Nhãn hiệu MGM MIRAGE

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-21938
Ngày nộp đơn
30/10/2007
Ngày công bố
25/02/2009
Nhóm đăng ký
Nhóm 41 Nhóm 43

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MGM MIRAGE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-21938 ngày 30/10/2007, chủ đơn là MGM Resorts, International. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 31/01/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MGM MIRAGE
Số đơn
VN-4-2007-21938
Ngày nộp đơn
30/10/2007
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-21938
Ngày công bố
25/02/2009
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sòng bạc; dịch vụ giải trí dưới dạng tác phẩm sân khấu, buổi hoà nhạc trực tiếp trận đấu quyền anh, buổi biểu diễn nghe nhìn, các chương trình tạp kỹ, và buổi biểu diễn hài kịch trực tiếp; sắp xếp việc đặt vé trước cho các buổi biểu diễn và các sự kiện giải trí, công viên giải trí và khu vui chơi giải trí trong nhà có mái vòm; cuộc triển lãm động vật; tổ chức và điều khiển các cuộc thi đấu điền kinh; dịch vụ phòng thu và sản xuất các chương trình âm thanh; dịch vụ giới thiệu phim kịch; dịch vụ câu lạc bộ ban đêm; dịch vụ phòng luyện tập để tạo vẻ đẹp cho hình thể; dịch vụ câu lạc bộ chơi gôn; dịch vụ phòng tập thể dục; dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ; cụ thể cung cấp thiết bị và hướng dẫn trong lĩnh vực thể dục; nhà bảo tàng; cung cấp những tiện nghi cho hoạt động vui chơi giải trí; cung cấp các tiện nghi cho cuộc thi đấu thể thao; lập kế hoạch cho các hoạt động đặc biệt liên quan đến các hoạt động giải trí văn hoá; thể thao và âm nhạc; dịch vụ giải trí; dịch vụ đào tạo về nghệ thuật, thể thao hoặc tri thức; lập kế hoạch quản lý hoặc tổ chức các buổi hội nghị chuyên đề, triển lãm nghệ thuật; lập kế hoạch hoặc quản lý các buổi trình chiếu tác phẩm điện ảnh; biểu diễn văn nghệ, biểu diễn kịch, hoặc biểu diễn âm nhạc; trình chiếu; sản xuất hoặc phân phối các tác phẩm điện ảnh; thực hiện buổi biểu diễn văn nghệ; điều khiển buổi biểu diễn hoặc biểu diễn kịch, biểu diễn âm nhạc; sản xuất các chương trình truyền hình và chương trình phát thanh bằng rađio; sản xuất băng viđêo cho mục đích giáo dục, văn hoá, giải trí hoặc thể thao (loại trừ các tác phẩm điện ảnh; chương trình quảng cáo trên truyền hình và trên chương trình quảng cáo trên phát thanh bằng rađiô); sản xuất các chương trình hướng dẫn trên truyền hình hoặc trên phát thanh bằng rađiô; dịch vụ vận hành các thiết bị âm thanh và hình ảnh và dịch vụ quản lý hoặc tổ chức hoạt động thể thao; lập kế hoạch, quản lý hoặc tổ chức buổi biểu diễn; cung cấp phòng thu thanh và thu phát trên bằng rađiô; cung cấp các tiện nghi cho thể thao; cung cấp tiện nghi vui chơi giải trí; cung cấp các tiện nghi cho tác phẩm điện ảnh; biểu diễn văn nghệ, kịch, biểu díễn âm nhạc hoặc dậy dỗ mang tính chất giáo dục; sắp xếp vé cho các buổi biểu diễn; dịch vụ thuê hoặc cho thuê thiết bị và dụng cụ quay phim; dịch vụ thuê hoặc cho thuê các tác phẩm điện ảnh; dịch vụ thuê hoặc cho thuê dụng cụ âm nhạc; dịch vụ thuê hoặc cho thuê dụng cụ thể thao, loại trừ xe cộ, dịch vụ thuê hoặc cho thuê máy thu truyền hình; dịch vụ thuê hoặc cho thuê máy thu thanh; dịch vụ thuê hoặc cho thuê sách; dịch vụ thuê hoặc cho thuê băng từ để ghi hoặc đã được ghi, dịch vụ thuê hoặc cho thuê băng từ hình ảnh đã được ghi.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khu nghỉ dưỡng, khách sạn, nhà hàng ăn uống, quầy bán rượu và phòng ngồi chơi công cộng ở khách sạn; cung cấp các dịch vụ trong sân vận động, cụ thể là cung cấp các tiện nghi cho các buổi hoà nhạc, không bao gồm cung cấp các thiết hị âm thanh và hình ảnh, cung cấp các tiện nghi cho hội nghị, không bao gồm các thiết bị âm thanh và hình ảnh, cung cấp các tiện nghi cho triển lãm, không bao gồm các thiết bị âm thanh và hình ảnh; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ cung cấp lương thực, thực phẩm; dịch vụ nhà trẻ ban ngày; cung cấp các bữa tiệc lớn và các tiện nghi cho các bữa tiệc lớn cho những sự kiện đặc biệt; cung cấp các phương tiện để cắm trại; cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ trung gian hoặc hoạt động như là đại diện để ký kết hợp đồng cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời: dịch vụ cung cấp đồ ăn và thức uống; dịch vụ thuê hoặc cho thuê phòng họp; dịch vụ cho thuê hoặc thuê các tiện nghi triển lãm, không bao gồm thiết bị âm thanh và hình ảnh.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MGM Resorts, International

3600 Las Vegas Boulevard South, Las Vegas, Nevada, U.S.A, 89109

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 30/10/2007 đến 31/01/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  7. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  8. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  9. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  10. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MGM MIRAGE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-21938 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu MGM MIRAGE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MGM MIRAGE?
Chủ đơn là MGM Resorts, International, địa chỉ 3600 Las Vegas Boulevard South, Las Vegas, Nevada, U.S.A, 89109. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MGM MIRAGE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/10/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MGM MIRAGE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ