Nhãn hiệu MASTERCARD WORLDWIDE.THE HEART OF COMMERCE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-22145
Ngày nộp đơn
01/11/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36
Số văn bằng
4-0171391-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MASTERCARD WORLDWIDE.THE HEART OF COMMERCE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-22145 ngày 01/11/2007, chủ đơn là MasterCard International Incorporated. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/10/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MASTERCARD WORLDWIDE.THE HEART OF COMMERCE
Số đơn
VN-4-2007-22145
Ngày nộp đơn
01/11/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-22145
Số văn bằng bảo hộ
4-0171391-000
Ngày cấp văn bằng
09/09/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/11/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị doanh nghiệp; hoạt động văn phòng; dịch vụ hỗ trợ quản lý trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại và công nghiệp; đánh giá hoạt động kinh doanh; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh; nghiên cứu thị trường; tìm hiểu thị trường; thông tin thống kê (kinh doanh); dịch vụ báo cáo kế toán; dịch vụ kế toán; nghiên cứu kinh doanh; quan hệ công chúng; cung cấp ấn phẩm quảng cáo; phát hành tờ rơi quảng cáo; cung cấp dịch vụ bán lẻ qua các phương tiện truyền thông di động; cung cấp các dịch vụ bán lẻ trực tuyến, qua mạng hoặc các phương tiện điện tử khác sử dụng các thông tin điện tử số hoá; quản lý cơ sở dữ liệu máy tính; các dịch vụ hỗ trợ cụ thể là xúc tiến lãi suất của ngân hàng, các tổ chức tín dụng, và các tổ chức tài chính được điều tiết khác nhằm mục đích hỗ trợ kinh doanh.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo hiểm, giao dịch tài chính; giao dịch tiền tệ; dịch vụ tài chính; dịch vụ tín dụng và dịch vụ ngân hàng; dịch vụ cung cấp thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ chi tiêu, và thẻ lưu giữ giá trị trả trước; dịch vụ truy cập các thông tin về: ngân hàng, thanh toán, thẻ tín dụng, ghi nợ, chi tiêu, thanh toán tiền mặt, tiền gửi có giá trị lưu trữ; dịch vụ thanh toán hối phiếu; dịch vụ thẻ tín dụng, dịch vụ thẻ ghi nợ, dịch vụ thẻ chi tiêu, dịch vụ thẻ trả trước và thẻ lưu giữ giá trị; dịch vụ kiểm tra séc và tiền mặt, dịch vụ máy rút tiền tự động, thực hiện các giao dịch tài chính trực tuyến qua dữ liệu máy tính hoặc phương tiện truyền thông và tại điểm bán; dịch vụ thực hiện các giao dịch tài chính bởi người nắm giữ thẻ thông qua máy rút tiền tự động; dịch vụ cung cấp chi tiết số dư, dịch vụ gửi tiền và rút tiền của người nắm giữ thẻ qua máy rút tiền tự động; dịch vụ thanh toán và uỷ quyền giao dịch (dịch vụ tài chính); dịch vu bảo hiểm du lịch; dịch vụ phát hành và mua lại séc du lịch; dịch vụ uỷ thác thanh toán (dịch vụ tài chính); dịch vụ kiểm tra thông tin tài chính; dịch vụ mã hoá và giải mã dữ liệu thông tin tài chính; dịch vụ duy trì dữ liệu tài chính; dịch vụ chuyển vốn và tiền bằng điện tử; dịch vụ phổ biến thông tin tài chính qua internet và các mạng máy tính khác, dịch vụ thanh toán từ xa; dịch vụ ví điện tử có giá trị lưu giữ; cung cấp các dịch vụ chuyển vốn và tiền bằng điện tử; dịch vụ thanh toán điện tử; dịch vụ giao dịch thanh toán thẻ gọi điện thoại trả tiền trước; dịch vụ giải ngân tiền mặt; dịch vụ thanh toán và uỷ thác giao dịch; cung cấp các dịch vụ ghi nợ và tín dụng bằng các thiết bị nhận dạng bằng tần số vô tuyến (hệ thống tiếp sóng); cung cấp dịch vụ ghi nợ và tín dụng bằng các phương tiện liên lạc và truyền thông; dịch vụ kiểm soát séc; dịch vụ cung cấp tài chính hỗ trợ các dịch vụ bán lẻ thông qua các phương tiện truyền thông di động, bao gồm dịch vụ thanh toán thông qua các thiết bị không dây; dịch vụ cung cấp tài chính hỗ trợ cho các dịch vụ bán lẻ được cung cấp trực tuyến qua mạng hoặc qua các phương tiện điện tử khác có sử dụng các thông tin điện tử được số hoá, dịch vụ trao đổi giá trị, cụ thể là, dịch vụ trao đổi giá trị đảm bảo, bao gồm tiền điện tử, truy cập bằng thẻ thông minh thông qua mạng máy tính; dịch vụ thanh toán hối phiếu qua web-site; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; dịch vụ tài chính cung cấp qua điện thoại hoặc qua mạng máy tính toàn cầu hoặc internet; cung cấp dịch vụ tài chính qua mạng máy tính toàn cầu hoặc qua internet; dịch vụ bất động sản; dịch vụ sở hữu bất động sản; dịch vụ bảo hiểm bất động sản; dịch vụ bảo hiểm tài sản cho chủ sở hữu; dịch vụ bảo hiểm liên quan đến tài sản, dịch vụ tài chính liên quan

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MasterCard International Incorporated

2000 Purchase Street, Purchase, NY, 10577-2509, U.S.A

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "WORLDWIDE".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/11/2007 đến 25/10/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MASTERCARD WORLDWIDE.THE HEART OF COMMERCE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-22145 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu MASTERCARD WORLDWIDE.THE HEART OF COMMERCE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MASTERCARD WORLDWIDE.THE HEART OF COMMERCE?
Chủ đơn là MasterCard International Incorporated, địa chỉ 2000 Purchase Street, Purchase, NY, 10577-2509, U.S.A. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MASTERCARD WORLDWIDE.THE HEART OF COMMERCE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/11/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/11/2017.
Phần nào của nhãn hiệu MASTERCARD WORLDWIDE.THE HEART OF COMMERCE không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "WORLDWIDE". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MASTERCARD WORLDWIDE.THE HEART OF COMMERCE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ