Nhãn hiệu SUISSE PROGRAMME

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-21151
Ngày nộp đơn
19/10/2007
Ngày công bố
25/06/2009
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 5

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SUISSE PROGRAMME được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-21151 ngày 19/10/2007, chủ đơn là Suisse Programme Limited. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/06/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SUISSE PROGRAMME
Số đơn
VN-4-2007-21151
Ngày nộp đơn
19/10/2007
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-21151
Ngày công bố
25/06/2009
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mỹ phẩm, kem dưỡng da ban đêm (mỹ phẩm); kem tẩy trang; kem làm đẹp; kem mỹ phẩm; kem xoa mặt (mỹ phẩm), sữa dưỡng thể cho trẻ em, sữa xoa da của trẻ em; sữa làm đẹp (trang điểm); sữa dưỡng thể; mỹ phẩm dưới dạng sữa; sữa dưới dạng kem mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da mặt dưới dạng sữa; sữa (mỹ phẩm); sữa có mùi thơm (chế phẩm vệ sinh cá nhân), nước thơm xức ngoài da dùng cho mục đích trang điểm, gel dùng sau khi tắm; gel dùng sau khi cạo râu, gel tắm không tẩm thuốc; gel làm đẹp (trang điểm); gel tẩy trang; gel trang điểm mắt; mỹ phẩm dưới dạng gel; gel tắm bằng bọt biển; gel làm sạch răng; gel để sử dụng trong nhà tắm; gel để sử dụng dưới vòi tắm hoa sen; gel để xoa và cơ thể; gel dùng cho tóc, gel dùng cho da đầu; gel dùng để dưỡng tóc; gel dưỡng ẩm (mỹ phẩm); gel để dưỡng móng (mỹ phẩm); gel không tẩm thuốc dùng cho cơ thể; gel không tẩm thuốc dùng cho cơ thể; gel không tẩm thuốc dùng cho tóc; gel dùng trước khi cạo râu; gel dùng khi cạo râu; gel tắm; gel có xà phòng; gel tạo kiểu dùng cho tóc; phấn bột và nước sữa dùng để xoa mặt, cơ thể và tay; son môi, nước bóng môi, gel và dầu thơm bôi môi; chất bôi làm dày và dài mi mắt (mascaras); nước cân bằng da; chế phẩm trang điểm; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon nhỏ, làm trắng da và mục đích tạo dáng khuôn mặt và cơ thể; chế phẩm làm rám nắng; chế phẩm tự bắt nắng; chế phẩm chống nắng; chế phẩm tẩy và lột nhẹ dùng trên mặt và cơ thể; kem, sữa, nước thơm, gel, phấn bột và nước sữa không chứa thuốc dùng làm sạch mụn; kem, sữa, nước thơm, gel, phấn bột và nước sữa dùng để điều tiết và làm sạch chất nhờn trên mặt; chất dưỡng ẩm dùng cho mặt và cơ thể; chế phẩm làm sạch vết thâm; chế phẩm thu hẹp lỗ chân lông; bút chì mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc móng, chế phẩm bôi màu cho móng; chế phẩm làm bóng móng; móng giả; lông mi giả; tăm bông, len và khăn lau dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm dùng khi cạo râu; dầu gội đầu; dầu xả tóc; gel, keo xịt, keo bọt và dầu thơm dùng để tạo kiểu và chăm sóc tóc; keo xịt tóc; chế phẩm nhuộm màu và làm bay màu tóc; chế phẩm làm sóng tóc và uốn tóc lâu dài; chế phẩm ép thẳng tóc; chế phẩm và chất chăm sóc da và chăm sóc tóc; mặt nạ trang điểm; sữa làm sạch cleansing dùng cho mục đích trang điểm, dầu dùng cho mục đích trang điểm, phấn rôm dùng cho mục đích trang điểm; tia nước khoáng xịt vào mặt dùng cho mục đích trang điểm; gel tắm; sữa tắm toàn thân; chế phẩm dùng cho cơ thể; chế phẩm sửa móng tay; sữa, gel và dầu làm rám nắng và sau khi tắm nắng; chất khử mùi cá nhân; nước hoa; nước trang điểm; tinh dầu; nước thơm và kem có chứa dầu để xoa bóp dùng cho mục đích trang điểm; dầu thơm và chất thơm dùng cho mục đích trang điểm; xà phòng; chất chống đổ mồ

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dược phẩm, chế phẩm dược, và chế phẩm và chất thảo mộc dùng để chăm sóc da, chăm sóc răng và chăm sóc tóc vì mục đích y tế; dược phẩm để điều trị gàu bám da đầu; chế phẩm có chứa thuốc và của khoa da liễu dùng để điều chỉnh và làm thon nhỏ; chế phẩm có chứa thuốc và của khoa da liễu dùng để thanh lọc cơ thể và để đạt được hình dáng cơ thể đẹp hơn; thuốc nam; chất bổ sung ăn kiêng và thuốc bổ dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng và/hoặc hợp chất cấu thành chất bổ sung ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; vitamin, chất khoáng, chất thô, chất đạm và vitamin, chất khoáng từ thực vật có thể ăn được, chất thô và/hoặc chất đạm thực vật có thể ăn được dựa trên những chế phẩm sử dụng như hoặc trong chất bổ sung ăn kiêng; rượu làm thuốc; dược phẩm được làm từ hoặc chứa nhân sâm, sâm linh chi, tổ chim và/hoặc cây lô hội; chất bổ sung để tăng lực có chứa thuốc; chế phẩm từ sữa ong chúa dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; đồ uống và chế phẩm làm đồ uống có chứa vitamin, chất khoáng, chất thô và chất bổ sung ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm và chất bổ sung dược, thuốc, thảo mộc, ăn kiêng hoặc dinh dưỡng dưới dạng viên (vỉ), viên nang (con nhộng), viên nén, lỏng, cô đặc, bột, thuốc mỡ, kem hoặc thuốc mỡ, kem hoặc thuốc xức ngoài da dùng cho mục đích y tế; chế phẩm phẩm và chất bổ sung dùng để kiểm soát cân nặng, làm cho người thon nhỏ, thanh lọc cơ thể hoặc chỉnh phom người dưới dạng viên vỉ, viên nang, viên nén, lỏng, cô đặc, bột, thuốc mỡ, kem hoặc xức ngoài da dùng cho mục đích y tế; sữa tắm ngoài da co tẩm thuốc, thuốc tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; băng vệ sinh, khăn lau vệ sinh, tã lót vệ sinh, quần lót vệ sinh, khăn giấy có tẩm nước thơm chứa thuốc; bỉm dùng chăm sóc cho người không kiềm chế được vệ sinh cá nhân.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Suisse Programme Limited

10/8 International Commercial Centre, Casemates Square, Gibraltar, GL-Gibraltar

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/10/2007 đến 18/06/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SUISSE PROGRAMME hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-21151 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu SUISSE PROGRAMME đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SUISSE PROGRAMME?
Chủ đơn là Suisse Programme Limited, địa chỉ 10/8 International Commercial Centre, Casemates Square, Gibraltar, GL-Gibraltar. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SUISSE PROGRAMME được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/10/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SUISSE PROGRAMME hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ