Nhãn hiệu National

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-00279
Ngày nộp đơn
04/01/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0201581-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu National được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-00279 ngày 04/01/2008, chủ đơn là Panasonic Holdings Corporation. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/03/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
National
Số đơn
VN-4-2008-00279
Ngày nộp đơn
04/01/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-00279
Số văn bằng bảo hộ
4-0201581-000
Ngày cấp văn bằng
08/03/2013
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/01/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ điện, dao tiện ghép, bầu cặp mũi khoan và mũi khoan dùng cho dụng cụ điện, lưỡi cắt của máy cắt dùng điện, bộ trao đổi nhiệt (bộ phận của máy móc), động cơ điện (không dùng cho xe cộ mặt đất), máy phát điện, máy quạt gió (máy móc), động cơ của quạt, máy móc và thiết bị làm sạch (dùng điện), máy nén (máy móc), máy bơm dùng điện, thiết bị xử lý thức ăn (robot nhà bếp) (dùng điện) sử dụng trong gia đình như máy băm, máy trộn, máy trộn nhào và máy cắt thức ăn, máy mài dao dùng điện, máy xay/máy nghiền gia dụng (dùng điện), máy ép nước hoa quả sử dụng trong gia đình (dùng điện), máy xử lý chất thải (dùng điện), máy xén cỏ (dùng điện), lưỡi cắt của máy xén cỏ, máy hút bụi chân không (dùng điện), máy cấp nước, cái mở hộp dùng điện sử dụng trong gia đmh.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chụp ảnh (Camera) và các bộ phận của camera như hộp đựng camera, đèn chớp (dùng điện) của camera, bộ phận và linh kiện của máy chụp ảnh kỹ thuật số, máy photocopy và các bộ phận của nó như hộp mực (rỗng), bảng trắng điện tử, lăng kính quang học, hộp đựng ruy băng mực dùng cho máy in (rỗng), pin và pin khô, bộ nạp pin, bộ nối điện, bộ ngắt điện và các bộ phận của nó, phích cắm điện, ổ cắm điện và các loại tiếp xúc khác (nối điện), thiết bị dẫn điện có bộ cảm biến, bộ điều chỉnh độ sáng (bộ công tắc điện có chức năng điều chỉnh độ sáng), khung cố định cho ổ cắm điện, ổ cắm điện gắn trên sàn, ti vi dùng để kiểm tra (sử dụng trong hệ thống liên lạc video), thiết bị liên lạc, thiết bị và dụng cụ báo hiệu như thiết bị báo hiệu dò rỉ khí ga và các bộ phận của chúng, thiết bị chống trộm, chuông cửa dùng điện, còi điện, còi báo động cháy, bảng điều khiển chữa cháy, thiết bị phát hiện lửa, khóa điện, cửa tự động dùng điện, máy thu/máy phát điều khiển từ xa, bộ ngắt điện điều khiển từ xa dùng cho vô tuyến hoặc rađiô, thiết bị và dụng cụ dùng để ghi, truyền, hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh như radio (máy thu thanh), máy cát xét/máy thu băng cát xét, máy quay (ghi âm) radio - cát xét/máy radio-cát xét, máy chạy đĩa quang/máy ghi đĩa quang/ổ đĩa quang và các bộ phận của chúng, hộp của thiết bị nghe xách tay, đĩa quét ( làm sạch) thấu kính dùng cho máy chạy đĩa quang, IC nhớ và/hoặc máy chạy đĩa cứng, máy ghi âm đĩa cứng, máy MP3 (MPEO-1, lớp âm 3), loa phóng thanh, bộ điều hưởng âm thanh nổi, bộ khuếch đại âm thanh, micrô (ống phóng thanh), máy quay đĩa, máy ghi ic (máy ghi giọng nói), dàn ống nghe choàng qua đầu, dàn ống nghe choàng qua đầu không dây, ống nghe gắn ở tai, bộ phận của máy thu phát âm thanh nổi (máy stereo), cáp sợi quang, cáp audio/video, thiết bị thu thanh của xe ô tô, máy thu hình, thiết bị hiển thị bằng ống tia catot (CRT), ống tia catot, màn hình plasma, bảng biểu thị plasma, màn hình tinh thể lỏng, bảng biểu thị tinh thể lỏng, máy thu hình kết hợp máy video, máy thu hình kết hợp máy quay đĩa, ăng ten, bộ điều hưởng video, máy chiếu màn hình tinh thể lỏng (LCD), thấu kính của máy chiếu video, máy video-cát xét, máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình và các bộ phận phụ tùng cúa nó như dây cáp cho máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình, hộp đựng máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình, kính ngắm điện dùng cho máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình, hộp đựng chống thấm nước cho máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình, bộ nắn dòng điện xoay chiều dùng cho máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình, pin dùng cho máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình,

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ chiếu sáng (dùng điện) như đèn, bóng đèn, thiết bị đèn huỳnh quang, thiết bị chiếu sáng đốt nóng, bóng đèn điện và dụng cụ chiếu sáng, đèn tín hiệu [đèn pin], đèn lồng dùng điện, thiết bị sáng bằng máy phát điện dùng cho xe đạp, đèn cảm ứng, đèn có ống phóng điện và bộ phận của nó, đèn diệt trùng (có tác dụng làm sạch không khí), đèn cổng, đèn thoát hiểm, đèn đường, đèn chùm treo, đèn công tắc nóng sáng, đèn chiếu ánh sáng xuống phía dưới, đèn để bàn, đui đèn, máy làm bánh mỳ tự động, thiết bị và dụng cụ nấu nướng như ấm điện, nồi áp suất điện [nồi hấp], nồi cơm điện, nồi cháo điện, lò sấy điện, lò dùng cho nấu nướng, lò nướng bánh dùng điện, máy pha cà phê, lò nấu nướng dùng điện, bình nhiệt điện, bếp ga, lò sưởi cảm ứng, vỉ nướng điện dùng trong gia đình, lò vi sóng, bếp lò nấu nướng dùng ga, chảo điện, bồn rửa bát, vòi nước bằng kim loại, tủ lạnh, tủ đá, máy làm lạnh nước dùng điện, máy làm đá (kem) dùng điện, quạt điện, quạt thông gió sử dụng trong gia đình, máy hút ẩm dùng điện, máy làm ẩm dùng điện, màn gió, bộ xử lý không khí, quạt trần, quạt có nắp, quạt ly tâm, quạt hướng trục, máy làm sạch không khí dùng điện, bộ lọc dùng cho máy làm sạch không khí trong gia đình, máy hút khói dùng cho nhà bếp, máy khử mùi không khí dùng điện, máy điều hoà không khí, buồng điều không để điều hoà không khí, bộ trao đổi nhiệt (không là bộ phận của máy móc), máy móc và thiết bị đốt nóng dùng điện như thảm sưởi bằng điện, lò sưởi trong nhà dùng điện, chăn mền điện không dùng trong ngành y, thiết bị sưởi nóng tỏa nhiệt dùng điện, thiết bị làm nóng nước, dụng cụ sưởi ấm tay dùng điện (bao gồm các loại găng tay và các loại khác), dụng cụ sưởi ấm chân dùng điện, lò sưởi ấm sàn nhà dùng điện, nhà vệ sinh có chức năng giặt, thiết bị làm sạch nước và khoáng hóa nước dùng trong gia clình, máy sấy khô tay dùng điện, máy sấy khô bát đĩa dùng điện, máy sấy khô quần áo dùng điện, máy sấy tóc dùng điện, bàn chải dùng cho máy sấy tóc, bếp sưởi dạng tấm, bể tắm kiểu được tạo xoáy nước, máy tưới nước tự động bằng điện dùng cho việc làm vườn trong gia đình và bộ phận phụ tùng của chúng, đèn pha, đèn báo nguy, đèn hơi thủy ngân, bộ đèn hơi thuỷ ngân cao áp, đèn natri, đèn an toàn (đèn bảo hiểm), máy khuếch tán ánh sáng, máy làm sạch vệ sinh dùng điện, đèn pha để rọi sáng, thiết bị thông gió, máy giữ độ ẩm không khí dùng trong gia đình, dụng cụ khử mùi dùng trong gia đình, chổi điện dùng để mát xa cơ thể, dụng cụ tẩy trang dùng điện, máy loại bỏ tế bào da chết dùng điện, chổi trang điểm mặt dùng điện, dụng cụ xoa bóp mặt sử dụng sóng siêu âm, dụng cụ xoa bóp mặt sử dụng điện, máy xoa bóp thẩm mỹ bằng điện sử dụng trong gia đình, máy sinh hơi nước dùng điều trị x

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Panasonic Holdings Corporation

1006, Oaza Kadoma, Kadoma-shi, Osaka, 571-8501, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 04/01/2008 đến 25/03/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  7. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  8. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  9. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  10. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  11. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  12. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  13. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  14. Công bố B

    Công bố đơn
  15. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  16. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  17. 4330 Yêu cầu rút đơn

    Từ chối / chấm dứt

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu National hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-00279 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu National đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu National?
Chủ đơn là Panasonic Holdings Corporation, địa chỉ 1006, Oaza Kadoma, Kadoma-shi, Osaka, 571-8501, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu National được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/01/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/01/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với National hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ