Nhãn hiệu KUREHA

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-02677
Ngày nộp đơn
12/02/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 16 Nhóm 17
Số văn bằng
4-0131439-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KUREHA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-02677 ngày 12/02/2008, chủ đơn là KUREHA CORPORATION. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/09/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KUREHA
Số đơn
VN-4-2008-02677
Ngày nộp đơn
12/02/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-02677
Số văn bằng bảo hộ
4-0131439-000
Ngày cấp văn bằng
12/08/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/02/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy đóng gói; máy để bọc phủ; máy gắn xi dùng trong công nghiệp.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; màng mỏng dùng để bao gói thức ăn dùng cho mục đích gia đình; màng mỏng dùng để bọc thức ăn dùng cho mục đích gia đình; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; màng mỏng bằng chất dẻo để bọc; túi dùng cho lò vi sóng, túi bằng chất dẻo dùng để bảo quản thức ăn để dùng với lò vi sóng, túi bằng chất dẻo dùng để bảo quản thức ăn; túi bằng giấy hoặc bằng chất dẻo dùng để bao gói; túi nhỏ bằng giấy hoặc bằng chất dẻo dùng để bao gói; phong bì bằng giấy hoặc bằng chất dẻo dùng để bao gói; túi rác bằng giấy hoặc bằng chất dẻo, vật liệu bằng chất dẻo (màng mỏng) để bao gói, hộp bằng giấy dùng để đóng gói dùng trong công nghiệp; hộp cát tông dùng để đóng gói trong công nghiệp.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất dẻo bán thành phẩm, chất dẻo tổng hợp nhân tạo dạng bán thành phẩm được đúc dưới dạng viên nhỏ sử dụng trong sản xuất đường ống; chất dẻo tổng hợp nhân tạo dạng bán thành phẩm được đúc dưới dạng viên nhỏ sử dụng trong sản xuất săm xe; chất dẻo tổng hợp nhân tạo dạng bán thành phẩm được đúc dưới dạng viên nhỏ sử dụng trong sản xuất cần câu; chất dẻo tổng hợp nhân tạo dạng bán thành phẩm được đúc dưới dạng viên nhỏ sử dụng trong sản xuất tấm phủ; chất dẻo tổng hợp nhân tạo dạng bán thành phẩm được đúc dưới dạng bán thành phẩm được đúc dưới dạng viên nhỏ sử dụng trong sản xuất tấm bảng; chất dẻo tổng hợp nhân tạo dạng bán thành phẩm được đúc dưới dạng viên nhỏ sử dụng trong sản xuất đồ đạc; chất dẻo tổng hợp nhân tạo dạng bán thành phẩm được đúc dưới dạng viên nhỏ sử dụng trong sản xuất van; chất dẻo tổng hợp nhân tạo dạng bán thành phẩm được đúc dưới dạng viên nhỏ sử dụng trong sản xuất vỏ dây dẫn; chất dẻo tổng hợp nhân tạo bán thành phẩm dưới dạng tấm dùng cho mục đích công nghiệp; chất dẻo tổng hợp nhân tạo bán thành phẩm dưới dạng cây dùng cho mục đích công nghiệp; bán thành phẩm bằng chất dẻo dưới dạng ống dùng cho mục đích công nghiệp; màng mỏng bằng chất dẻo dạng bán thành phẩm không dùng để bao gói; tấm chất dẻo dạng bán thành phẩm; bán thành phẩm bằng chất dẻo dùng như nguyên vật liệu cách nhiệt; vật liệu bằng chất dẻo và nhựa nhân tạo tổng hợp dạng bán thành phẩm; chất dẻo dạng bán thành phẩm; nhựa tổng hợp dạng bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm dùng như nguyên liệu dạng viên nhỏ; nguyên liệu bằng chất dẻo bán thành phẩm dạng viên nhỏ; sản phẩm chất dẻo dạng bán thành phẩm dùng như nguyên liệu dưới dạng bột; vật liệu bằng chất dẻo dạng bán thành phẩm dưới dạng bột; vật liệu bằng chất dẻo dùng để đóng gói; màng mỏng bằng chất dẻo không dùng để bao gói sợi carbon (không dùng cho mục đích dệt may); bán thành phẩm bằng chất dẻo dưới dạng ống; bán thành phẩm bằng chất dẻo dưới dạng cây; bán thành phẩm bằng chất dẻo dưới dạng phiến; bán thành phẩm bằng chất dẻo dưới dạng tấm; bán thành phẩm bằng chất dẻo dưới dạng màng mỏng; bán thành phẩm bằng chất dẻo dưới dạng khối; sợi bằng chất dẻo không dùng cho mục đích dệt may; sợi hoá học (không dùng cho mục đích dệt may); sợi và chỉ hoá học (không dùng cho mục đích dệt may).

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KUREHA CORPORATION

3-3-2, Nihonbashi-Hamacho, Chuo-Ku, Tokyo, 103-8552, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.03.2326.04.02

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 12/02/2008 đến 01/09/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KUREHA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-02677 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu KUREHA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KUREHA?
Chủ đơn là KUREHA CORPORATION, địa chỉ 3-3-2, Nihonbashi-Hamacho, Chuo-Ku, Tokyo, 103-8552, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KUREHA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/02/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/02/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KUREHA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ