Nhãn hiệu GOLDENBRIDGE, N

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-20870
Ngày nộp đơn
16/10/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36
Số văn bằng
4-0125243-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GOLDENBRIDGE, N được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-20870 ngày 16/10/2007, chủ đơn là GOLDEN BRIDGE CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/06/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GOLDENBRIDGE, N
Số đơn
VN-4-2007-20870
Ngày nộp đơn
16/10/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-20870
Số văn bằng bảo hộ
4-0125243-000
Ngày cấp văn bằng
19/05/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/10/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh cửu long, vàng cam, đỏ cam

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kế toán; lập các thống kê kế toán; quản lý thương mại về việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ quảng cáo; đại lý quảng cáo; quảng cáo đặt hàng qua bưu điện; cập nhật tư liệu quảng cáo; phổ biến các thông báo quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng [cửa hàng tư vấn người tiêu dùng]; phân tích giá cả thị trường; dịch vụ trả lời điện thoại dùng cho chủ thuê bao vắng mặt; đánh giá trong kinh doanh; dịch vụ đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác; quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sỹ; hỗ trợ điều hành công việc kinh doanh; bán đấu giá; kiểm toán; dán áp phích quảng cáo; đánh giá công việc kinh doanh; tư vấn nghiệp vụ về thương mại; thông tin về thương mại; chỉ dẫn thương mại; điều tra kinh doanh thương mại; tư vấn điều hành về kinh doanh; điều hành kinh doanh cho khách sạn; tư vấn tổ chức kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; dịch vụ tái lập cơ sở kinh doanh; hãng thông tin thương mại; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông để bán lẻ; dịch vụ so sánh giá cả; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu trong máy tính; biên tập số liệu thống kê; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu trong máy tính; tra cứu dữ liệu trong máy tính cho người khác; giới thiệu sản phẩm; quảng cáo trực tiếp qua thư tín; phân phát hàng mẫu; nhân sao tài liệu; dự báo kinh tế; giám định về hiệu quả công việc; văn phòng tuyển dụng lao động; định giá gỗ thẳng; định giá len; tổ chức triển lãm với mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quản lý tư liệu bằng máy tính; sắp xếp phân loại len; hãng xuất nhập khẩu; dịch vụ lập hoá đơn; dịch vụ lập bố cục (maket) cho mục đích quảng cáo; tư vấn quản lý nhân sự; nghiên cứu thị trường; nghiên cứu cách tiếp thị quảng cáo; mẫu vật với mục đích quảng cáo hoặc khuyến mại; dịch vụ tóm lược tin tức; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; dịch vụ quảng cáo trực tuyến qua mạng máy vi tính; thăm dò dư luận; dịch vụ tổ chức hội trợ nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quảng cáo ngoài trời; dịch vụ cung ứng phục vụ cho kinh doanh (hỗ trợ kinh doanh); bảng tiền lương; dịch vụ tuyển nhân viên; sao chụp; xử lý văn bản; dịch vụ thu mua hàng hoá cho người khác [mua bán hàng hoá và dịch vụ cho mục đích kinh doanh của người khác]; kiểm tra tâm lý cho việc tuyển chọn nhân sự; quan hệ công chúng; xuất bản những bài quảng cáo; mục báo quảng cáo; cho thuê dụng cụ quảng cáo; quảng cáo trên đài phát thanh; dịch vụ thương mại phát thanh; cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thông; cho thuê máy sao chụp; cho thuê máy bán hàng tự động; biện pháp đẩy mạnh bán hà

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hợp đồng bảo hiểm tai nạn; dịch vụ bán, cho thuê nhà ở; dịch vụ thống kê bảo hiểm; phân tích tài chính; đánh giá đồ cổ; quản lý toà nhà (bất động sản); cho thuê căn hộ; đánh giá đồ nghệ thuật; đánh giá đồ trang sức; đánh giá tiền tệ; đánh giá bất động sản; đánh giá tem; bảo lãnh lưu kho hải quan; hoạt động ngân hàng; dịch vụ ngân hàng tại nhà; môi giới tài chính; dịch vụ thanh toán các khoản nợ trước khi giải thể; đầu tư vốn; quyên góp quỹ từ thiện; kiểm tra séc; dịch vụ thanh toán tài chính; dịch vụ thu tiền thuê (nhà, đất); tổ chức quyên góp quỹ; tư vấn tài chính; tư vấn về bảo hiểm; tín dụng; dịch vụ về thẻ tín dụng; phát hành thẻ tín dụng; môi giới hải quan; dịch vụ về thẻ nợ; các hãng thu hồi nợ; dịch vụ ký gửi các đồ vật quý giá; hãng bất động sản; quản lý bất động sản; đánh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]; định giá sửa chữa (đánh giá tài chính); dịch vụ đổi tiền; dịch vụ bao thanh toán (một dạng tài trợ bằng việc mua bán các khoản nợ ngắn hạn trong giao dịch thương mại giữa tổ chức tài trợ và bên cung ứng); dịch vụ uỷ thác tài chính; thông tin tài chính; quản lý tài chính; tài trợ tài chính; dịch vụ liên quan đến tài chính; hợp đồng bảo hiểm hoả hoạn; đánh giá tài chính; dịch vụ chuyển tiền điện tử; dịch vụ bảo lãnh; dịch vụ mua trả góp tài chính; dịch vụ môi giới nhà đất; thông tin về bảo hiểm; cho vay trả góp (trả tiền từng phần); môi giới bảo hiểm; hợp đồng bảo hiểm; phát hành trái phiếu có giá trị; thuê-mua tài chính; cho thuê nông trại; cho thuê bất động sản; cho vay theo bảo lãnh thế chấp; hợp đồng bảo hiểm sinh mạng; cho vay (tài chính); hợp đồng bảo hiểm hàng hải; cho vay cầm cố; quỹ tương trợ; dịch vụ cầm đồ; môi giới bất động sản; cho thuê văn phòng (bất động sản); dịch vụ trả lương hưu; dịch vụ gửi két an toàn; dịch vụ gửi tiền tiết kiệm; niêm yết giá tại sở giao dịch chứng khoán; môi giới chứng khoán và trái phiếu.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GOLDEN BRIDGE CO., LTD.

222, Chungjeongno 3-Ga, Seodaemun-Ku, Seoul, 120-708, Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO

Số 21, phố Vạn Bảo, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Xanh cửu long vàng cam đỏ cam

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/10/2007 đến 25/06/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GOLDENBRIDGE, N hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-20870 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu GOLDENBRIDGE, N đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GOLDENBRIDGE, N?
Chủ đơn là GOLDEN BRIDGE CO., LTD., địa chỉ 222, Chungjeongno 3-Ga, Seodaemun-Ku, Seoul, 120-708, Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GOLDENBRIDGE, N được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/10/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/10/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GOLDENBRIDGE, N hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ