Nhãn hiệu LO-SƠN

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-03325
Ngày nộp đơn
22/02/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 30 Nhóm 35
Số văn bằng
4-0134764-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LO-SƠN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-03325 ngày 22/02/2008, chủ đơn là Kabushiki Kaisha Lawson (also trading as Lawson, Inc.). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/04/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LO-SƠN
Số đơn
VN-4-2008-03325
Ngày nộp đơn
22/02/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-03325
Số văn bằng bảo hộ
4-0134764-000
Ngày cấp văn bằng
12/10/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/02/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trà, cụ thể là: trà ô long, đồ uống từ trà Trung Quốc, trà, đồ uống trên cơ sở trà, trà xanh Nhật Bản; đồ uống từ trà xanh; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê chưa rang; ca cao; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở sô cô la; đá lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem ăn); bánh kẹo của Nhật Bản, cụ thể là: bánh quy giòn làm từ gạo, bánh quy giòn làm từ gạo nhỏ (gạo tấm), hột (cà phê) rang, hột (cà phê) tẩm đường; bánh kẹo kiểu phương Tây, cụ thể là: kẹo kem (kẹo cứng), kem ăn lạnh, bánh xốp castilia (làm bằng trứng, đường và bột), bánh quy khô, bánh tạc (nhân hoa quả), kẹo caramel, kẹo cứng, bánh quy dẹt, bánh quy giòn, kem trái cây lạnh, bánh kem xốp, bánh xốp (làm từ trứng, đường và bột), kẹo cao su, sô cô la, bánh rán, kẹo nuga, bánh bích quy, bỏng ngô; bánh kẹo của Trung Quốc; bánh mỳ và bánh bao nhân nho (bánh sữa nhỏ), cụ thể là: bánh bao nhân mứt đậu, bánh bao kem, bánh bao nhân mứt, bánh mỳ, bánh thịt băm viên (hamburger), bánh xăng-đuých cuộn, bánh xăng đuých, bánh nướng (bánh ngọt), bánh bao chiên, bánh nhân thịt, bánh bao hấp nhồi nhân thịt xay, bánh bao hấp nhồi nhân mứt đậu, đồ gia vị, cụ thể là: bột đậu nành lên men (miso), bột gia vị để rắc lên cơm (furikake), tương ớt, nước sốt cà chua nấm, tương (xì dầu), giấm, nước xúp dùng để nhúng mỳ sợi soba (trần mỳ sợi), dầu giấm (để trộn xà lách), nước xốt ma-don-ne (mayonnaise), nước xốt dùng cho thịt quay, đường dạng hình khối lập phương, đường, mật ong dùng làm thức ăn, muối để nấu nướng, bột gia vị (mỳ chính), gia vị, bột ca ri, bột tiêu, gia vị làm từ bột tiêu Nhật Bản, bột tiêu nóng (cay), gia vị làm từ bột cây cải ngựa Nhật Bản, kem trái cây thập cẩm (hỗn hợp); sản phẩm làm từ ngũ cốc, cụ thể là: bột yến mạch, mảnh ngô; mỳ Trung Quốc (chưa nấu); mỳ cốc (mỳ ăn liền đựng trong cốc); mỳ ăn liền của Trung Quốc; mỳ Trung Quốc được chiên/xào (chow mein); gạo nấu chín (cơm), gạo cốc (chén) nấu chín (cơm cốc/cơm chén); mỳ sợi (mỳ ống) được nấu chín; cơm; dạng viên tròn được nấu chín (Onigiri); bánh bao được nhồi nhân của Trung Quốc (đã hấp chín); bánh bao hấp của Trung Quốc (đã hấp chín); susi (món ăn của Nhật Bản); món ăn cho vào hộp dùng cho bữa ăn trưa (đã chế biến); thức ăn được chế biến sẵn của Nhật Bản Oden (gồm rau, bánh bao nhân cá và các món ăn khác được hầm trong nước tương và món ăn nóng được dọn sẵn); bánh kẹo hỗn hợp ăn liền, cụ thể là: thạch hỗn hợp ăn liền, bánh pútđing hỗn hợp ăn liền; bánh pútđing (bánh kẹo); thạch (bánh kẹo); bột dùng làm thức ăn, cụ thể là: bột mỳ dùng làm thức ăn, gạo xay (gạo bóc vỏ); hương liệu dùng cho thực phẩm; chế phẩm có hương thơm dùng cho thực phẩm; mỳ nudon (chưa nấu); mỳ ống, (chưa nấu); bột men; mỳ đã nấu chín của Nhật Bản (nudon); mỳ làm

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cửa hàng bán lẻ các loại hàng hóa trong lĩnh vực quần áo, thực phẩm và đồ uống và hàng gia dụng cùng với nhau; dịch vụ cửa hàng bán lẻ đồ trải giường và vải dệt; dịch vụ cửa hàng bán lẻ quần áo; dịch vụ cửa hàng bán lẻ đồ đi chân; dịch vụ cửa hàng bán lẻ túi xách và túi nhỏ; dịch vụ cửa hàng bán lẻ đồ dùng cá nhân; dịch vụ cửa hàng bán lẻ thực phẩm và đồ uống; dịch vụ cửa hàng bán lẻ rượu; dịch vụ cửa hàng bán lẻ thịt; dịch vụ cửa hàng bán lẻ hải sản; dịch vụ cửa hàng bán lẻ rau và hoa quả, dịch vụ cửa hàng bán lẻ bánh kẹo, bánh mỳ và bánh bao; dịch vụ cửa hàng bán lẻ gạo và ngũ cốc; dịch vụ cửa hàng bán lẻ sữa; dịch vụ cửa hàng bán lẻ đồ uống cacbonat (đồ uống tươi mát) và đồ uống từ hoa quả không có cồn; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trà, cà phê và cao cao; dịch vụ cửa hàng bán lẻ thức ăn đã chế biến; dịch vụ cửa hàng bán lẻ xe ô tô; dịch vụ cửa hàng bán lẻ xe mô tô hai bánh; dịch vụ cửa hàng bán lẻ xe đạp; dịch vụ cửa hàng bán lẻ đồ đạc; dịch vụ cửa hàng bán lẻ đồ gỗ; dịch vụ cửa hàng bán lẻ thảm tatami; dịch vụ cửa hàng bán lẻ thiết bị dùng trong nghi lễ; dịch vụ cửa hàng bán lẻ máy móc và thiết bị điện; dịch vụ cửa hàng bán lẻ dụng cụ cầm tay có lưỡi hoặc có mũi nhọn, dụng cụ cầm tay và đồ cầm tay; dịch vụ cửa hàng bán lẻ dụng cụ nhà bếp, dụng cụ lau dọn và đồ dùng tắm giặt; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chế phẩm dược, thú y và vệ sinh và dụng cụ y tế, dịch vụ cửa hàng bán lẻ mỹ phẩm, vật dụng để tắm rửa, thuốc đánh răng, xà phòng thơm và xà phòng giặt; dịch vụ cửa hàng bán lẻ máy móc, thiết bị và dụng cụ nông nghiệp; dịch vụ cửa hàng bán lẻ hoa (tự nhiên) và cây cối; dịch vụ cửa hàng bán lẻ nhiên liệu; dịch vụ cửa hàng bán lẻ ấn phẩm; dịch vụ cửa hàng bán lẻ giấy và văn phòng phẩm; dịch vụ cửa hàng bán lẻ hàng thể thao; dịch vụ cửa hàng bán lẻ đồ chơi, búp bê, máy và thiết bị chơi trò chơi; dịch vụ cửa hàng bán lẻ dụng cụ âm nhạc và đĩa nhạc; dịch vụ cửa hàng bán lẻ máy và dụng cụ chụp ảnh và đồ dùng chụp ảnh; dịch vụ cửa hàng bán lẻ đồng hồ treo tường, đồng hồ đeo tay và đồ đeo mắt (kính đeo mắt và kính râm); dịch vụ cửa hàng bán lẻ thuốc lá sợi và dụng cụ cho người hút thuốc lá, dịch vụ cửa hàng bán lẻ vật liệu xây dựng, dịch vụ cửa hàng bán lẻ đá quý chưa chế tác và chế tác một phần và đồ giả đá quý; dịch vụ cửa hàng bán lẻ vật nuôi trong nhà; điều hành và quản lý cửa hàng bách hoá dưới dạng nhượng quyền kinh doanh; dịch vụ quản lý và điều hành siêu thị, cửa hàng bách hóa và các chuỗi cửa hàng nhượng quyền kinh doanh; dịch vụ quảng cáo và quảng cáo bán hàng; phát hành tem thưởng hàng (được trao cho khách hàng để họ đổi lấy hàng hoá hoặc tiền mặt); phân tích quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; nghiên cứu cách tiếp thị (cách bán sản phẩm); cu

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Kabushiki Kaisha Lawson (also trading as Lawson, Inc.)

11-2, Osaki 1-chome, Shinagawa-ku, Tokyo 141-8643 Japan (VI) Kabushiki Kaisha Lawson (also trading as Lawson, Inc.,) (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 22/02/2008 đến 14/04/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LO-SƠN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-03325 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu LO-SƠN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LO-SƠN?
Chủ đơn là Kabushiki Kaisha Lawson (also trading as Lawson, Inc.), địa chỉ 11-2, Osaki 1-chome, Shinagawa-ku, Tokyo 141-8643 Japan (VI) Kabushiki Kaisha Lawson (also trading as Lawson, Inc.,) (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LO-SƠN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/02/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/02/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LO-SƠN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ