quần áo cho phụ nữ, cho nam giới và cho trẻ em, quần áo lót, áo lót, vải vóc, quần áo thể thao, mũ, ca vát, khăn quàng cổ, đồ đi chân, túi xách, đồng hồ, kính đeo mắt (kính râm, mắt kính), vòng cổ, đồ trang sức, kim loại quý, các trang phụ kiện, đồ trang điểm, mỹ phẩm, vật dụng mỹ phẩm, nước hoa, bộ tóc giả, bộ tóc nối, tóc giả che phần đầu hói, dụng cụ và vật liệu làm phim ảnh (máy quay camera, dụng cụ liên quan đến máy quay camera), đồ điện, đồ điện tử, đồ cơ khí, điện thoại (điện thoại di động), đồ điện dùng cho gia dụng (ti vi, tủ lạnh, lò vi sóng, đầu máy viđêô, máy quay đĩa compact, máy chạy đĩa DVD, máy tính cá nhân, thiết bị liên quan đến máy tính), sản phẩm nông nghiệp, sản phẩm chăn nuôi, thuỷ sản, thực phẩm, đồ uống (đồ uống có cồn và không có cồn), đồ dùng cá nhân (khăn tay, túi nhỏ, ví đựng tiền), dụng cụ và đồ dùng trong nhà, vật dụng để lau chùi và đánh bóng đồ đi chân, vật dụng sử dụng hàng ngày bằng cao su, đồ vật giải trí, đồ vật chơi picnic, đồ câu cá, đồ để leo núi, vật dụng để liên hoan ngoài trời, đồ vật cắm trại, đồ vật bơi sông, đồ vật cho các hoạt động trong kỳ nghỉ, thiết bị thể thao, ô tô, xe mô tô, xe đạp, các bộ phận và phụ tùng của

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giao dịch bất động sản; văn phòng môi giới bất động sản; hãng (đại lý) bất động sản; văn phòng cung cấp thông tin về nhà ở; cho thuê bất động sản, cho thuê đất đai và toà nhà; quản lý bất động sản, quản lý đất đai và toà nhà; thu tiền cho thuê; môi giới về nhà ở, văn phòng nhà đất; môi giới phòng cho thuê, dịch vụ văn phòng mua bán bất động sản để bán và cho thuê toà nhà và đất đai, dịch vụ văn phòng mua bán bất động sản để bán hoặc cho thuê bãi đỗ xe, dịch vụ văn phòng mua bán bất động sản để cho thuê bất động sản; đánh giá bất động sản, định giá bất động sản, đánh giá và định giá đất hoặc các toà nhà; cung cấp tài chính bất động sản, thu tiền thanh toán bất động sản; tư vấn liên quan đến bất động sản; hãng mua bán bất động sản, quản lý đất đai; cho thuê toà nhà thương mại; cho thuê nhà làm đại lý bán lẻ; cho thuê nhà làm cửa hàng bách hóa; cửa hàng bán lẻ và đại lý bán lẻ; cho thuê tòa nhà làm trung tâm mua bán, siêu thị và cửa hàng bách hóa nhỏ; cho thuê nhà hàng ăn uống; cho thuê toà nhà làm nơi cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ thẻ tín dụng, môi giới việc phát hành thẻ tín dụng; môi giới hoặc làm đại lý ký kết các hợp đồng thẻ tín dụng hội viên, môi giới ký kết các hợp đồng hội viên thẻ tín dụng, xử lý việc thanh toán liên quan đến thẻ tín dụng và thẻ nợ, dịch vụ thẻ nợ, phát hành thẻ trả trước, dịch vụ thẻ trả trước; tư vấn và phân tích tài chính, quản lý tài chính và đầu tư, tư vấn đầu tư, dịch vụ tài chính liên quan đến kinh doanh, đầu vốn, hoạch định tài chính đầu tư, môi giới, môi giới hoặc làm đại lý mua bán cổ phiếu có giá trị, sự ủy thác, dịch vụ ký quỹ an toàn, ký quỹ an toàn vật có giá trị, dịch vụ hộp ký quỹ an toàn, cất giữ vật có giá trị; dịch vụ cung cấp tài chính; môi giới tài chính; ký quỹ vật có giá trị; đại lý bảo hiểm phi nhân thọ và dịch vụ tìm kiếm khách hàng mua bảo hiểm nhân thọ; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn cho các dịch vụ kể trên.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sửa chữa; dịch vụ sơn và trang trí; dịch vụ lắp đặt thiết bị làm nóng cho các tòa nhà; dịch vụ làm giàn giáo; dịch vụ bơm xe; dịch vụ hàn kín toà nhà; dịch vụ dán giấy tường; lắp đặt thiết bị điều hòa không khí; ốp giấy lên tường; trang trí nội thất; trang trí đồ đạc; dịch vụ tư vấn trong trang trí nội thất; xây dựng, nghề mộc, dịch vụ lắp đặt hệ thống dây điện; dịch vụ lắp đặt hệ thống nước và lát nền; lát gạch và xây móng bê tông; xây dựng kết cấu thép; cho thuê máy xây dựng, máy công trình, máy công cụ dùng trong xây dựng, thiết bị điện dùng trong xây dựng, thiết bị để chuyên chở xe cộ dùng trong xây dựng, các tòa nhà và các phương tiện đi kèm; phát triển đất đai (xây dựng); xây dựng; xây dựng tòa nhà; dịch vụ sửa chữa; dịch vụ sửa chữa xe mô tô; dịch vụ sửa chữa xe đạp; dịch vụ sửa chữa đồ đạc; dịch vụ sửa chữa thiết bị điện gia dụng; dịch vụ sửa chữa dụng cụ âm nhạc, dịch vụ sửa chữa đồng hồ đeo tay, dịch vụ sửa chữa quần áo, dịch vụ sửa chữa giầy dép, dịch vụ sửa chữa mũ đội đầu, dịch vụ sửa chữa kính, dịch vụ sửa chữa ô, dịch vụ sửa chữa đồ trang sức, dịch vụ sửa chữa các phụ kiện; dịch vụ lau dọn cửa hàng bách hóa theo hợp đồng; dịch vụ lau dọn trung tâm mua bán theo hợp đồng; dịch vụ lau dọn siêu thị theo hợp đồng; dịch vụ lau dọn cửa hàng bách hóa nhỏ theo hợp đồng; dịch vụ lau dọn cửa hàng nhỏ chuyên bán lẻ theo hợp đồng; dịch vụ lau dọn cửa hàng bán lẻ theo hợp đồng; dịch vụ lau dọn nhà hàng ăn uống theo hợp đồng; dịch vụ lau dọn bãi đỗ xe theo hợp đồng; dịch vụ lau dọn nhà tắm công cộng theo hợp đồng; dịch vụ lau dọn thiết bị thể thao theo hợp đồng; dịch vụ lau dọn tòa nhà văn phòng theo hợp đồng; cung cấp dịch vụ giặt là quần áo, dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn cho các dịch vụ kể trên.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê bãi đỗ xe; quản lý bãi đỗ xe.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Parco Co., Ltd.

28-2, Minamiikebukuro 1-chome, Toshima-ku, Tokyo 171-0022 Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 11/04/2008 đến 23/11/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PARCO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-07731 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PARCO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PARCO?
Chủ đơn là Parco Co., Ltd., địa chỉ 28-2, Minamiikebukuro 1-chome, Toshima-ku, Tokyo 171-0022 Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PARCO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/04/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/04/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PARCO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ