Nhãn hiệu C S CRYSTAL SNOW

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-05007
Ngày nộp đơn
13/03/2008
Ngày công bố
25/07/2008

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu C S CRYSTAL SNOW được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-05007 ngày 13/03/2008, chủ đơn là SEKISUI KAGAKU KOGYO KABUSHIKI KAISHA (Sekisui Chemical Co., Ltd). Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/05/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
C S CRYSTAL SNOW
Số đơn
VN-4-2008-05007
Ngày nộp đơn
13/03/2008
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-05007
Ngày công bố
25/07/2008
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sắt, thép, kim loại màu và hợp kim của kim loại màu; quặng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại dùng trong xây dựng; cấu kiện kim loại được đúc sẵn dùng trong xây dựng; tấm panel bằng kim loại để chở hàng và dỡ hàng; tấm kim loại có thể quay tròn dùng để chở/chuyển hàng, thanh xà ngang bằng kim loại dùng để chở/chuyển hàng; van bằng kim loại, không phải là bộ phận của máy móc, ống nối bằng kim loại dùng cho đường ống dẫn; vòng đai/vòng đệm làm bằng kim loại; biển báo đường bộ bằng kim loại (không phát quang, không phải là máy móc); bình/bể chứa bằng kim loại dùng để chứa chất lỏng; bể chứa nước bằng kim loại dùng trong công nghiệp; bể chứa bằng kim loại để chứa khí hoá lỏng; bể chứa khí bằng kim loại; phao nổi làm bằng nhôm được dùng ở bên trong của bình chứa khí hoặc bình chứa khí hoá lỏng; hàng ngũ kim; hộp/thùng bằng kim loại dùng để đóng gói trong công nghiệp; thang và thang gấp làm bằng kim loại; bình/thùng chứa nước bằng kim loại dùng trong gia đình, vật để cố định/lắp ráp đồ gỗ làm bằng kim loại; két sắt; mành cửa làm bằng kim loại; biển quảng cáo thẳng đứng làm bằng kim loại; nhà kính có thể vận chuyển được làm bằng kim loại dùng cho mục đích gia đình; móc sắt để móc vào giày khi leo cây hoặc leo núi, móc (quai) sắt; móc sắt để leo núi đá; bệ/bục bằng kim loại để dưới nước; ống dẫn được phân nhánh làm bằng kim loại; ván làm bằng kim loại dùng trong xây dựng, khung làm bằng kim loại dùng trong xây dựng; vật liệu xây dựng làm bằng kim loại, tấm nâng làm bằng kim loại dùng trong xây dựng; cấu kiện làm bằng kim loại được đúc sẵn dùng trong xây dựng, ống dẫn làm bằng kim loại; xi phông (ống chữ U) làm bằng kim loại dùng cho ống dẫn; ống nối có góc làm bằng kim loại dùng cho ống dẫn; máng nước làm bằng kim loại; ống phân phối làm bằng kim loại dùng cho đường ống dẫn; liếp/vách ngăn làm bằng kim loại; đường ống dẫn chịu áp làm bằng kim loại; ống dẫn bằng kim loại; ống dẫn bằng thép; van bằng kim loại dùng cho ống dẫn nước, ống dẫn nước làm bằng kim loại, ngói làm bằng kim loại; cầu thang gác làm bằng kim loại; mái che làm bằng kim loại; mái lợp làm bằng kim loại; giàn giáo làm bằng kim loại, ngưỡng cửa làm bằng kim loại; chuông cửa không dùng điện.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhựa đường và đầu hắc ín; vật liệu xây dựng bằng gốm sứ, gạch và các sản phẩm chịu lửa; vật liệu (vải sơn) lót sàn nhà dùng trong xây dựng; vật liệu xây dựng làm bằng chất dẻo; vật liệu xây dựng làm bằng nhựa tổng hợp; nhựa đường và vật liệu xây dựng làm bằng nhựa đường; vật liệu xây dựng làm bằng cao su; thạch cao dùng trong xây dựng; vôi dùng trong xây dựng; vật liệu xây dựng làm bằng thạch cao; vải lưới dùng để chống sụp/lở đá trong xây dựng; cấu kiện được đúc sẵn dùng trong xây dựng (không làm bằng kim loại); tấm nhựa để đựng/che cho hạt giống tránh sụp/lở đất; cửa an toàn làm bằng nhựa vẫn cho phép sự truyền âm thanh; dây/dải làm bằng chất dẻo dùng để phân ranh giới dùng cho các công trình xây dựng; xi măng và sản phẩm làm từ xi măng; gỗ dùng trong xây dựng, đá dùng trong xây dựng; kính dùng trong xây dựng; cấu kiện xây dựng dùng làm chỗ trú ẩn cho cá dưới nước (không làm bằng kim loại hoặc nhựa); van của ống dẫn nước không làm bằng kim loại hoặc nhựa; biển báo trên đường bộ (không làm bằng kim loại, không phát quang và không phải là máy móc); bể chứa chất lỏng (công trình nề) dùng trong công nghiệp; bể chứa nước (công trình nề) dùng trong công nghiệp; bể chứa nước (công trình nề) dùng trong gia đình; vật để cố định không làm bằng kim loại được dùng cho các vật liệu xây dựng; nhà kính có thể vận chuyển được (không làm bằng kim loại) dùng cho mục đích gia đình); bệ/bục (không làm bằng kim loại) để dưới nước; bảng/ván làm bằng nhựa; xi dùng trong xây dựng; ống dẫn làm bằng nhựa tổng hợp dùng trong xây dựng, xà/rầm, không làm bằng kim loại; ván lát sàn; ống dẫn được phân nhánh, không làm bằng kim loại; vật liệu xây dựng, không làm bằng kim loại; tấm nâng dùng trong xây dựng, không làm bằng kim loại; cấu kiện được đúc sẵn dùng trong xây dựng (không làm bằng kim Ioại); các toà nhà có thể vận chuyển được, không làm bằng kim loại; trần nhà được làm sẵn, không làm bằng kim loại; vật liệu xây dựng, không làm bằng kim loại; ống dẫn nước, không làm bằng kim loại; xiphông (ống chữ U), không làm bằng kim loại hoặc nhựa; sàn nhà, không làm bằng kim loại; khung dùng trong xây dựng, không làm bằng kim loại; máng không làm bằng kim loại; rầm nhà, không làm bằng kim loại; vải lót dùng trong xây dựng; gỗ dùng trong xây dựng; gỗ có thể đúc khuôn được; đường gờ/chỉ ở trên cột, trên tường không làm bằng kim loại dùng trong xây dựng; hàng rào cọc, không làm bằng kim loại, ống dẫn chịu áp không làm bằng kim loại; ống dẫn cứng, không làm bằng kim loại dùng trong xây dựng, tà vẹt trên đường ray xe lửa, không làm bằng kim loại; mái che, không làm bằng kim loại, tấm (không làm bằng kim loại) ngăn nước chảy từ mái xuống; mái lợp, không làm bằng kim loại, bảng/ván để che/lợp m

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cho vay tài chính và khấu trừ hoá đơn; dịch vụ bảo lãnh để vay nợ và bảo lãnh để thanh toán hoá đơn; dịch vụ cho vay cồ phần/cổ phiếu; dịch vụ đòi và chuyển giao số tiền bảo hiểm, tiền bồi thường; dịch vụ làm đại lý thu tiền điện và tiền ga; dịch vụ môi giới bảo hiểm nhân thọ, đại lý bảo hiểm phi nhân thọ; hoà giải/dàn xếp tiền bảo hiểm phi nhân thọ; dịch vụ tính toán mức phí bảo hiểm, dịch vụ quản lý các toà nhà; đại lý hoặc môi giới cho thuê các tòa nhà; dịch vụ cho thuê và cho thuê theo hợp đồng các toâ nhà, dịch vụ mua và bán các tòa nhà; đại lý hoặc môi giới mua và bán các toà nhà; dịch vụ định giá bất động sản; dịch vụ quản lý đất đai; đại lý hoặc môi giới cho thuê và cho thuê đất đai theo hợp đồng; dịch vụ cho thuê đất đai theo hợp đồng; dịch vụ mua và bán đất đai; đại lý hoặc môi giới mua hoặc bán đất đai; dịch vụ cung cấp thông tin về các toà nhà hoặc về đất đai (mua bán bất động sản); dịch vụ đìều tra về tín dụng của các công ty; dịch vụ quản lý nhà ở; dịch vụ cho thuê căn hộ; dịch vụ thu hộ tiền thuê nhà, đất; dịch vụ cho thuê chỗ trong các toà nhà; dịch vụ định giá tài chính (bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản); dịch vụ phân tích tài chính; dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ thông tin tài chính; dịch vụ quản lý tài chính.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng; tư vấn xây dựng; dịch vụ vận hành, kiểm tra hoặc bảo dưỡng thiết bị xây dựng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị quay phim; sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị quang học; sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị chụp ảnh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị vận chuyển và dỡ hàng hóa; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí (dùng cho mục đích công nghiệp); dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị đốt/nung; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng nồi nấu; dich vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy bơm; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị và máy làm đông lạnh; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị và máy móc điện tử; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị viễn thông; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị điện gia dụng; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị chiếu sáng bằng điện; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị và máy móc đo đạc và kiểm tra; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị y tế; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị và hệ thống sản xuất mạch tích hợp; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị và hệ thống sản xuất chất bán dẫn; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị đóng gói; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các bình chứa; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị lọc nước; dịch vụ phục chế (sửa chữa) đồ đạc trong gia đình; dịch vụ lắp hoặc sửa chữa các loại khóa cửa; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng bình nước nóng dùng ga; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị nấu nướng không dùng điện; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng ấm và chảo nấu ăn; dịch vụ sửa chữa dụng cụ thể thao; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng bồn tắm và các thiết bị tương tự; dịch vụ sửa chữa bệ xí đi kèm với vòi xịt nước; dịch vụ giặt là; dịch vụ là ủi quần áo; dịch vụ làm sạch bề mặt bên ngoài của các tòa nhà; dịch vụ làm sạch cửa sổ; dịch vụ làm sạch thảm và thảm trải sàn; dịch vụ đánh bóng sàn nhà; dịch vụ làm sạch bể tự hoại/bể rác thải; dịch vụ làm sạch bồn tắm và bồn tắm nóng lạnh; dịch vụ làm sạch bình chứa; dịch vụ diệt các động vật có hại (không phải trong nông nghiệp, lâm nghiệp và làm vườn); cho thuê các máy móc và thiết bị xây dựng; dịch vụ kiểm tra, tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến sửa chữa mái lợp nhà; dịch vụ kiểm tra, tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến sửa chữa nhà cửa; dịch vụ giám sát xây dựng các công trình; dịch vụ làm cách điện/nhiệt trong xây dựng; dịch vụ làm cách nhiệt cho các tòa nhà; xây dựng các quầy bán hàng và các cửa hàng; dịch vụ về hàn, xì trong xây dựng; dịch vụ về lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa phần cứng máy vi tính; cho thuê thiết bị xây dựng; dịch vụ cung c

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp các thông tin về khí tượng; thiết kế kiến trúc; khảo sát trắc địa; khảo sát hoặc nghiên cứu địa chất; dịch vụ thiết kế; thiết kế phần mềm máy vi tính, viết chương trình máy vi tính, hoặc nâng cấp phần mềm máy vi tính; tư vấn kỹ thuật về việc thực hiện, vận hành máy vi tính, ô tô và các máy móc khác mà đòi hỏi người sử dụng phải có trình độ cao về kiến thức, người sử dụng phải có kỹ năng hoặc kinh nghiệm tốt để đáp ứng yêu cầu chính xác khi vận hành các máy móc đó; kiểm tra, thanh tra hoặc nghiên cứu về dược phẩm, mỹ phẩm hoặc thực phẩm; nghiên cứu về các công trình xây dựng và quy hoặch thành phố; kiểm tra hoặc nghiên cứu về việc chống ô nhiễm môi trường; kiểm tra hoặc nghiên cứu về điện; kiểm tra hoặc nghiên cứu về các công trình xây dựng dân dụng; cho thuê các thiết bị đo; cho thuê máy vi tính; cung cấp các chương trình máy vi tính; phát triển, thiết kế hoặc nâng cấp phần mềm máy vi tính (các chương trình máy vi tính); tư vấn kiến trúc, thiết kế xây dựng; thiết kế cơ khí; cung cấp thông tin về thiết kế kiến trúc; quy hoạch đô thị, thiết kế và phát triển phần cứng máy vi tính; tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy vi tính; thiết kế mạng truyền thông.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SEKISUI KAGAKU KOGYO KABUSHIKI KAISHA (Sekisui Chemical Co., Ltd)

4-4, Nishitemma 2-chome, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-8565, JAPAN

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", "S".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.05.02

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 13/03/2008 đến 13/05/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Từ chối do không nộp phí, lệ phí

    Từ chối / chấm dứt

    Người nộp đơn không hoàn thành nghĩa vụ phí, lệ phí trong thời hạn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu C S CRYSTAL SNOW hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-05007 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu C S CRYSTAL SNOW đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu C S CRYSTAL SNOW?
Chủ đơn là SEKISUI KAGAKU KOGYO KABUSHIKI KAISHA (Sekisui Chemical Co., Ltd), địa chỉ 4-4, Nishitemma 2-chome, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-8565, JAPAN. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu C S CRYSTAL SNOW được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/03/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Phần nào của nhãn hiệu C S CRYSTAL SNOW không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", "S". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với C S CRYSTAL SNOW hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ