Nhãn hiệu AIM

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-19435
Ngày nộp đơn
28/09/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0222422-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AIM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-19435 ngày 28/09/2007, chủ đơn là AOL Media LLC. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 30 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/09/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AIM
Số đơn
VN-4-2007-19435
Ngày nộp đơn
28/09/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-19435
Số văn bằng bảo hộ
4-0222422-000
Ngày cấp văn bằng
07/04/2014
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/09/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy tính dùng để truyền dữ liệu, văn bản, hình ảnh đồ hoạ, và hình ảnh; phần mềm liên lạc máy tính cho phép khách hàng truy cập máy tính nối mạng, phần mềm máy tính, cơ sở dữ liệu và dịch vụ liên lạc, và mạng liên lạc điện tử; phần mềm máy tính tạo cơ sở cho việc liên lạc và tương tác thời gian thực giữa người sử dụng máy tính qua mạng máy tính; phần mềm máy tính dùng để duyệt và tra cứu giữa các mạng liên lạc điện tử, máy tính, phần mềm máy tính, và cơ sở dữ liệu; phần mềm máy tính dùng để đồng bộ hoá dữ liệu và các ứng dụng phần mềm máy vi tính trong mạng nội bộ hoặc hệ thống máy tính trực tuyến; phần mềm máy tính dùng để đảm bảo an ninh và an toàn trên máy tính và mạng máy tính; sách hướng dẫn và thực hành được bán cùng một bộ với các sản phẩm nêu trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông, cụ thể là, cung cấp dịch vụ truy cập đa người dùng tới mạng máy tính; dịch vụ truyền điện tử dữ liệu, văn bản, hình ảnh, tài liệu, và âm thanh qua mạng máy tính; cung cấp bảng tin điện tử trực tuyến và phòng trò chuyện ảo qua mạng dùng để truyền tin nhắn, bức ảnh, và ghi chú trong một nhóm những người sử dụng máy tính cùng quan tâm đến nghệ thuật và giải trí, giáo dục, tin tức, thể thao, du lịch, văn hoá, kinh doanh, tài chính, công nghệ, phim ảnh, máy tính, sức khoẻ, tình yêu, mối quan hệ, và những chủ đề quan tâm chung do người dùng đưa ra; dịch vụ cung cấp các tiện nghi mạng máy tính trực tuyến để liên lạc và tương tác thời gian thực giữa những người sử dụng máy tính; dịch vụ thư điện tử.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thông tin phạm vi rộng trong lĩnh vực máy tính và công nghệ, qua mạng máy tính; dịch vụ bảo vệ vi rút máy tính; dịch vụ an ninh máy tính, cụ thể là, giới hạn truy cập tới và bằng mạng máy tính tới và từ những trang web, phương tiện truyền thông, cá nhân, và tiện nghi không mong muốn; dịch vụ nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng phần mềm đặc biệt dùng để tìm ra và loại bỏ mối nguy hiểm và vi rút máy tính, bảo vệ và ngăn ngừa các vấn đề lỗi mạng máy tính và vấn đề lỗi phần cứng máy tính; cung cấp thông tin trong lĩnh vực mạng, dữ liệu, và an ninh máy tính; dịch vụ nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng phần mềm đặc biệt dùng để đồng bộ hoá, duyệt và kiểm tra dữ liệu trang web trên thiết bị cầm tay và mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ lưu giữ nội dung số trên mạng máy tính, cụ thể, tập san và trang nhật ký điện tử cá nhân trực tuyến; cung cấp dịch vụ sử dụng tạm thời phần mềm máy tính loại không thể tải về được để tạo và xuất bản tập san và trang nhật ký điện tử cá nhân trực tuyến.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AOL Media LLC

11955 Democracy Dr., 14th Floor, Reston, VA 20190, United States

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

30 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/09/2007 đến 06/09/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  4. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  5. Yêu cầu ghi nhận chuyển giao đơn

    Thủ tục khác

    Đơn đăng ký được chuyển nhượng sang chủ thể khác; chủ đơn trên văn bằng sau này sẽ là bên nhận chuyển giao.

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  9. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  11. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  14. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  15. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  16. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  17. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  18. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  19. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  20. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  21. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  22. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  23. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  24. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  25. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức
  26. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  27. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  28. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  29. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  30. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AIM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-19435 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu AIM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AIM?
Chủ đơn là AOL Media LLC, địa chỉ 11955 Democracy Dr., 14th Floor, Reston, VA 20190, United States. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AIM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/09/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/09/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AIM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ