Nhãn hiệu ASPIAL

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-02672
Ngày nộp đơn
12/02/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 14 Nhóm 35
Số văn bằng
4-0130547-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ASPIAL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-02672 ngày 12/02/2008, chủ đơn là Aspial-Lee Hwa Jewellery Singapore Pte Ltd. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Văn phòng Luật sư MINERVAS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/08/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ASPIAL
Số đơn
VN-4-2008-02672
Ngày nộp đơn
12/02/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-02672
Số văn bằng bảo hộ
4-0130547-000
Ngày cấp văn bằng
29/07/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/02/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý thô hoặc bán thành phẩm và hợp kim của chúng, và hàng hóa bằng kim loại quý hoặc được phủ bằng kim loại quý cụ thể là vòng trang sức đeo ở cổ chân, vòng trang sức đeo ở cánh tay, vòng trang sức đeo ở cổ tay, trâm cài đầu (đồ trang sức), hộp đựng đồ trang sức là hạt kim cương, dây xích (là đồ trang sức hoặc để đeo đồng hồ), hạt trang sức nhỏ đeo ở dây chuyền và vòng cổ tay, vòng trang sức đeo cổ, cái móc cài (clasp) dùng cho đồ trang sức, ghim cài cổ áo, khuy măng sét, khuyên tai, vòng đeo chìa khoá (đồ trang sức hoặc trang trí), chuỗi hạt đeo cổ (đồ trang sức), mặt dây chuyền, nhẫn (đồ trang sức), cái kẹp cà vạt, ghim cài cà vạt, đồ trang sức nhỏ rẻ tiền; đồ trang sức; đá quý.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản trị kinh doanh; quản lý kinh doanh; tổ chức và tiến hành triển lãm cho mục đích quảng cáo; trưng bày hàng hoá để quảng cáo; dịch vụ quản lý sự kiện (tổ chức triển lãm hoặc hội chợ với mục đích thương mại hoặc quảng cáo); tư vấn kinh doanh liên quan đến quảng cáo; làm tài liệu quảng cáo; tập hợp các loại hàng hóa lại với nhau (không kể vận chuyển) vì lợi ích của người khác để người tiêu dùng có thể xem và mua một cách thuận tiện các hàng hoá này tại các cửa hàng bách hóa bán lẻ, cửa hàng bán lẻ đồ trang sức, các cửa hàng bán buôn hoặc bán lẻ chuyên bán đồ trang sức, kim loại quý và hợp kim của chúng và hàng hóa làm từ kim loại quý hoặc được phủ bằng kim loại quý, đá quý và đá bán quý và dụng cụ đo chỉ thời gian; tập hợp lại vì lợi ích của người khác (không kể vận chuyển) đồ trang sức, kim loại quý và hợp kim của chúng và hàng hóa làm từ kim loại quý hoặc được phủ bằng kim loại quý, đá quý và đá bán quý và dụng cụ đo chỉ thời gian, để người tiêu dùng có thể xem và mua một cách thuận tiện các hàng hóa này thông qua một cuốn catalog bằng cách đặt mua qua thư hoặc bằng các phương tiện viễn thông; tập hợp các loại hàng hóa lại với nhau (không kể vận chuyển) vì lợi ích của người khác để người tiêu dùng có thể xem và mua một cách thuận tiện các hàng hoá này tại website chuyên tiếp thị đồ trang sức, kim loại quý và hợp kim của chúng và hàng hóa làm từ kim loại quý hoặc được phủ bằng kim loại quý, đá quý và đá bán quý và dụng cụ đo chỉ thời gian; dịch vụ tư vấn, thông tin và khuyên bảo liên quan đến tất cả các dịch vụ trên.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Aspial-Lee Hwa Jewellery Singapore Pte Ltd

55 Ubi Avenue 1, #07-11 Ubi 55 Building, Singapore 408935

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư MINERVAS

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 12/02/2008 đến 22/08/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ASPIAL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-02672 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ASPIAL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ASPIAL?
Chủ đơn là Aspial-Lee Hwa Jewellery Singapore Pte Ltd, địa chỉ 55 Ubi Avenue 1, #07-11 Ubi 55 Building, Singapore 408935. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ASPIAL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/02/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/02/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ASPIAL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ