Nhãn hiệu SUMITOMO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-02015
Ngày nộp đơn
28/01/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 7 Nhóm 12
Số văn bằng
4-0156043-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SUMITOMO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-02015 ngày 28/01/2008, chủ đơn là NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION(JP). Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 19 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/02/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SUMITOMO
Số đơn
VN-4-2008-02015
Ngày nộp đơn
28/01/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-02015
Số văn bằng bảo hộ
4-0156043-000
Ngày cấp văn bằng
22/12/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/01/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hợp kim của kim loại thường; tấm neo; thép góc; kim loại chống ma sát; tấm bọc sắt; lớp bọc sắt, băng bằng kim loại để buộc; thanh kim loại dùng cho rào chắn; dây kim loại; thùng bằng kim loại; thép cán thô [luyện kim]; bu lông bằng kim loại; chai [đồ chứa kim loại] dùng cho khí nén hoặc không khí lỏng; hộp bằng kim loại thường; ống nhánh bằng kim loại, tấm kim loại dùng cho xây dựng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; tấm panen xây dựng bằng kim loại; công trình bằng kim loại; công trình bằng kim loại có thể chuyên chở được; ống lót bằng kim loại dùng cho giếng dầu; gang, dạng thô hoặc bán thành phẩm; thép đúc; trần (nhà) bằng kim loại; crôm; lớp phủ bằng kim loại dùng trong xây dựng và nhà ở; kẹp bằng kim loại để nối cáp hoặc ống; cái nắp bằng kim loại dùng cho bình chứa; vòng đệm bằng kim loại để giữ chặt đường ống; kim loại thường, thô hoặc bán thành phẩm; côngtenơ bằng kim loại [để chứa, vận chuyển]; bình đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc không khí lỏng; bình đựng bằng kim loại dùng cho nhiên liệu lỏng; bình đựng bằng kim loại dùng để chứa axit; dải phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá; ống tiêu nước bằng kim loại; tấm lát đường bùn lầy (ván kê) bằng kim loại; ống dẫn bằng kim loại dùng cho hệ thống sưởi ấm trung tâm; khuỷu ống bằng kim loại, thanh nối ray; chi tiết bằng kim loại dùng trong xây dựng; vòng đai bằng kim loại [vòng đệm]; máng xối bằng kim loại dùng cho xây dựng, khuôn để đúc bằng kim loại; khung kim loại dùng cho xây dựng; kết cấu khung bằng kim loại dùng cho xây dựng; rầm bằng kim loại; lưới bằng kim loại; lưới (vỉ, phên) bằng kim loại; hàng rào chắn bằng kim loại; ống xối bằng kim loại; ống máng bằng kim loại; đồ ngũ kim bằng kim loại; dải sắt để làm đai, dải thép để làm đai; thỏi kim loại thường; tấm sắt; lá sắt; dây sắt; sắt, thô hoặc bán thành phẩm; đồ ngũ kim thuộc nhóm này; xà bằng kim loại; dầu nối bằng kim loại dùng cho ống; kẹp đai truyền bằng kim loại dùng cho máy, nắp hố ga bằng kim loại; ống phân phối bằng kim loại dùng cho hệ thống đường ống; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường sắt (kéo) cáp cố định; molip đen; niken; đầu phun bằng kim loại; đai ốc bằng kim loại; thùng để đóng hàng bằng kim loại; ống dẫn chịu áp bằng kim loại; cọc bằng kim loại; cột trụ bằng kim loại dùng cho xây dựng; ống nối ống dẫn bằng kim loại; ống bằng kim loại; ống bằng kim loại dùng cho hệ thống sưởi ấm trung tâm; đường ống bằng kim loại; nút đậy bằng kim loại; sào bằng kim loại; cột chống bằng kim loại; trụ chống bằng kim loại; thanh giằng bằng kim loại dùng cho đường sắt; thanh ray bằng kim loại; vật liệu dùng cho đường sắt bằng kim loại; ghi đường sắt; tà vẹt đường sắt bằng kim loại; dụng cụ bẻ ghi đường sắt; vật liệu xây dựng chị

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trục máy; đệm dùng cho trục truyền động; băng đai dùng cho máy vận chuyển; đai truyền cho máy móc; đai truyền dùng cho động cơ và máy; ống nồi hơi [bộ phận của động cơ]; máy ly tâm [máy móc]; bộ ngưng tụ hơi nước [bộ phận của máy]; cơ cấu điều khiển của máy hoặc động cơ; lò chuyển để luyện thép; cơ cấu nối ghép không dùng cho xe cộ mặt đất; trục tay quay; tay quay [bộ phận của máy móc]; máy tiện và cắt ren; máy đào xới [máy móc]; thiết bị khoan [nổi hoặc không nổi]; ống xả của động cơ; thiết bị cấp liệu cho nồi hơi của máy; bộ trao đổi nhiệt [bộ phận của máy móc]; hệ thống đường ống cho động cơ; máy kéo kim loại; máy để chế biến kim loại; khuôn [bộ phận của máy]; khuôn đúc [bộ phận của máy]; bộ giảm thanh dùng cho động cơ và máy móc; máy lọc dầu; màng ngăn của bơm, bộ toả nhiệt để làm mát dùng cho động cơ; cơ cấu giảm tốc không dùng cho xe cộ mặt đất; máy cán; máy phân ly; con thoi [bộ phận của máy]; bộ tiêu âm dùng cho máy và động cơ; lò xo [bộ phận của máy]; nồi hơi của động cơ hơi nước; bơm tăng áp; máy kéo sợi kim khí; trục truyền [không dùng cho xe cộ mặt đất]; bộ truyền động dùng cho máy; cơ cấu truyền động không dùng cho xe cộ mặt đất; thiết bị làm nóng nước [bộ phận của máy].

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị, máy và dụng cụ hàng không; túi khí [thiết bị an toàn cho ô tô]; cổ trục xe, trục của xe cộ; giá chuyển hướng cho toa tàu đường sắt; lót phanh dùng cho xe cộ; xéc măng phanh dùng cho xe cộ (vòng găng phanh); má phanh (guốc hãm) dùng cho xe cộ; phanh xe cộ; bộ phận giảm xóc dùng cho xe lửa; thanh truyền dùng cho xe cộ mặt đất, khác với bộ phận của động cơ và máy; cơ cấu nối ghép dùng cho phương tiện trên bộ; vành bánh xe đường sắt; hộp số dùng cho xe cộ mặt đất, khớp truyền động bánh răng dùng cho xe cộ mặt đất; mạng thủy lực dùng cho xe cộ; thiết bị móc nối dùng cho toa xe đường sắt; cơ cấu giảm tốc dùng cho xe mặt đất; lò xo giảm xóc dùng cho xe cộ; giảm xóc treo dùng cho xe cộ; trục truyền dùng cho xe cộ mặt đất; khung gầm dùng cho xe cộ; lò xo treo dùng cho xe cộ; bánh xe.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION(JP)

6-1, Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo 100-8071, Japan 22/01/2020 (VI) Sumitomo Heavy Industries, Ltd.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

19 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/01/2008 đến 27/02/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  7. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  8. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  10. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  11. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  12. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  13. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  14. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  15. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  16. Công bố B

    Công bố đơn
  17. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  18. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  19. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SUMITOMO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-02015 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SUMITOMO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SUMITOMO?
Chủ đơn là NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION(JP), địa chỉ 6-1, Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo 100-8071, Japan 22/01/2020 (VI) Sumitomo Heavy Industries, Ltd.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SUMITOMO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/01/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/01/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SUMITOMO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ