Nhãn hiệu S.J.S SUN GROUP

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-21272
Ngày nộp đơn
22/10/2007
Ngày công bố
25/03/2008

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu S.J.S SUN GROUP được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-21272 ngày 22/10/2007, chủ đơn là Công ty Cổ phần thức ăn chăn nuôi Thái Dương. Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/12/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
S.J.S SUN GROUP
Số đơn
VN-4-2007-21272
Ngày nộp đơn
22/10/2007
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-21272
Ngày công bố
25/03/2008
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ cờ, vàng sẫm, đen, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sữa canxi (dùng trong ngành y);các sản phẩm dùng cho mục đích y tế hoặc trẻ sơ sinh gồm: sữa bột,, chất thay thế sữa mẹ, bột dinh dưỡng và thực phẩm; thực phẩm bổ sung dùng trong ngành y.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hệ thống cho gia súc ăn tự động; hệ thống vắt sữa tự động; máy ép cỏ khô; máy xử lý phân bón dùng để di chuyển, lưu kho, giải phân bón; thiết bị để lưu kho, chế biến và phân phối thức ăn cho gia súc.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rau (được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín); khoai tây (được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín); quả (được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín); nấm (được bảo quản, phơi khô và nấu chín); thịt dưới dạng chất chiết, xúp, nấu đông, pa-tê, được bảo quản, chế biến để dùng ngay, đông lạnh hoặc làm khô; gia cầm dưới dạng chất chiết, xúp, nấu đông, pa-tê, được bảo quản, chế biến để dùng ngay, đông lạnh hoặc làm khô; thú săn dưới dạng chất chiết, xúp, nấu đông, pa-tê, được bảo quản, chế biến để dùng ngay, đông lạnh hoặc làm khô; cá dưới dạng chất chiết, xúp, nấu đông, pa-tê, được bảo quản, chế biến để dùng ngay, đông lạnh hoặc làm khô; hải sản dưới dạng chất chiết, xúp, nấu đông, pa-tê, được bảo quản, chế biến để dùng ngay, đông lạnh hoặc làm khô; mứt dẻo; trứng; sữa; bơ; pho-mát, đồ ăn với sữa là thành phần chủ yếu, chất thay thế sữa; đồ uống với sữa là thành phần chủ yếu, món tráng miệng với sữa và kem (lấy từ sữa) là thành phần chủ yếu; sữa chua; đậu tương được bảo quản để làm thức ăn; dầu thực vật ăn được; mỡ ăn; protein dùng làm thức ăn cho người, xúc xích; thịt lợn ướp; bơ được chế biến từ lạc; xúp; nước luộc thịt (nước xuýt); nước canh thịt; nước dùng.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê; chất chiết xuất từ cà phê; chế phẩm có cà phê là thành phần chủ yếu; đồ uống có cà phê là thành phần chủ yếu; cà phê ướp lạnh; chất thay thế cà phê; chiết xuất từ chất thay thế cho cà phê; chế phẩm có chất thay thế cho cà phê là thành phần chủ yếu; đồ uống có chất thay thế cho cà phê là thành phần chủ yếu; chất thay thế cà phê làm từ rễ cây rau diếp xoăn; trà; chất chiết ra từ trà; chế phẩm có trà là thành phần chủ yếu; đồ uống có trà là thành phần chủ yếu; trà ướp lạnh; ca cao, chế phẩm có ca cao là thành phần chủ yếu; đồ uống có ca cao là thành phần chủ yếu; sô-cô-la; chế phẩm có sô-cô-la là thành phần chủ yếu; chất/viên làm ngọt tự nhiên; nấm men/men (bia); món tráng miệng dạng đông lạnh; sữa chua đông lạnh; chất liên kết dùng để làm kem lạnh; sữa chua đông lạnh; mật ong; chất thay thế cho mật ong.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rau tươi; củ tươi; trái cây tươi; gia súc còn sống, thủy hải sản tươi sống cụ thể là: tôm, cá, gia cầm sống; thức ăn cho gia súc, thức ăn cho gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy hải sản, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn cho động vật, gia súc, gia cầm thuộc nhóm này.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; nước ép trái cây; nước uống tinh khiết; đồ uống có ga, đồ uống không có cồn.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rượu; rượu gạo; rượu vang; rượu hoa quả; rượu vodka.

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ mua bán trong siêu thị (cửa hàng thương mại); mua bán các sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc thực vật và động vật; đại lý mua bán các sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc thực vật và động vật; dịch vụ nghiên cứu và khảo sát thị trường, tư vấn quản lý kinh doanh.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Môi giới đầu tư; môi giới chứng khoán; tư vấn đầu tư; phân tích tài chính, dịch vụ tài chính; mua bán bất động sản; dịch vụ định giá bất động sản; tư vấn bảo hiểm và chứng khoán; dịch vụ ngân hàng; quỹ đầu tư quản lý bất động sản; cho thuê văn phòng; dịch vụ ủy thác.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực công nghệ thực phẩm, nghiên cứu ngân hàng, tài chính, bảo hiểm, chứng khoán.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công ty Cổ phần thức ăn chăn nuôi Thái Dương

Khu công nghiệp Phố Nối A, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đỏ cờ vàng sẫm đen trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.03.01
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 22/10/2007 đến 12/12/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  7. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  8. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu S.J.S SUN GROUP hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-21272 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu S.J.S SUN GROUP đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu S.J.S SUN GROUP?
Chủ đơn là Công ty Cổ phần thức ăn chăn nuôi Thái Dương, địa chỉ Khu công nghiệp Phố Nối A, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu S.J.S SUN GROUP được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/10/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với S.J.S SUN GROUP hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ