Nhãn hiệu incase

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-25109
Ngày nộp đơn
07/12/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 15
Số văn bằng
4-0129287-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu incase được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-25109 ngày 07/12/2007, chủ đơn là Incase Designs Corp. (US). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 15 (nhạc cụ). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/11/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
incase
Số đơn
VN-4-2007-25109
Ngày nộp đơn
07/12/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-25109
Số văn bằng bảo hộ
4-0129287-000
Ngày cấp văn bằng
10/07/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/12/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bao và hộp dùng cho thiết bị nhiếp ảnh, thiết bị thu video, thiết bị thu thanh, thiết bị điện tử và thiết bị máy vi tính; bao và hộp đựng thiết bị ghi âm và/hoặc ghi hình, thiết bị phát thanh và/hoặc phát hình, thiết bị sao chép âm thanh và/hoặc hình ảnh, bao và hộp dùng cho vật mang dữ liệu từ tính và đĩa ghi dữ liệu từ tính; ống nhòm và hộp đựng ống nhòm; hộp đựng máy tính; bao và hộp được thiết kế hoặc được sử dụng để đựng máy ảnh, máy quay phim, và/hoặc chân giá đỡ cho thiết bị nhiếp ảnh và thiết bị thu video; dây đeo quai và cổ dùng cho thiết bị nhiếp ảnh và thiết bị thu video; bao và hộp đựng được thiết kế hoặc được dùng cho việc lưu trữ và chuyên chở đĩa nhựa vinyl được ghi trước, băng ghi âm, băng thu thanh thu hình, băng cát-xét thu thanh thu hình, đĩa thu thanh thu hình, CD ROMs, đĩa kỹ thuật số đa năng, tai nghe, tai nghe âm thanh nổi, tai nghe nằm gọn trong tai, loa phát thanh, loa màn hình máy vi tính, loa phát thanh cho máy vi tính và loa phát âm thanh nổi dùng cho cá nhân; hộp đựng và bao được thiết kế hoặc được dùng cho việc lưu trữ và vận chuyển thiết bị thu thanh thu hình kỹ thuật số, máy ghi âm bằng băng cát-xét, máy quay đĩa compact, máy ghi và máy quay đĩa kỹ thuật số đa năng, máy ghi âm kỹ thuật số và máy quay băng kỹ thuật số, và máy thu thanh; hộp đựng và bao được thiết kế hoặc được dùng cho việc lưu trữ và vận chuyển thiết bị điện tử kỹ thuật số có thể di chuyển được, máy vi tính có thể di chuyển được [portable computers], thiết bị điện tử kỹ thuật số cầm tay, máy nghe nhạc (MP3), máy xem phim (MP4), máy vi tính cầm tay [handheld computers], thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số dùng cho cá nhân, thiết bị điện tử dùng để quản lý, sắp xếp và lưu trữ dữ liệu [electronic organizers], giấy ghi chép điện tử, vật mang dữ liệu từ tính, chương trình trò chơi trên máy vi tính, bộ vi xử lý, thẻ nhớ và ổ nhớ di động, bàn phím máy tính, dây cáp máy tính, bộ điều giải, máy in, điện thoại có chức năng quay video, thiết bị ghi và chơi nhạc cá nhân, thiết bị quay video, điện thoại di động, thiết bị trợ giúp kỹ thuật số được cá thể hóa dùng cho cá nhân [personalized digital assistants] và thiết bị điện tử tiêu dùng khác; bao da dùng cho thiết bị trợ giúp kỹ thuật số dùng cho cá nhân; ống bọc ngoài và bao bằng da hoặc giả da, bằng cao su, nhựa và vải bạt được thiết kế hoặc được dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển máy nghe nhạc ipod shuffle, nano và minis; băng đeo tay được dùng cho máy chơi nhạc kỹ thuật số cầm tay, máy vi tính cầm tay; bao đựng máy nghe nhạc ipod loại 3 giga byte và 4 giga byte; hộp đựng máy vi tính xách tay power book và ibook của apple; túi đựng máy vi tính xách tay; bao bọc ngoài có thể tháo rời được dùng để bảo vệ máy chơi nhạc kỹ thuậ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 15 — Nhạc cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ âm nhạc; hộp đựng dụng cụ âm nhạc, hộp và bao được thiết kế hoặc sử dụng để lưu trữ và vận chuyển các thiết bị và dụng cụ âm nhạc; bao và hộp được thiết kế hoặc sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị âm nhạc; hộp đựng đàn ghita, bao đàn mềm và thùng đựng đàn ghita dùng khi đi máy bay; bộ phận, thiết bị và phụ tùng cho tất cả các sản phẩm nói trên; tất cả các sản phẩm bao, hộp, ở trên được dùng đi kèm với các sản phẩm trong nhóm này.

Nhóm 15 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Incase Designs Corp. (US)

15751 Tapia Street, Irwindale, CA 91706, USA 07/05/2012 (VI) Vinci Brands LLC

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.03.1305.03.14

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/12/2007 đến 15/11/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  16. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  17. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu incase hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-25109 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu incase đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 15 (nhạc cụ). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu incase?
Chủ đơn là Incase Designs Corp. (US), địa chỉ 15751 Tapia Street, Irwindale, CA 91706, USA 07/05/2012 (VI) Vinci Brands LLC. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu incase được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/12/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/12/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với incase hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ