Nhãn hiệu VOLT

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-05214
Ngày nộp đơn
17/03/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0151941-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VOLT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-05214 ngày 17/03/2008, chủ đơn là Volt Information Sciences, Inc.. Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Văn phòng Luật sư MINERVAS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/10/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VOLT
Số đơn
VN-4-2008-05214
Ngày nộp đơn
17/03/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-05214
Số văn bằng bảo hộ
4-0151941-000
Ngày cấp văn bằng
15/09/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/03/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kiểm toán kế toán; dịch vụ kế toán; dịch vụ kế toán và kiểm toán, cụ thể là chuẩn bị kiểm toán, chuẩn bị báo cáo của ủy ban kiểm toán, phân tích giá cả và giảm chi phí, cho phép được thanh toán bằng thẻ tín dụng, báo cáo tín dụng, dịch vụ thu tiền khách hàng, hoàn trả tiền cho người lao động, hoạch định kế hoạch nguồn vốn doanh nghiệp, xử lý hóa đơn, giấy báo nợ, dịch vụ trả tiền lương, nộp hồ sơ theo quy định của pháp luật và lên dự toán và kế hoạch nộp thuế; dịch vụ kiểm toán; dịch vụ báo thu kế toán; quản lý tiền lương kinh doanh và chuẩn bị và chi trả tiền lương cho người khác; hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến các khoản cho vay (không bao gồm dịch vụ tài chính); quảng cáo; dịch vụ cố vấn và tư vấn liên quan đến kế hoạch kinh doanh; dịch vụ hệ thống theo dõi tìm kiếm đơn tìm việc cho các tổ chức nguồn nhân lực; lưu trữ; tổ chức đặt mua các xuất bản phẩm của người khác; giúp đỡ các doanh nghiệp công nghiệp hoặc thương mại trong việc điều hành công việc kinh doanh của họ; theo dõi xử lý đảm bảo không có sự khác nhau giữa sổ sách kế toán của công ty và các bản sao kê của ngân hàng; quản lý tập trung và thống nhất giấy báo nợ, hoá đơn; lưu giữ thông tin về các giao dịch tài chính của công ty; giúp xây dựng nhãn hiệu hàng hóa; hỗ trợ doanh nghiệp trong hoạt động thương mại cụ thể là lập kế hoạch dự báo thu chi doanh nghiệp (không bao gồm dịch vụ tài chính); dịch vụ trợ giúp kinh doanh trong quản trị kinh doanh và các công việc văn phòng; dịch vụ trợ giúp kinh doanh trong lĩnh vực đặt mua hàng trực tuyến; kiểm toán kinh doanh; tư vấn kinh doanh trong lĩnh vực mở rộng kinh doanh quốc tế; tư vấn kinh doanh trong lĩnh vực tiếp thị quốc tế; tư vấn kinh doanh; dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến quản lý hoạt động phân phối sản phẩm, dịch vụ quản trị hậu cần (logistics), chuỗi cung cấp dịch vụ hậu cần ngược từ người tiêu dùng đến nhà sản xuất và các giải pháp hệ thống sản xuất và phân phối; phát triển kinh doanh; điều tra và tìm hiểu kinh doanh; nghiên cứu tính khả thi kinh doanh; thông tin kinh doanh trong lĩnh vực cung cấp cán bộ và nhân viên; quản lý thông tin kinh doanh trong lĩnh vực nhân sự và cung cấp nhân lực; dịch vụ làm và gửi hoá đơn, giấy báo nợ kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh trong lĩnh vực phát triển cán bộ điều hành và lãnh đạo; tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn và trao đổi ý kiến điều hành kinh doanh trong lĩnh vực cung cấp nhân viên và sử dụng nguồn lực bên ngoài công ty trong quá trình kinh doanh; quản lý kinh doanh dự án; giám sát quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn tiếp thị kinh doanh; lên kế hoạch kinh doanh; cung cấp kế hoạch kinh doanh; dịch vụ sử dụng nguồn lực bên ng

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản lý tài chính liên quan đến kế hoạch phúc lợi của người lao động; quản lý tài chính liên quan đến kế hoạch hưu trí của người lao động; quản lý tài chính liên quan đến kế hoạch trợ cấp phúc lợi xã hội của người lao động; gánh chịu rủi ro cho người khác thông qua các sự lựa chọn và đánh đổi; dịch vụ đòi nợ; dịch vụ đại lý tín dụng; dịch vụ xử lý việc chi trả/giao dịch thẻ tín dụng; tư vấn tín dụng; điều tra tìm hiểu và tư vấn tín dụng; dịch vụ khôi phục và thu nợ tín dụng; quản lý rủi ro tín dụng; giao dịch thẻ tín dụng điện tử; chuyển quỹ bằng phương tiện điện tử; chi trả bằng phương tiện điện tử, cụ thể là xử lý và chuyển bằng phương tiện điện tử các dữ liệu chi trả theo hoá đơn; đánh giá tài chính liên quan đến các số liệu của các công ty tín dụng; đánh giá bất động sản; xử lý thông tin tài chính; quản lý tài chính; quản lý bảo hiểm; xử lý, quản trị, định giá, quản lý các đơn yêu cầu đòi hỏi về bảo hiểm và cam kết tài chính; dịch vụ mua bán đất cụ thể là môi giới mua bán đất đai; cho thuê diện tích làm văn phòng; cho thuê bất động sản; dịch vụ trừ thuế lương của công ty; dịch vụ mua bán bất động sản; tư vấn quản lý bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ mua bán bất động sản, cụ thể là môi giới bất động sản và giúp đỡ trong việc bảo đảm có được bất động sản liên quan đến các dự án; quản lý rủi ro; dịch vụ tư vấn mua bán đất và định giá đất; dịch vụ hỗ trợ điều tra đánh giá tài chính của một công ty; dịch vụ hỗ trợ tài chính, cụ thể là báo cáo tài chính, tài sản cố định, đổi tiền, phát hiện và phòng trừ gian lận, đầu tư, ngân hàng trực tuyến, tăng đầu tư cho dự án, phân tích rủi ro; quản lý tiền mặt.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp đặt và sửa chữa anten; xây dựng và sửa chữa tòa nhà cao tầng; phá dỡ nhà cao tầng; giám sát thi công xây dựng; giám sát quản lý xây dựng; xây dựng các tháp viễn thông; dịch vụ xây dựng; giám sát xây dựng; xây dựng, đào, lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị, phương tiện bên trên và bên dưới mặt đất/được chôn lấp của các công trình điện, nước, gaz và nước thải và công nghiệp thông tin; dịch vụ lắp đặt điện; lắp đặt thiết bị điện; dịch vụ sửa chữa điện và lắp đặt các thiết bị điện; dịch vụ lắp đặt kết cấu khung xây dựng; lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu của mạng viễn thông; cụ thể là, các hệ thống truyền tải, hệ thống khung phân phối, các hệ thống điện xoay chiều/một chiều (AC/DC), lắp đặt đường dây và cáp, các hệ thống đóng ngắt mạch ngoại vi, các kết cấu tiền, hậu điều hòa và trong môi trường được điều hòa; lắp đặt đường điện thoại; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy tính, phần cứng máy vi tính, các hệ thống/mạng máy tính và phần mềm máy tính; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa mạng lưới, thiết bị, phương tiện điện thoại và viễn thông; lắp đặt các tấm pannen xây dựng khô; dịch vụ xây dựng cụ thể là dịch vụ kích nâng và đột thủng trong xây dựng, khoan xây dựng, đột thủng theo hướng đã định trong xây dựng, đào để đặt các hệ thống đường dây cáp, đường dẫn và giếng thoát; đặt và lắp đường ống; dịch vụ xây dựng đường ống nước sinh hoạt và nước thải; dịch vụ lắp đặt đường ống nước; dựng và dỡ cột; dịch vụ xây dựng cụ thể là xác định vị trí nhà và bất động sản cho mục đích xây dựng; di dời, xây dựng, lắp đặt, bảo dưỡng, và quản lý xây dựng các hệ thống thông tin liên lạc; tư vấn xây dựng nhà ở và các tòa nhà cao tầng; lắp đặt, nối và cắt đường dây thép và dây đồng, cáp đồng trục và cáp quang; dịch vụ xử lý sự cố phần cứng máy tính.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ điện thoại và truyền dữ liệu; đưa tin bằng đường truyền điện tử, dịch vụ trao đổi dữ liệu điện tử (EDI); dịch vụ thư điện tử; dịch vụ gửi/truyền thư điện tử; lưu giữ và chuyển tiếp tin điện tử; truyền dữ liệu và tài liệu điện tử thông qua máy tính đầu cuối và mạng internet; tin thoại điện tử, cụ thể là ghi và sau đó truyền tin thoại bằng điện thoại; truyền dưới dạng điện tử, điện và số lời thoại, dữ liệu, hình ảnh, tín hiệu và tin; dịch vụ chuyển tiếp thư điện tử; chuyển fax bằng mạng thông tin tín hiệu; chuyển tài liệu trực tuyến thông qua mạng internet; dịch vụ báo các cuộc gọi đi; dịch vụ nhắn tin; cung cấp truy cập tốc độ cao vào mạng khu vực và internet; cung cấp truy cập cho nhiều người vào mạng internet; cung cấp đường kết nối internet; tư vấn viễn thông; dịch vụ viễn thông trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ đường dài cùng với quảng cáo bằng lời thoại cho người khác như là một phần của dịch vụ đường dài; dịch vụ viễn thông, cụ thể là truyền nội hạt và đường dài lời thoại, dữ liệu, đồ họa bằng điện thoại, điện báo, cáp và vệ tinh; dịch vụ viễn thông, cụ thể là cung cấp các mạng cáp quang; dịch vụ viễn thông bằng thư điện tử; dịch vụ viễn thông cho các mạng nội hạt và mạng khu vực rộng; trả lời thư điện tử.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ chuyển tài liệu; lưu giữ dữ liệu điện tử; lưu giữ các phương tiện điện tử, cụ thể là hình ảnh, bản văn và dữ liệu âm thanh; dịch vụ lưu giữ hình ảnh và các dữ liệu điện tử khác cho các cơ sở dữ liệu phục vụ mục đích lưu trữ; lưu giữ các loại danh bạ; lưu trữ dữ liệu.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp ráp sản phẩm cho người khác; dịch vụ in phơi (blueprinting); sản xuất theo đơn đặt hàng mạng lưới viễn thông và các hệ thống tạo áp suất khí; dịch vụ chuyển đổi dữ liệu văn bản từ dạng vật lý này sang dạng vật lý khác; dịch vụ xử lý ảnh chụp bao gồm tạo hình ảnh điện tử, quét hình (scan), số hóa hình ảnh, chỉnh sửa; dịch vụ xếp chữ trên phim; in ấn; tích hợp lắp ráp các thiết bị và cấu kiện viễn thông cho người khác.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phân tích kết quả các bài kiểm tra và dữ liệu giáo dục cho người khác; tổ chức và tiến hành các hội nghị, lớp học, hội thảo, buổi thảo luận mang tính giáo dục liên quan đến kĩ năng nghề nghiệp, viết sơ yếu lý lịch và phỏng vấn; tổ chức hội thảo, hội nghị về kinh doanh; tư vấn nghề nghiệp; dịch vụ đào tạo giảng dạy bằng máy tính; dịch vụ soạn thảo văn bản cho sinh viên (custom writing) không bao gồm văn bản quảng cáo; chế bản điện tử cho người khác; xuất bản sách hướng dẫn (manuals) liên quan đến kỹ năng nghề nghiệp, lý lịch cá nhân và phỏng vấn; dịch vụ đào tạo, cụ thể là hướng dẫn xử lý văn bản; kiểm tra giáo dục; đào tạo giáo dục trong việc lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các hệ thống và thiết bị viễn thông; đào tạo giáo dục trong lĩnh vực lắp ráp điện tử; phiên dịch ngôn ngữ; tổ chức các cuộc họp và hội thảo; dịch vụ huấn luyện cá nhân kỹ năng viết sơ yếu lí lịch và phỏng vấn việc làm; chuẩn bị, tổ chức và chấm điểm các bài kiểm tra đã được chuẩn hóa; cung cấp thông tin trực tuyến và tin tức trong lĩnh vực đào tạo lao động; xuất bản sách (brochures) không bao gồm sách quảng cáo; xuất bản các tờ rơi in thông tin (leaflet) không phải để quảng cáo; xuất bản sách hướng dẫn; đào tạo hành chính và kĩ thuật trong lĩnh vực viễn thông; đào tạo sử dụng và vận hàng máy móc, máy xây dựng, máy tính và các thiết bị xử lý dữ liệu; dịch vụ đào tạo trong lĩnh vực xử lý văn bản và lắp ráp điện tử; dịch vụ đào tạo, cụ thể là đào tạo sau khi ra trường theo nhu cầu của doanh nghiệp, đào tạo đa dạng, phát triển kỹ năng lãnh đạo, đào tạo quản lý, đào tạo từ xa, đào tạo bán hàng, đào tạo làm việc theo nhóm, đào tạo kĩ thuật, đào tạo để thích nghi với môi trường làm việc, dạy kèm, đào tạo trên cơ sở trang web, dịch vụ viết và dịch cụ thể là viết bài quảng cáo, viết sáng tác, tài liệu và sách hướng dẫn, biên tập và đọc sửa bản in, các bài tin tức, bản tin, giúp đỡ trực tuyến, đề xuất/yêu cầu đề xuất, bài phát biểu, bản dịch, nội dung trang web, sách đặt ra và giúp độc giả giải quyết các vấn đề thực tế; viết bản văn không phải là các bài quảng cáo; biên tập các bản văn viết; viết tài liệu kĩ thuật cho người khác.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phân tích và kiểm tra máy móc và thiết bị viễn thông cho người khác; dịch vụ cung cấp phần mềm ứng dụng qua mạng cho người tiêu dùng, cụ thể là cho thuê máy chủ và duy trì dịch vụ ứng dụng trên cơ sở trang web trong lĩnh vực tuyển nguồn nhân lực; dịch vụ cung cấp ứng dụng qua mạng cho người tiêu dùng, cụ thể là cho thuê máy chủ và duy trì dịch vụ ứng dụng trên cơ sở trang web trong lĩnh vực cung cấp nhân viên; phác thảo xây dựng cho ngành công nghiệp thông tin liên lạc; thiết kế tác phẩm nghệ thuật với mục đích thương mại; phác thảo thiết kế với sự trợ giúp của máy tính; chuyển đổi mã máy tính cho người khác; tư vấn liên quan đến phần cứng và phần mềm máy tính; lên kế hoạch khôi phục máy tính sau thảm họa; thiết kế mạng máy tính và phần mềm máy tính cho người khác; lập trình máy tính cho người khác; dịch vụ quản lý dự án máy tính; dịch vụ máy tính, cụ thể là tạo ra các bảng chú dẫn về thông tin, các trang web và các nguồn tài nguyên khác có trên mạng; dịch vụ máy tính, cụ thể là cung cấp các công tụ tìm kiếm để thu được dữ liệu có trên mạng internet; phát triển phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính; tiến hành khảo sát kĩ thuật; nghiên cứu tính khả thi của dự án kĩ thuật; thiết kế đường ống dẫn nước, chất lỏng cho người khác; phác thảo xây dựng; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực thiết kế, lựa chọn, thực hiện và sử dụng các hệ thống phần cứng và phần mềm máy tính cho người khác; chuyển đổi đĩa CD sang định dạng số; chuyển đổi dữ liệu hoặc văn bản từ dạng vật lý sang dạng điện tử; chuyển đổi nội dung số sang các dạng số khác tương thích được với các hệ điều hành máy tính khác nhau; thiết kế và ứng dụng các hệ thống điện thoại, các hệ truyền hình cáp và cáp quang theo yêu cầu của khách hàng; chuyển đổi dữ liệu của chương trình máy tính, dữ liệu hoặc thông tin (không phải là chuyển đổi vật lý ví dụ như chuyển ảnh chụp sang đĩa CD-ROM); dịch vụ thiết kế sản phẩm để sử dụng trong môi trường truyền thông đa phương tiện (multimedia), cụ thể là đồ hoạ ba chiều, làm phim hoạt hình, âm thanh và hình ảnh, thiết kế dải băng quảng cáo chạy trên màn hình máy tính, thiết kế sách (brochures), danh thiếp thương mại và giấy viết thư có sẵn tiêu đề, thiết kế biểu trưng của công ty, thiết kế tài liệu in trên máy tính, thiết kế đồ hoạ, biểu tượng, tranh minh hoạ, biểu trưng, âm nhạc, thiết kế bao gói, thiết kế việc dàn trang trên máy tính (page layout), thiết kế bố cục tranh vẽ, thiết kế bố cục của ảnh chụp, thiết kế bố cục của ảnh được sửa lại, thiết kế biểu ngữ, văn bản trình bày, ấn phẩm quảng cáo, thiết kế sản phẩm, đồ họa và văn phòng phẩm; thiết kế và thử nghiệm để phát triển sản phẩm mới cho người khác; thiết kế và kiểm tra sản phẩm mới cho người khác; phác thảo

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thông tin y tế về việc thử nghiệm thuốc; cung cấp sự trợ giúp, đánh giá và tư vấn tình trạng sức khoẻ cơ thể cho các công ty để giúp đỡ nhân viên của họ có những thay đổi lành mạnh, sung sức và chế độ dinh dưỡng trong cuộc sống hàng ngày của họ, nhằm mục đích tăng năng suất lao động và giảm chi phí y tế; quản lý các yêu cầu đòi hỏi về an toàn xã hội, chăm sóc người già và y tế.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn quản lý quyền tác giả; dịch vụ giám sát an ninh bằng thiết bị điện tử trong lĩnh vực thông tin liên lạc; dịch vụ xác minh thẻ căn cước, cụ thể là kiểm tra tính xác thực của thông tin trong thẻ căn cước cá nhân; dịch vụ chuẩn bị tài liệu pháp lý và nghiên cứu cho luật sư; nghiên cứu pháp lý; dịch vụ pháp lý, cụ thể là chuẩn bị đơn yêu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu; dịch vụ liên quan đến hỗ trợ pháp lý, cụ thể là nghiên cứu án lệ, hợp đồng, thỏa thuận, quyền tác giả, giấy tờ giao dịch giữa người mua và người bán, thương lượng giữa người mua và người bán, việc làm, môi trường, mẫu biểu nhập cư, thành lập công ty, điều tra, hỗ trợ trong các vụ kiện, hỗ trợ thư ký pháp lý, sáng chế, thực thi chính sách, tuân thủ luật pháp, đăng ký thuế và nhãn hiệu hàng hóa, lixăng phần mềm máy tính; dịch vụ hỗ trợ tố tụng; theo dõi hệ thống thông tin liên lạc và máy tính cho mục đích an ninh; theo dõi hệ thống an ninh; dịch vụ thư ký pháp lý; lixăng sáng chế; dịch vụ pháp lý; kiểm tra lai lịch của người lao động trước khi nhận vào làm việc, chuẩn bị và nộp các tài liệu thành lập công ty.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Volt Information Sciences, Inc.

2401 N.Glassell Street, Orange, CA 92865, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư MINERVAS

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/03/2008 đến 25/10/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  5. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  8. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  10. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VOLT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-05214 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu VOLT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VOLT?
Chủ đơn là Volt Information Sciences, Inc., địa chỉ 2401 N.Glassell Street, Orange, CA 92865, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VOLT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/03/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/03/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VOLT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ