Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá
Oxít alkylen; cồn; este; hoá chất làm thuốc thử, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; tác nhân sinh khí; chất làm mềm dẻo; hoá chất dùng để sản xuất giấy và bột giấy; chất bẫy không khí; chất hấp phụ; hoá chất ngăn ngừa sự ngưng tụ; hoá chất dùng để sản xuất kim loại; hoá chất dùng để hàn kim loại; ete glycol; glyxerit; chất làm cứng nhựa hoặc chất dẻo; chất làm cứng nhựa cây, cao su, thuỷ tinh, kim loại, sợi và da thuộc; chất làm mềm nước; hoá chất dùng để sản xuất và/hoặc cải biến cao su; tác nhân hoá học dùng để cải biến polyme phân tử lượng cao; tác nhân hoá học dùng để ổn định pin; chất oxy hoá; muối dùng cho pin hoặc ắc quy; thuốc thử chẩn đoán không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chất chẩn đoán không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; tiền tác nhân trùng hợp; chất làm mềm nhựa hoặc chất dẻo; chất làm mềm nhựa cây, cao su, thuỷ tinh, sợi, da thuộc và giấy; tác nhân hoá học dùng để sản xuất chất làm mềm; chất phụ gia cho nhựa/chất dẻo, cụ thể chất ổn định nhựa; dung môi dùng cho nhựa; chất cải biến nhựa; hoá chất dùng để sản xuất và/hoặc cải biến nhựa; hoá chất dùng để sản xuất và/hoặc cải biến chất dẻo; hoá chất dùng cho dầu nhờn; chất làm biến dạng; chất xúc tác; chất làm mềm thịt dùng cho mục đích công nghiệp; chất chống ôxy hoá dùng cho thực phẩm; chất nhũ tương dùng cho thực phẩm; hoá chất dùng để sản xuất và bảo quản thực phẩm; chất thấm; hoá chất sử dụng như phụ gia của nhiên liệu; hoá chất sử dụng trong xi măng; chất tẩy dùng trong quá trình sản xuất; chất chịu nước; chất giảm tĩnh điện, không dùng cho mục đích gia đình; chất tẩy nhờn dùng cho quá trình sản xuất; chất làm bay màu dùng cho mục đích công nghiệp; chế phẩm hóa chất dùng để đúc; chất làm bóng dùng cho mục đích công nghiệp, đặc biệt, dùng cho da thuộc, sợi; chất phụ gia, hoá chất dùng cho thuốc diệt nấm; chất phụ gia, hoá chất dùng cho thuốc trừ sâu; hoá chất dùng cho bê tông; hoá chất dùng để sản xuất sơn phủ ngoài, chất màu, thuốc nhuộm, mực và mực cho máy in; chất nhũ tương; hoá chất sử dụng cho nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, loại trừ sử dụng trong y tế, thú y và chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt thực vật gây hại hoặc ngăn chặn sự phát triển của chúng, thuốc trừ sâu và chất diệt vật ký sinh; hoá chất sử dụng để sản xuất hoá chất nông nghiệp; chất khử dính; chất chống thấm nước để tạo tác dụng chống thấm nước cho nhựa, cao su, thuỷ tinh, kim loại, sợi, giấy và da thuộc; chất chống dính khuôn; hoá chất dùng để hàn; ete vinyl; chất bảo quản da thuộc [đánh bóng], chất xử lý bề mặt da thuộc, chất thuộc da; chất tẩy trắng [chất làm phai màu] dùng cho mục đích công nghiệp; hoá chất dùng cho vật liệu cản quang; chất phân tán; chất chống đóng băng; hoá chất
Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.