Nhãn hiệu HOLSET

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-01313
Ngày nộp đơn
17/01/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 12 Nhóm 37
Số văn bằng
4-0127726-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HOLSET được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-01313 ngày 17/01/2008, chủ đơn là CUMMINS TURBO TECHNOLOGIES LIMITED. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Lê & Lê đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/12/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HOLSET
Số đơn
VN-4-2008-01313
Ngày nộp đơn
17/01/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-01313
Số văn bằng bảo hộ
4-0127726-000
Ngày cấp văn bằng
22/06/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/01/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy móc bao gồm máy loại bỏ khí thải, máy lọc và máy dùng trong ngành xây dựng, ngành nông nghiệp, ngành xử lý vật liệu và ngành công nghiệp tự động và máy công cụ; động cơ (không kể dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng; động cơ đốt cháy dùng gas và dầu diesel và bộ phận của chúng (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); động cơ đốt cháy (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); máy phát điện; máy sản xuất điện năng; máy lọc dầu; bộ lọc không khí, dầu diesel, gas, dầu dùng cho máy và động cơ; thiết bị chống ô nhiễm dùng cho động cơ, máy móc và hệ thống máy móc công nghiệp; máy tăng áp dạng tuabin và bộ phận của chúng; bộ lọc nhiên liệu (bộ phận của máy móc và động cơ) và bộ phận của chúng; bộ lọc dầu và không khí (bộ phận của máy móc và động cơ) và bộ phận của chúng; bộ lọc dầu và không khí dùng cho mục đích cơ học; bộ lọc chất lỏng hơi nước dùng cho mục đích cơ học (bộ phận của máy móc và động cơ); bộ lọc nhiên liệu, không khí, gas và dầu cho máy móc và động cơ của các phương tiện giao thông trên bộ và trên biển; hộp và vỏ bọc cho các bộ lọc nói trên, thiết bị lọc, máy lọc và bộ lọc làm giảm khí thải và tiếng ồn sử dụng với động cơ; máy làm nóng nhiên liệu; bộ tụ khí động cơ dùng cho xe cộ chạy trên đệm khí; máy phát điện xoay chiều; bạc lót chống ma sát dùng cho máy móc; đệm đỡ chống ma sát dùng cho máy móc; tấm che (bộ phận của máy); trục máy; vòng bi cho các ổ lăn; ổ bi (vòng bi); giá đỡ ổ trục dùng cho máy móc, đệm dùng cho trục truyền động; cái trụ (bộ phận của máy móc); băng tải (máy vận chuyển bằng đai); băng đai dùng cho máy vận chuyển; đai truyền cho máy móc; đai truyền dùng cho động cơ và máy; máy thổi gió; máy thổi để hút bụi; máy thổi để nén, hút và vận chuyển khí; động cơ dùng cho tàu thuyền; mô tơ dùng cho tàu thuyền; lót phanh trừ loại dùng cho xe cộ; xéc măng phanh trừ loại dùng cho xe cộ; guốc phanh trừ loại dùng cho xe cộ; bộ phận nạp cho bộ chế hòa khí; bộ chế hòa khí; hộp chứa dùng cho máy lọc thiết bị chuyển hóa xúc tác; máy ly tâm; bơm ly tâm; xích dẫn động trừ loại dùng cho xe cộ trên mặt đất; nắp van (bộ phận của máy móc); khớp ly hợp không dùng cho xe cộ mặt đất, máy nén khí; động cơ khí nén; máy khí nén; bơm khí nén; thanh truyền của động cơ và máy; cáp điều khiển của máy hoặc động cơ; cơ cấu điều khiển của máy hoặc động cơ; bộ điều khiển thủy lực dùng cho máy và động cơ; bộ điều khiển hơi dùng cho máy và động cơ; bộ chuyển đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong, cơ cấu nối ghép không dùng cho xe cộ mặt đất; trục tay quay; hộp tay quay dùng cho máy và động cơ; tay

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước; động cơ cho xe cộ và bộ phận của chúng dùng cho xe cộ; bơm hơi (phụ tùng của xe cộ); khớp ly hợp dùng cho xe cộ mặt đất; bộ biến đổi mômen dùng cho xe cộ mặt đất; xích truyền động dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; động cơ lái dùng cho phương tiện giao thông trên bộ, xe điện; mạch thủy lực dùng cho xe cộ; động cơ đíện dùng cho xe cộ mặt đất; xích truyền dùng cho xe cộ mặt đất; trục truyền dùng cho xe cộ mặt đất; cơ cấu truyền động dùng cho xe cộ mặt đất; máy tăng áp dạng tua bin, máy nén không khí và cửa thải; tất cả dùng cho xe cộ mặt đất; tuabin dùng cho xe cộ mặt đất; máy tăng áp dạng tua bin dùng cho xe cộ mặt đất; động cơ đốt trong dùng cho xe cộ; thiết bị dẫn dầu, thiết bị thoát dầu, thiết bị dẫn không khí, động cơ môtô dùng cho xe cộ.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; duy trì, sửa chữa và bảo dưỡng cho xe cộ, động cơ và bộ phận của chúng; dịch vụ duy trì và sửa chữa động cơ xe; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa động cơ; duy trì, sửa chữa và bảo dưỡng bộ nạp điện kiểu tua bin: máy nén khí, các bộ phận và đồ lắp ráp đi kèm; làm lại động cơ bị mòn hoặc hỏng một phần; làm lại máy bị mòn hoặc hỏng một phần; tra đầu [bôi dầu mỡ]; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy phát điện; bảo dưỡng và sửa chữa nhà máy điện và hệ thống máy phát điện; dịch vụ bảo dưỡng đoàn xe.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CUMMINS TURBO TECHNOLOGIES LIMITED

St. Andrew's Road, Huddersfield, United Kingdom, HD1 6RA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Lê & Lê

Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/01/2008 đến 27/12/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  6. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  10. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HOLSET hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-01313 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HOLSET đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HOLSET?
Chủ đơn là CUMMINS TURBO TECHNOLOGIES LIMITED, địa chỉ St. Andrew's Road, Huddersfield, United Kingdom, HD1 6RA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HOLSET được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/01/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/01/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HOLSET hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ