Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-03794

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-03794
Ngày nộp đơn
28/02/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 18 Nhóm 25 Nhóm 28
Số văn bằng
4-0122395-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-03794 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-03794 ngày 28/02/2008, chủ đơn là ANTA (CHINA) CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/02/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2008-03794
Ngày nộp đơn
28/02/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-03794
Số văn bằng bảo hộ
4-0122395-000
Ngày cấp văn bằng
02/04/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/02/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da động vật; da (chưa qua chế biến hoặc bán thành phẩm); giả da; ví; túi xách học sinh; túi đeo lưng; ví da bỏ túi; cặp da; túi xách tay; túi du lịch; túi nhỏ bằng da để bao gói; cặp tài liệu; túi (bằng da) dựng bộ đồ du lịch; ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong); vali nhỏ; vali; túi thể thao; địu mang bé; hộp bằng da hóa học (giả da); rương (hòm) làm bằng vải bạt; ví đựng séc) bằng da hoặc giả da); ví đựng hộ chiếu (bằng da hoặc giả da); vật trang trí bằng da dùng cho đồ đạc; dây (đai) da; tay xách (quai) của vali; hòm bằng da hoặc bằng bìa giả da; hộp bằng sợi lưu hóa; bao da đựng chìa khoá; túi lưới dùng để đi mua sắm; da sống (chưa thuộc); bộ lông thú; gọng dùng cho ô hoặc dù; gậy chống để đi; yên cương; ruột thú vật dùng để làm xúc xích.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo; áo bó thể thao; quần áo bằng giấy; áo phông cộc tay; áo gi-lê mặc để câu cá; đồ lót; áo gi-lê; áo may ô (áo lót mặc bên trong); quần áo bó; quần áo ngủ; quần lót ngắn của nam; váy lót dài; miếng đệm lót tay áo; khăn choàng vai; miếng lót ở cổ áo để bảo vệ cổ áo; vạt (phần có in hoạ tiết) ở ngực áo sơ mi; lớp lót may sẵn (bộ phận của quần áo); cầu vai của áo sơ mi; cổ tay áo (sơ mi, vét); túi quần áo (túi của quần áo); đồ lót chống mồ hôi; trang phục dùng ở bãi biển; tã lót (quần áo); quần áo dành cho người đi xe đạp; mũ tắm; quần tắm; quần áo bơi; quần áo thể dục; quần áo của môn juđô; quần áo của môn đấu vật; áo mưa; áo choàng chống thấm nước; trang phục khiêu vũ; giầy đá bóng; giầy thể dục; đinh đầu lớn dùng cho giầy đá bóng; giầy ủng trượt tuyết; giầy thể thao để nhảy; giầy cho vận động viên điền kinh; giầy leo núi; đồ đi chân (trang phục); giầy ủng; giầy thể thao; giầy ủng thể thao; mũi (đỉnh chóp) giầy; miếng lót bên trong giầy; nẹp sắt dùng cho giầy và ủng; mu giầy; mũi giầy; vải bọc ống chân; miếng đệm gót dùng cho ủng và giầy; diềm (ở mép đế giầy) dùng cho ủng và giầy; đế giày dép (đồ đi chân); đế trong của giầy; đồ đội đầu (trang phục); lưỡi trai của mũ; bao che tai (trang phục); dải băng quấn đầu (trang phục); mũ giấy (trang phục); mũ dành cho trẻ em; tất (hàng dệt kim); quần lửng bó; túi bọc chân không sưởi ấm bằng điện; bít tất quần; găng tay (trang phục); bao tay của phụ nữ (trang phục); khăn choàng vai; khăn quàng cổ; thắt lưng (trang phục); thắt lưng đựng tiền (trang phục); dây đeo (trang phục); dải khăn quàng vai; váy cưới cô dâu.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn dùng để chơi bóng đá trong nhà; trò chơi; đồ chơi; đĩa bay (trò chơi); trò chơi lắp hình; trò chơi bảng; ruột quả bóng dùng trong trò chơi; bi để chơi; dây cước để làm vợt; gậy chơi gôn; dây làm vợt; túi đựng dụng cụ chơi cri kê; túi đựng dụng cụ đánh gôn (có hoặc không có bánh kéo); lưới dùng cho thể thao; vợt thể thao; bàn để đánh bóng bàn; túi đựng bóng và vợt thể thao; dụng cụ rèn luyện thể hình; dụng cụ luyện tập tay; bóng tập thể dục; dụng cụ để bắn cung; máy tập thể dục; ván lướt sóng; kiếm; đai bảo hộ dùng cho người leo núi; ván trượt có bánh xe; túi được thiết kế đặc biệt dùng cho ván trượt tuyết và ván lướt sóng; túi để tập đấm (bằng da nhồi hoặc bơm căng treo lơ lửng) dành cho các võ sĩ; dây thừng dùng trong thể thao (dây để nhảy, dây để kéo co); phi tiêu (mũi tên nhỏ) dùng trong thể thao; đĩa nhựa nhẹ dùng trong thể thao; bao cát dùng trong thể thao; còi dùng trong thể thao; bể bơi (đồ chơi); rãnh (đường) làm bằng chất dẻo (dùng cho trò chơi); găng cho người chơi bóng chày (phụ kiện của trò chơi); tấm đệm cho ống chân để bảo vệ khi chơi bóng đá; găng dùng cho trò chơi; tấm đệm bảo vệ khuỷu tay (đồ dùng cho thể thao); tấm đệm bảo vệ đầu gối (đồ dùng cho thể thao); tấm đệm (lót) để bảo vệ (đồ dùng cho thể thao); găng đánh gôn; đai đỡ eo lưng (đồ dùng cho thể thao); tấm đệm đỡ lòng bàn tay (đồ dùng cho thể thao); tấm đệm đỡ bắp chân (đồ dùng cho thể thao); tấm đệm bảo vệ cánh tay (đồ dùng cho thể thao); tấm đệm bảo vệ bụng (đồ dùng cho thể thao); đai (eo) dùng trong thể thao; tấm đệm đỡ cổ tay (đồ dùng cho thể thao); giầy trượt băng; đồ trang trí cho cây nôen (trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo); dụng cụ câu cá; dải băng thấm mồ hôi dùng cho vợt của môn quần vợt.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ANTA (CHINA) CO., LTD.

DONGSHAN INDUSTRIAL ZONE, CHIDIAN TOWN, JINJIANG CITY, FUJIAN PROVINCE, CHINA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.1226.13.25

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/02/2008 đến 27/02/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-03794 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-03794 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-03794 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-03794?
Chủ đơn là ANTA (CHINA) CO., LTD., địa chỉ DONGSHAN INDUSTRIAL ZONE, CHIDIAN TOWN, JINJIANG CITY, FUJIAN PROVINCE, CHINA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-03794 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/02/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/02/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2008-03794 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ