Nhãn hiệu NORTON

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-07674
Ngày nộp đơn
10/04/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 42 Nhóm 45
Số văn bằng
4-0137581-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NORTON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-07674 ngày 10/04/2008, chủ đơn là NortonLifeLock Inc.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH T&G đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/03/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NORTON
Số đơn
VN-4-2008-07674
Ngày nộp đơn
10/04/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-07674
Số văn bằng bảo hộ
4-0137581-000
Ngày cấp văn bằng
23/11/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/04/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy tính; phần mềm máy tính dùng cho các hệ thống, mạng internet và an ninh máy vi tính; phần mềm máy tính dùng cho bảo vệ nhận dạng trực tuyến, kiểm soát thông tin cá nhân và kiểm soát thông tin dành cho các bậc phụ huynh; phần mềm máy tính dùng cho việc bảo vệ, phát hiện sự xâm nhập; phần mềm máy tính dùng cho quét, phát hiện và diệt vi rút, các chương trình phá hoại, chiếm dụng tài nguyên máy tính, các chương trình dưới dạng tiện ích nhưng nhằm phá hỏng hệ thống máy tính, các chương trình phần mềm quảng cáo trái ý muốn người sử dụng, chương trình phần mềm gián điệp và các chương trình máy tính độc hại khác; phần mềm máy tính sử dụng để giám sát và kiểm soát hoạt động máy tính và hoạt động trực tuyến; phần mềm máy tính dùng cho an ninh các giao dịch trực tuyến; phần mềm chống gian lận; phần mềm máy tính cải thiện khả năng thực hiện máy vi tính; phần mềm máy tính ngăn chặn, phát hiện và sửa chữa các vấn đề của máy vi tính; phần mềm bảo dưỡng máy vi tính; phần mềm máy tính dùng cho sao lưu dự phòng, lưu giữ, phục hồi và lấy lại dữ liệu, các tệp tin và thông tin trong máy tính; phần mềm máy tính và phần mềm máy tính có khả năng tải dữ liệu, cụ thể là phần mềm tiện ích; phần mềm máy tính dùng cho cập nhật phần mềm; hướng dẫn sử dụng và các chỉ dẫn mang tính giới thiệu cung cấp cùng với các sản phẩm nêu trên; phần cứng máy vi tính, cụ thể là máy vi tính, máy vi tính xách tay, màn hình hiển thị vi-đê-ô, bàn phím máy vi tính, màn hình máy vi tính, máy chủ máy vi tính, mạch tích hợp, ổ đĩa máy vi tính, thiết bị lưu trữ máy vi tính, bảng mạch tích hợp máy vi tính, thiết bị con trỏ chuột máy vi tính, miếng đệm lót dùng cho con trỏ chuột, máy in cho máy vi tính, thiết bị ngoại vi của máy in cho máy vi tính và thiết bị ngoại vi máy vi tính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn về máy vi tính; tư vấn máy vi tính trong lĩnh vực an ninh máy vi tính; dịch vụ chuẩn đoán máy vi tính; dịch vụ máy vi tính, cụ thể là dịch vụ lấy lại dữ liệu; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, cụ thể là, các vấn đề hỏng hóc phần mềm và phần cứng máy vi tính; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, cụ thể là cung cấp sao lưu dự phòng chương trình và chương trình tiện ích máy vi tính; cập nhật phần mềm máy vi tính cho người khác; dịch vụ bảo vệ máy tính khỏi vi-rút; dịch vụ cài đặt phần mềm máy vi tính; lập trình máy vi tính; dịch vụ an ninh hệ thống mạng và mạng internet; tư vấn kỹ thuật trong lĩnh vực cài đặt và bảo dưỡng phần mềm máy vi tính; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực thiết kế, lựa chọn, thực hiện và sử dụng hệ thống phần mềm và phần cứng máy vi tính cho người khác; phát triển, cập nhật và bảo dưỡng phần mềm và dữ liệu; cung cấp thông tin trong lĩnh vực an ninh mạng và mạng internet; cung cấp thông tin kỹ thuật trong lĩnh vực ứng dụng phần mềm máy vi tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giám sát hệ thống máy vi tính cho mục đích an ninh; cung cấp hệ thống quản lý an ninh cảnh báo, cụ thể là, giám sát và theo dõi phát hiện các kẽ hở trong an ninh và các vấn đề về sản phẩm phần mềm máy vi tính, mạng internet và mạng máy vi tính; cung cấp thông tin trong lĩnh vực an ninh máy tính và mạng internet, ngăn chặn mối đe doạ với máy vi tính, ứng dụng phần cứng và phần mềm máy vi tính trong lĩnh vực an ninh mạng; dịch vụ bảo vệ nhận dạng các chương trình trộm cắp, cụ thể là, ngăn chặn gian lận dưới hình thức kiểm soát thông tin cá nhân và tài chính.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NortonLifeLock Inc.

60 E Rio Salado Parkway, Suite 1000, Tempe, Arizona 85281, United States (VI) Symantec Corporation (US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 10/04/2008 đến 18/03/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  5. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  6. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  7. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  9. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  10. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  11. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  12. Công bố B

    Công bố đơn
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  15. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NORTON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-07674 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NORTON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NORTON?
Chủ đơn là NortonLifeLock Inc., địa chỉ 60 E Rio Salado Parkway, Suite 1000, Tempe, Arizona 85281, United States (VI) Symantec Corporation (US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NORTON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/04/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/04/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NORTON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ