Nhãn hiệu ASIAN IDOL

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-21765
Ngày nộp đơn
26/10/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0130842-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ASIAN IDOL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-21765 ngày 26/10/2007, chủ đơn là 19 TV Limited. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/09/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ASIAN IDOL
Số đơn
VN-4-2007-21765
Ngày nộp đơn
26/10/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-21765
Số văn bằng bảo hộ
4-0130842-000
Ngày cấp văn bằng
03/08/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/10/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phim hoạt hình; phim nhựa; vật mang dữ liệu từ tính; vật mang dữ liệu quang học; vật mang dữ liệu quang từ; vật mang dữ liệu thể rắn; thiết bị dạy học nghe nhìn; thiết bị giải trí được sử dụng với máy thu hình; sách báo điện tử; trò chơi điện tử (sử dụng với máy thu hình); trò chơi tương tác được sử dụng với máy thu hình; thiết bị, dụng cụ viđêô và điện tử dùng để giải trí; đĩa; đĩa đa phương tiện; đĩa đọc sử dụng lase; đĩa viđêô; phần mềm máy tính; chương trình máy tính; vật mang dữ liệu có sử dụng kỹ thuật số; thiết bị truyền tin hoặc để ghi âm thanh và/hoặc hình ảnh và/hoặc dữ liệu và/hoặc thông tin; thiết bị và dụng cụ để ghi và/hoặc sao chép âm thanh và/hoặc hình ảnh và/hoặc thông tin; thiết bị tạo ảnh ba chiều khi có ánh sáng thích hợp; đĩa mềm; vật mang dữ liệu âm thanh; đĩa đã được ghi sẵn dữ liệu; đĩa compact; đĩa hát; băng âm thanh; băng cát-xét; băng viđêô; đĩa có sử dụng lase; CD ROMS (đĩa compact); băng viđêô có sử dụng kỹ thuật số (DVD); dụng cụ và thiết bị dùng để liên lạc; điện thoại; điện thoại di động; bộ nạp điện; bộ nạp điện cho điện thoại di động; thiết bị không cầm tay dùng cho điện thoại di động; trò chơi trên điện thoại di động; máy hát karaôkê; các bộ phận và linh kiện cho các hàng hoá nói trên; trò chơi sử dụng kỹ thuật số; trò chơi DVD (sử dụng với máy thu hình).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ giáo dục và giải trí; dịch vụ xuất bản; các dịch vụ giải trí, giáo dục và hướng dẫn thông qua các phương tiện phát thanh và truyền hình hoặc có liên quan tới các phương tiện đó; sản xuất, trình diễn và cho thuê các chương trình phát thanh, truyền hình, phim, bản ghi âm thanh và hình ảnh; công bố, xuất bản và cho thuê các tài liệu giáo dục và phổ biến kiến thức; các dịch vụ giải trí, giáo dục và phổ biến kiến thức liên quan tới thể thao; giải trí, giáo dục và phổ biến kiến thức cho trẻ em; tổ chức các cuộc thi đấu, trò chơi, cuộc thi đố, ngày vui chơi và các sự kiện thể thao; sản xuất chương trình, trình diễn và tổ chức các buổi trình diễn, các buổi biểu diễn trực tiếp và các sự kiện có cả sự tham gia của khán giả vào chương trình; dịch vụ trò chơi dành cho một người chơi và cho nhiều người chơi; các dịch vụ trên còn bao gồm cả việc cung cấp các dịch vụ đó thông qua mạng máy tính như mạng internet và qua mạng thông tin liên lạc như mạng viễn thông hoặc mạng điện thoại di động; dịch vụ tổ chức trò chơi và cuộc thi về nhận giọng; tổ chức cuộc thi đấu và thi đố qua điện thoại và điện thoại di động; tiến hành và tổ chức cuộc thi đấu với sự tham gia của người chơi gọi điện thoại đến; tổ chức cuộc thi đấu, thi đố và xổ số trực tuyến; cung cấp các đoạn băng ngắn (video clip) qua mạng điện thoại di động và mạng máy tính cho mục đích giáo dục và giải trí.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

19 TV Limited

55 Harley Place, Harley Street, London, W1N 1 HB, United Kingdom (VI) FremantleMedia Limited

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO

Số 21, phố Vạn Bảo, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 26/10/2007 đến 25/09/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ASIAN IDOL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-21765 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu ASIAN IDOL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ASIAN IDOL?
Chủ đơn là 19 TV Limited, địa chỉ 55 Harley Place, Harley Street, London, W1N 1 HB, United Kingdom (VI) FremantleMedia Limited. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ASIAN IDOL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/10/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/10/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ASIAN IDOL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ