Nhãn hiệu Otsuka

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-22449
Ngày nộp đơn
06/11/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0118109-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Otsuka được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-22449 ngày 06/11/2007, chủ đơn là OTSUKA HOLDINGS CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/10/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Otsuka
Số đơn
VN-4-2007-22449
Ngày nộp đơn
06/11/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-22449
Số văn bằng bảo hộ
4-0118109-000
Ngày cấp văn bằng
19/01/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/11/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm chống sự tĩnh điện dùng cho gia đình, chế phẩm tẩy nhờn dùng cho gia đình; chế phẩm tẩy gỉ; chất tẩy vết bẩn; chất làm mềm vải dùng để giặt; chất tẩy trắng dùng để giặt; chất dính để gắn tóc giả; chất dính để gắn lông my giả; hồ bột dùng để giặt; keo từ tảo biển dùng để giặt; chế phẩm tẩy sơn; kem dùng cho giày và giày ống; si đen dùng cho giày [chất đánh bóng giày]; chế phẩm đánh bóng; xà phòng và chất giặt tẩy không dùng trong sản xuất và cho mục đích y tế; kem đánh răng; mỹ phẩm và chất trang điểm; nước hoa, nước thơm và chất có mùi thơm; giấy ráp; vải ráp; cát mài mòn; đá mài nhân tạo; giấy đánh bóng; vải đánh bóng; móng tay giả; lông mi giả.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Núm vú giả cho trẻ em; gối chườm lạnh [cho mục đích y tế]; băng treo có dạng tam giác (ngành y); băng chỉnh hình; chỉ phẫu thuật; cốc định lượng [cho mục đích y tế]; ống hút định lượng bằng giọt [cho mục đích y tế]; núm vú cao su; túi chườm lạnh dùng trong y tế; giá giữ túi chườm lạnh dùng trong y tế; bình sữa cho trẻ em; miếng bảo vệ ngón tay [cho mục đích y tế]; dụng cụ tránh thai; màng nhĩ nhân tạo; vật liệu gắn hoặc lắp bộ phận giả [không dùng cho răng]; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xoa bóp chạy điện dùng trong gia đình; găng tay dùng trong y tế; chậu tiểu [cho mục đích y tế]; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; dụng cụ lấy ráy tai.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thức ăn bổ sung chứa đậu nành (ở dạng rắn và lỏng); dầu ăn và mỡ ăn; sản phẩm sữa; thịt làm thức ăn cho người [ở dạng tươi, làm lạnh hoặc đông lạnh]; trứng; thuỷ sản [không sống, ở dạng tươi, làm lạnh hoặc đông lạnh]; rau ướp lạnh; trái cây ướp lạnh; thịt đã chế biến; cá đã chế biến; rau và quả đã chế biến; đậu phụ khô [abura-age]; đậu phụ khô đông lạnh [kohn- dofu]; thạch được làm từ rễ cây konnyaku làm thực phẩm [konnyaku]; sữa đậu nành; đậu phụ; đậu phụ lên men [natto]; trứng đã chế biến; hỗn hợp gồm cà ri, món hầm và xúp; lát mỏng từ táo tía để rắc lên cơm (món ăn kiểu nhật) [ochazuke-nori]; hỗn hợp thức ăn gồm cá ngừ, rau, rong biển và các loại hạt dùng ăn kèm với cơm hoặc xôi [furi-kake]; thức ăn từ đậu phụ lên men [name-mono]; giá đỗ; protein làm thức ăn cho người; thức ăn bổ sung chứa đậu nành (ở dạng thạch, dạng bột, dạng hạt, dạng viên con nhộng và viên để nhai); thức ăn bổ sung chứa protein, chất béo và hydrat cacbon (ở dạng rắn, lỏng, keo, bột, hạt, dạng viên con nhộng và viên để nhai); thức ăn bổ sung chứa protein, chất xơ và can xi (ở dạng rắn, lỏng, keo, bột, hạt, dạng viên con nhộng và viên để nhai); thức ăn bổ sung chứa protein từ sữa chua, đextrin, dầu ngũ cốc, nước ép táo, đextrin đã khử, sữa gầy và thạch aga kết hợp với vitamin và khoáng chất (ở dạng rắn, lỏng, keo, bột, hạt, dạng viên con nhộng và viên để nhai); thức ăn bổ sung chứa đextrin, protein từ sữa, đextrin đã khử, ngũ cốc, dầu thực vật có thể ăn được và pôly đextroza kết hợp với vitamin và khoáng chất (ở dạng rắn, lỏng, keo, bột, hạt, dạng viên con nhộng và viên để nhai); thức ăn bổ sung chứa trái cây (ở dạng rắn, lỏng, keo, bột, hạt, dạng viên con nhộng và viên để nhai); thức ăn bổ sung chứa vitamin (ở dạng rắn, lỏng, keo, bột, hạt, dạng viên con nhộng và viên để nhai); thức ăn bổ sung chứa khoáng chất (ở dạng rắn, lỏng, keo, bột, hạt, dạng viên con nhộng và viên để nhai); thức ăn bổ sung chứa amino axit (ở dạng rắn, lỏng, keo, bột, hạt, dạng viên con nhộng và viên để nhai), thức ăn bổ sung chứa chất xơ (ở dạng rắn, lỏng, keo, bột, hạt, dạng viên con nhộng và viên để nhai); thức ăn bổ sung chứa rau (ở dạng rắn, lỏng, keo, bột, hạt, dạng viên con nhộng và viên để nhai).

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xổ số; dịch vụ giáo dục và giảng dạy liên quan đến mỹ thuật, nghề thủ công, thể thao và kiến thức chung; tổ chức, quản lý và thu xếp các cuộc hội thảo chuyên đề; huấn luyện động vật; triển lãm cây trồng cho mục đích văn hóa và giáo dục; triển lãm động vật cho mục đích văn hóa và giáo dục; dịch vụ cung cấp các ấn phẩm điện tử trực tuyến, không thể tải về; thư viện tra cứu dữ liệu về các tài liệu chuyên ngành và tài liệu; triển lãm mỹ thuật; công viên công cộng; hang động cho công chúng vào tham quan; xuất bản sách; lập kế hoạch chuẩn bị các buổi chiếu phim, buổi biểu diễn, cuộc vui chơi hoặc biểu diễn âm nhạc; dịch vụ chiếu phim, sản xuất phim, hoặc phân phối phim; thực hiện các buổi biểu diễn trực tiếp; chỉ đạo hoặc trình diễn các trò chơi; trình diễn âm nhạc; sản xuất chương trình phát thanh và truyền hình; sản xuất phim video trong lĩnh vực giáo dục, văn hoá, giải trí hoặc thể thao [không gồm phim điện ảnh, chương trình phát thanh và truyền hình và không để quảng cáo hoặc quảng bá]; đạo diễn việc thực hiện các chương trình phát thanh và truyền hình; dịch vụ vận hành các thiết bị hình ảnh và âm thanh để sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; tổ chức, quản lý và thu xếp các cuộc thi đấu thể thao; tổ chức, quản lý và thu xếp các hoạt động giải trí (không bao gồm các hoạt động chiếu phim, biểu diễn, cuộc vui chơi, hoặc biểu diễn âm nhạc, thể thao, đua ngựa, đua xe đạp, đua thuyền và đua ô tô); tổ chức, quản lý hoặc thu xếp các cuộc đua ngựa; tổ chức, quản lý hoặc thu xếp các cuộc đua xe đạp; tổ chức, quản lý hoặc thu xếp các cuộc đua thuyền; tổ chức, quản lý hoặc thu xếp các cuộc đua ô tô; cho thuê phòng ghi âm thanh và hình ảnh; cho thuê phương tiện thể thao không gồm xe cộ; cho thuê phương tiện giải trí; cho thuê các phương tiện để chiếu phim, trình diễn, vui chơi, biểu diễn âm nhạc hoặc giáo dục; đặt chỗ xem biểu diễn; cho thuê máy móc và thiết bị quay phim; cho thuê phim để chiếu; cho thuê thiết bị âm nhạc; cho thuê dụng cụ thể thao; cho thuê vô tuyến truyền hình; cho thuê ra đi ô; cho thuê sách; cho thuê băng từ ghi âm thanh; cho thuê băng từ ghi hình ảnh; cho thuê phim âm bản; cho thuê phim dương bản; cho thuê đồ chơi; cho thuê máy móc và thiết bị giải trí; cho thuê máy móc và thiết bị chơi trò chơi; cho thuê tranh và chữ viết nghệ thuật; dịch vụ chụp ảnh; dịch vụ phiên dịch; dịch vụ dịch thuật; cho thuê máy quay phim; cho thuê máy móc và thiết bị quang học cho mục đích giáo dục và giải trí.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thông tin khí tượng học; thiết kế kiến trúc; dịch vụ trắc địa; nghiên cứu hoặc khảo sát địa chất; thiết kế máy móc, thiết bị hoặc phương tiện [bao gồm cả bộ phận của chúng] hoặc hệ thống bao gồm các máy móc, thiết bị và phương tiện đó; thiết kế, cụ thể là thiết kế hệ thống máy tính, thiết kế công nghiệp, thiết kế nội thất, thiết kế quần áo, thiết kế mỹ thuật, thiết kế bao bì; thiết kế phần mềm máy tính, chương trình máy tính, hoặc bảo trì phần mềm máy tính; tư vấn kỹ thuật liên quan đến việc thực hiện, vận hành máy tính, ô tô và các máy khác đòi hỏi người có trình độ cao về chuyên môn, về sự hiểu biết hoặc kinh nghiệm của người điều khiển phù hợp với yêu cầu chính xác khi vận hành sản phẩm; kiểm tra, kiểm nghiệm hoặc nghiên cứu dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm; nghiên cứu dự án xây dựng hoặc quy hoạch đô thị; kiểm tra hoặc nghiên cứu để ngăn ngừa ô nhiễm môi trường; kiểm tra hoặc nghiên cứu điện năng; kiểm tra hoặc nghiên cứu các công trình dân dụng; kiểm tra, kiểm nghiệm hoặc nghiên cứu về nông nghiệp, giống vật nuôi hoặc nghề cá; kiểm tra hoặc nghiên cứu về máy móc, thiết bị hoặc dụng cụ; cho thuê thiết bị đo đạc; cho thuê máy tính; cung cấp chương trình máy tính; cho thuê máy móc và thiết bị phòng thí nghiệm; cho thuê dụng cụ vẽ; dịch vụ cung cấp thông tin về hiến tặng xác cho mục đích nghiên cứu y học; thu xếp việc hiến tặng xác cho mục đích nghiên cứu y học; cho thuê máy móc và thiết bị quang học cho mục đích khoa học và công nghệ.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ tiệm làm tóc; cung cấp dịch vụ phòng tắm; dịch vụ chăm sóc vườn và thảm hoa; dịch vụ trồng cây trong vườn; dịch vụ bón phân cho đất; dịch vụ diệt cỏ dại; dịch vụ diệt sâu bọ [cho nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp]; dịch vụ mát xa và mát xa theo kiểu Nhật để chữa bệnh; chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương; chữa bệnh bằng cây ngải cứu; điều trị sự sai khớp, bong gân, gẫy xương hoặc những bệnh tương tự [judo-seifuku]; châm cứu chữa bệnh; dịch vụ y tế; dịch vụ cung cấp thông tin y tế; khám sức khoẻ; dịch vụ chữa răng; điều chế và pha chế dược phẩm; hướng dẫn chế độ ăn kiêng và bổ sung dinh dưỡng; cung cấp giống vật nuôi; dịch vụ thú y; cho thuê chậu cây cảnh; cho thuê nông cụ; cho thuê máy móc và thiết bị y tế; cho thuê máy móc và thiết bị đánh cá; cho thuê máy móc và thiết bị dùng trong thẩm mỹ viện hoặc cửa hiệu cắt tóc; cho thuê máy xén cỏ; cho thuê máy móc và thiết bị quang học cho mục đích y tế.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

OTSUKA HOLDINGS CO., LTD.

2-9 Kanda-Tsukasamachi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan (VI) Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 06/11/2007 đến 30/10/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Otsuka hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-22449 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Otsuka đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Otsuka?
Chủ đơn là OTSUKA HOLDINGS CO., LTD., địa chỉ 2-9 Kanda-Tsukasamachi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan (VI) Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Otsuka được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/11/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/11/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Otsuka hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ