Nhãn hiệu S

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-01387
Ngày nộp đơn
18/01/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 16 Nhóm 25 Nhóm 35
Số văn bằng
4-0127469-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu S được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-01387 ngày 18/01/2008, chủ đơn là SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ VIPATCO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 19 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/01/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
S
Số đơn
VN-4-2008-01387
Ngày nộp đơn
18/01/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-01387
Số văn bằng bảo hộ
4-0127469-000
Ngày cấp văn bằng
18/06/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/01/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, ghi, xám, đen, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Buồng cháy (bộ phận của động cơ đốt trong) dùng cho vận hành máy móc, van dùng cho vận hành máy móc (bộ phận của động cơ đốt trong); bộ chế hòa khí dùng cho vận hành máy móc (bộ phận của động cơ đốt trong), động cơ, không bao gồm động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ; hộp truyền động dùng cho máy móc; bánh răng của hộp truyền động dùng cho máy móc; cơ cấu truyền động biến thiên liên tục (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); động cơ dùng cho tàu thuyền; động cơ phản lực, không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; mô tơ, không bao gồm mô tơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ; máy phát điện; khớp nối dùng cho máy móc; khớp trục, không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ; khớp trục có cơ cấu ống nối dùng cho máy móc; bánh đà (vô lăng) của máy; cam [bộ phận động cơ xe cộ]; thanh truyền dùng cho máy móc, mô tơ và động cơ; pít tông [bộ phận máy móc hoặc động cơ]; vòng găng pít tông; nắp xi lanh của động cơ; cụm xi lanh [bộ phận máy móc]; nắp đậy động cơ [bộ phận máy móc]; trục phân phối dùng cho động cơ xe cộ; hộp bánh răng, không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ; xích truyền động, không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ; lót phanh dùng cho máy móc, không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ; bộ gá kẹp chặt dùng trong gia công cơ khí chính xác [bộ phận máy móc]; ròng rọc [bộ phận máy móc]; bộ lọc không khí dùng trong máy móc [bộ phận máy móc]; bộ lọc dầu [bộ phận máy móc], xi lanh [bộ phận máy móc]; bộ lọc nhiên liệu [bộ phận máy móc]; bộ lọc khí gas dùng cho mô tơ và động cơ [bộ phận máy móc]; xi lanh nén không khí [bộ phận máy móc]; ống bơm nhiên liệu [bộ phận máy móc]; vòi phun nhiên liệu [bộ phận máy móc]; khớp ly hợp dùng cho máy móc, không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ; pít tông dùng cho xi lanh; ống xả dùng cho động cơ [bộ phận máy móc]; pít tông dùng cho động cơ [bộ phận máy móc]; bộ tỏa nhiệt làm mát dùng cho mô tơ và động cơ; bộ giảm thanh (thiết bị làm giảm bớt tiếng động xả khí của xe cộ) dùng cho máy móc và động cơ; bộ biến đổi chất xúc tác dùng cho mô tơ và động cơ; trục tay quay [bộ phận máy móc]; ống giảm xóc [bộ phận máy móc], không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; băng truyền lực động dùng cho máy móc, mô tơ và động cơ trong ứng dụng công nghiệp; băng truyền có chứa quạt dùng cho mô tơ và động cơ.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Danh thiếp; phong bì [văn phòng phẩm], giấy viết thư; giấy dán [văn phòng phẩm]; sách; sổ ghi chép; sổ tay; ấn phẩm in bằng ảnh; lịch; túi giấy; hộp bằng giấy hoặc bìa các tông; bút viết; cờ bằng giấy.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo; quần áo bảo hộ lao động; chế phục (quần áo dùng cho người giúp việc); ca vát; cạp (bộ phận quần áo).

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sắp xếp nguyên liệu dùng trong quảng cáo cho người khác; dịch vụ sắp xếp thông tin sản phẩm; dịch vụ tạo nên sự nhận dạng công ty và nhãn hiệu của người khác [dịch vụ quảng cáo]; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu dịch vụ thiết kế yêu cầu qua thư điện tử liên quan đến ô tô, xe máy và các phụ tùng của chúng; dịch vụ bán hàng tại nhà thông qua phương tiện vô tuyến truyền hình liên quan đến ô tô, xe máy và các phụ tùng của chúng, dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến liên quan đến ô tô; xe máy và các phụ tùng của chúng; dịch vụ mua bán xe ô tô; dịch vụ cửa hàng bán lẻ bộ phận và phụ tùng xe ô tô; dịch vụ cửa hàng bán lẻ máy móc và thiết bị máy móc; dịch vụ cửa hàng mua bán xe máy; dịch vụ cửa hàng bán lẻ bộ phận và phụ tùng xe máy.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED

3, Chung Hua Road, Hukou, Hsinchu, Taiwan (VI) Sanyang Industry Co., Ltd. (TW)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ VIPATCO

Số 15, ngõ 16, đường Tả Thanh Oai, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Tri, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đỏ ghi xám đen trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.01.0526.15.15

Diễn biến xử lý đơn

19 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/01/2008 đến 14/01/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  15. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  16. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  17. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  18. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  19. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu S hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-01387 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu S đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu S?
Chủ đơn là SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED, địa chỉ 3, Chung Hua Road, Hukou, Hsinchu, Taiwan (VI) Sanyang Industry Co., Ltd. (TW). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu S được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/01/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/01/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với S hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ