Nhãn hiệu SLL

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-03937
Ngày nộp đơn
29/02/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 18 Nhóm 26
Số văn bằng
4-0118576-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SLL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-03937 ngày 29/02/2008, chủ đơn là NIFCO INC.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/12/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SLL
Số đơn
VN-4-2008-03937
Ngày nộp đơn
29/02/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-03937
Số văn bằng bảo hộ
4-0118576-000
Ngày cấp văn bằng
03/02/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/03/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi có khóa cài; túi có dây buộc điều chỉnh; túi có khóa cài bằng dây để điều chỉnh; ba lô có khóa cài; ba lô có dây buộc điều chỉnh; dây điều chỉnh chuyên dùng cho túi; tay cầm làm bằng nhựa dùng cho túi xách và túi hộp; tay cầm làm bằng nhựa dùng cho vali; dây đeo vai làm bằng da; dây/vòng đeo cổ cho động vật; vali; túi dùng để đi mua sắm có bánh xe và khóa cài; dây vòng cổ cho chó có khoá cài; túi (bao, túi nhỏ) bằng da dùng để gói/đựng có khóa cài; túi (ví) đựng danh thiếp có khóa cài; đai hoặc nẹp bằng da có khóa cài; dây đeo vai bằng da có khoá cài; vali có khóa cài; túi xách tay có khóa cài.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khóa/chốt cài dùng cho túi; khóa/chốt cài dùng cho cặp đựng giấy tờ; khóa cài bằng dây điều chỉnh dùng cho túi; khoá kéo dùng cho quần áo; khoá dây; cái cài/chốt thắt lưng; khoá kéo dùng cho dây nịt móc bít tất, khoá rút; đầu khoá rút; khóa cài (phụ kiện của quần áo); khóa/móc cài giày; móc lò xo; khóa cài kẹp; khuy áo; khóa kéo bằng dây; khóa điều chỉnh bằng dây; móc lò xo tròn; dây kéo khóa; khóa cài/chốt dây thắt lưng; khóa điều chỉnh dây dùng cho túi, khóa cài dây; cái khuyết áo; móc dây; ghim/móc cài; lỗ xỏ dây (khuyết) dùng cho quần áo; lỗ xỏ dây (khuyết) dùng cho giày; khoá kéo dùng cho đai/vành mũ; miếng đệm lót vai dùng cho quần áo; dây giày; khóa/chốt cài dùng cho túi mua sắm có bánh xe, khóa/chốt cài dùng cho túi đeo để địu trẻ em; khóa/chốt cài dùng cho túi thể thao (túi dùng cho người leo núi, túi dùng cho người cắm trại, túi chơi gôn, túi trượt tuyết, túi đựng dày, túi lướt sóng); khóa/chốt cài dùng cho túi đựng các dụng cụ; khóa/chốt cài dùng cho dây đeo cổ động vật; khóa/chốt cài cho túi (bao, túi nhỏ) làm bằng da dùng để gói/đựng; khóa/chốt cài dùng cho túi (ví) đựng danh thiếp; khóa/chốt cài dùng cho đai hoặc nẹp bằng da, khóa/chốt cài dùng cho dây đeo vai bằng da; khóa/chốt cài dùng cho va li; khóa/chốt cài dùng cho khung của túi xách tay; khóa/chốt cài dùng cho túi du lịch; móc cài dùng cho túi và vali; khoá cài dùng cho vali; khoá điều chỉnh dùng cho túi và vali.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NIFCO INC.

184-1 Maioka-cho, Totsuka-ku, Yokohama-shi, Kanagawa-ken, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 29/02/2008 đến 06/12/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SLL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-03937 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SLL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SLL?
Chủ đơn là NIFCO INC., địa chỉ 184-1 Maioka-cho, Totsuka-ku, Yokohama-shi, Kanagawa-ken, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SLL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/02/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/03/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SLL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ