Nhãn hiệu HARLEY-DAVIDSON

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-06993
Ngày nộp đơn
03/04/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 12 Nhóm 18 Nhóm 25
Số văn bằng
4-0136248-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HARLEY-DAVIDSON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-06993 ngày 03/04/2008, chủ đơn là Harley-Davidson Motor Company, Inc.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/07/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HARLEY-DAVIDSON
Số đơn
VN-4-2008-06993
Ngày nộp đơn
03/04/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-06993
Số văn bằng bảo hộ
4-0136248-000
Ngày cấp văn bằng
02/11/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/04/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe gắn máy, xe đạp, ô tô, và phụ tùng và linh kiện xe gắn máy, xe đạp và ô tô cụ thể là ghế ngồi, đồ tựa lưng, miếng ốp bình xăng dùng để trang trí, bộ bánh răng truyền động, bình xăng, bánh xích, trục bánh răng, khớp ly hợp, nắp và đai bình điện, chân chống trước, sau và giữa của xe, nắp chụp trục bánh xe, nắp chụp cần số xe hơi, miếng để chân và duỗi chân, kính chắn gió, yếm xe máy, miếng bọc ở đầu vè xe, bàn đạp, vỏ bọc tay cầm ở ghi đông xe, vật chắn an toàn, cụ thể là thanh chắn dùng gắn vào xe máy, bộ giảm sốc dùng cho thiết bị lái, thiết bị giảm sóc, bánh xe dự phòng, đồ đựng bánh xe dự phòng, tem nhãn hiệu dùng để ốp vào xe, vật chắn để bảo vệ hành lý cụ thể là vật chắn bùn, cái bọc yên xe, giá mang hành lý, khung treo biển số, thanh ngang ghi đông xe đạp, miếng lót cần để chân, tấm đệm bình xăng và vè, kính chiếu hậu, vè xe và miếng chắn bùn, và bộ phận của cân vành xe.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Yên cương, túi xách, ví, ba lô, túi vải, túi đeo sau yên xe môtô, túi đựng chìa khoá và dây đeo chìa khóa làm bằng da, túi quần áo, ví đựng danh thiếp, túi da đựng mặt nạ che mặt, hộp da đựng đĩa CD, túi da đeo sau ghế ngồi, hộp da đựng chìa khóa, valy, giỏ đi chợ, cặp đựng tài liệu, cặp da, ví đựng sổ séc, túi đựng hành lý, túi du lịch, túi da dùng đựng đồ uống, túi xách tay, túi đeo sau hông, túi dết, cặp sách, balô, ô, túi du lịch, rương, túi nhỏ và túi dùng đựng tập ghi chép bằng da, dây buộc chó, vòng cổ chó, trang phục cho chó và vòng cổ mèo.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo mặc ngoài, áo len dài tay, dây đeo (quần, tất), khăn quàng cổ, khăn rằn, áo vét, áo khoác, áo gilê, găng tay, quần jeans, quần bằng da, áo sơ mi, áo nịt len, quần soọc, mũ lưỡi trai, mũ có vành, đồ đội đầu, mũ đan len, mũ đi mưa, thắt lưng, bộ áo liền quần, áo dây choàng cổ, cà vạt, áo ngủ của phụ nữ, áo ngủ của đàn ông, quần áo ngủ, quần dài, đồ đi mưa, áo khoác đi mưa, quần áo chống thấm, áo ấm chui đầu, quần ấm dài, áo không tay, áo thun, đồ lót, bộ complê dải băng buộc đầu, áo lót phụ nữ, quần áo bằng da, quần áo bơi, váy, vạt yếm, đồ đi chân, cụ thể là giày, ủng và các đồ đi kèm theo giày, cụ thể là đồ gắn vào mũi giày, miếng lót giày, đồ bảo vệ gót giày.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Harley-Davidson Motor Company, Inc.

3700 West Juneau Avenue, Milwaukee, WI 53208, USA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/04/2008 đến 10/07/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HARLEY-DAVIDSON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-06993 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HARLEY-DAVIDSON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HARLEY-DAVIDSON?
Chủ đơn là Harley-Davidson Motor Company, Inc., địa chỉ 3700 West Juneau Avenue, Milwaukee, WI 53208, USA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HARLEY-DAVIDSON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/04/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/04/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HARLEY-DAVIDSON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ