Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá
Thiết bị để ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; linh kiện điện/điện tử sử dụng trong thiết bị âm thanh, thiết bị liên lạc, thiết bị nghe nhìn, thiết bị làm lạnh/làm nóng/ điều hoà không khí, thiết bị vệ sinh, thiết bị nấu nướng, đồ điện gia dụng, máy vi tính và thiết bị ngoại vi máy vi tính, dụng cụ quang học, thiết bị điện tử tự động và các thiết bị điện và điện tử khác; tụ điện gốm; tụ điện điều chỉnh được; điện trở; cái đo điện thế điều chỉnh được; mạng điện trở; nhiệt điện trở có hệ số nhiệt điện trở dương; nhiệt điện trở có hệ số nhiệt điện trở âm; bộ lọc triệt nhiễu điện từ; cuộn cảm dạng viên ferit; lõi ferit; cuộn cản loại thông dụng; điện trở biến đổi theo điện áp; thiết bị hấp thụ vi sóng; cuộn cảm; bộ cộng hưởng sứ; bộ cộng hưởng sóng âm thanh bề mặt; bộ cộng hưởng sóng BGS [bieustein-gulyaev-shimizu]; linh kiện âm thanh áp điện; màn ngăn áp điện; máy con ve áp điện; máy dò âm áp điện, loa áp điện; chuông gọi áp điện; bộ lọc cho thiết bị nghe nhìn/thiết bị liên lạc; bộ lọc bằng gốm (linh kiện điện tử); bộ tách sóng bằng gốm; bẫy bằng gốm (linh kiện điện tử); bẫy sóng BGS [bleustein-gulyaev- shimizu]; bộ lọc sóng âm thanh bề mặt; bộ lọc sóng BGS [bleustein-gulyaev- shimizu]; bộ lọc chất điện môi; bộ lọc điện dung cảm ứng; bộ phối hợp hai kênh; bộ nối đồng trục (để dẫn điện); ống chỉnh lưu (thiết bị điện tử); bộ xoay vòng (linh kiện điện hoặc điện tử); cái cộng hưởng điện môi; ăng ten điện môi; ăng ten nhiều lớp; ăng ten từ; bộ ghép đa lớp (bộ phận của thiết bị và dụng cụ thông tin); thiết bị biến đổi tín hiệu điện thụ động đa lớp; mạch trễ; mô đun vi sóng; bộ chuyển điot tần số vô tuyến; bộ dao động điều chỉnh điện áp; bộ dao động tinh thể bù nhiệt; mô đun vòng lặp khoá pha; mô đun phụ tần số vô tuyến; mạch tích hợp lai; mô đun tần số vô tuyến; mô đun liên lạc hữu tuyến; bộ điều biến dạng thẻ; mô đun cho thiết bị tự động hoá văn phòng; mô đun cho thiết bị viđêo; mô đun cho thiết bị liên lạc; bộ điều hưởng; điện trở cố định; bộ nguồn điện; máy biến điện áp cao; bộ biến đổi điện; máy đổi điện; bộ cảm biến; bộ cảm biến con quay hồi chuyển MEMS [micro electro mechanical systems]; con quay hồi chuyển áp điện; bộ khởi động điện; mạch tích hợp đơn khối vi sóng; tranzito hiệu ứng trường GaAs; thiết bị giả thử để đo và phân tích hiệu ứng của ăng ten truyền đặc tuyến của thiết bị liên lạc di động; bảng mạch in; tấm đế chức năng đa lớp; hệ thống loa âm thanh; hệ thống loa âm tần cao; bộ kích loa âm tần cao; cuộn dây ăng ten; bộ lọc dòng xoay chiều; bộ tam công có bộ lọc SAW tích hợp (bộ tam công có bộ lọc sóng âm thanh bề mặt tích hợp); thấu kính fresnel; máy thu phát quang học; linh kiện gốm điện môi; ăng ten điện môi phức hợp; gốm trong s
Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.